Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nativeness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nativeness trong tiếng Anh

nativeness /ˈneɪtɪvnəs/
- Danh từ : Tính bản địa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "nativeness"

1 native
Phiên âm: /ˈneɪtɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bản địa, bản xứ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật có nguồn gốc tại địa phương

Ví dụ:

She is a native speaker of English

Cô ấy là người bản ngữ tiếng Anh

2 native
Phiên âm: /ˈneɪtɪv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người bản địa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người sinh ra tại một nơi

Ví dụ:

The natives welcomed the visitors warmly

Người bản địa chào đón du khách một cách nồng nhiệt

3 natively
Phiên âm: /ˈneɪtɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách bản địa Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách sử dụng tự nhiên như người bản xứ

Ví dụ:

He speaks French natively

Anh ấy nói tiếng Pháp như người bản xứ

4 nativeness
Phiên âm: /ˈneɪtɪvnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính bản địa Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh học thuật

Ví dụ:

The nativeness of pronunciation is important

Tính bản địa của phát âm rất quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!