native: Bản địa; người bản xứ
Native là tính từ chỉ điều thuộc về nơi ai đó sinh ra hoặc sinh vật bản địa; cũng là danh từ chỉ người bản xứ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
native
|
Phiên âm: /ˈneɪtɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bản địa, bản xứ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật có nguồn gốc tại địa phương |
Ví dụ: She is a native speaker of English
Cô ấy là người bản ngữ tiếng Anh |
Cô ấy là người bản ngữ tiếng Anh |
| 2 |
2
native
|
Phiên âm: /ˈneɪtɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người bản địa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người sinh ra tại một nơi |
Ví dụ: The natives welcomed the visitors warmly
Người bản địa chào đón du khách một cách nồng nhiệt |
Người bản địa chào đón du khách một cách nồng nhiệt |
| 3 |
3
natively
|
Phiên âm: /ˈneɪtɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bản địa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách sử dụng tự nhiên như người bản xứ |
Ví dụ: He speaks French natively
Anh ấy nói tiếng Pháp như người bản xứ |
Anh ấy nói tiếng Pháp như người bản xứ |
| 4 |
4
nativeness
|
Phiên âm: /ˈneɪtɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính bản địa | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh học thuật |
Ví dụ: The nativeness of pronunciation is important
Tính bản địa của phát âm rất quan trọng |
Tính bản địa của phát âm rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
your native land/country/city
quê quán / quốc gia / thành phố của bạn |
quê quán / quốc gia / thành phố của bạn | |
| 2 |
Her native language is Korean.
Ngôn ngữ mẹ đẻ của cô là tiếng Hàn. |
Ngôn ngữ mẹ đẻ của cô là tiếng Hàn. | |
| 3 |
It is a long time since he has visited his native Chile.
Đã lâu rồi ông mới về thăm quê hương Chile. |
Đã lâu rồi ông mới về thăm quê hương Chile. | |
| 4 |
native Berliners
người Berlin bản địa |
người Berlin bản địa | |
| 5 |
The native peoples depend on the forest for their livelihoods.
Các dân tộc bản địa phụ thuộc vào rừng để kiếm sống. |
Các dân tộc bản địa phụ thuộc vào rừng để kiếm sống. | |
| 6 |
The island's native population began disappearing due to exposure to diseases.
Dân bản địa của hòn đảo bắt đầu biến mất do tiếp xúc với dịch bệnh. |
Dân bản địa của hòn đảo bắt đầu biến mất do tiếp xúc với dịch bệnh. | |
| 7 |
native art
nghệ thuật bản địa |
nghệ thuật bản địa | |
| 8 |
The festival is a celebration of native art and culture.
Lễ hội là một lễ kỷ niệm của nghệ thuật và văn hóa bản địa. |
Lễ hội là một lễ kỷ niệm của nghệ thuật và văn hóa bản địa. | |
| 9 |
the native plants of America
thực vật bản địa của Châu Mỹ |
thực vật bản địa của Châu Mỹ | |
| 10 |
native species
loài bản địa |
loài bản địa | |
| 11 |
The tiger is native to India.
Con hổ có nguồn gốc từ Ấn Độ. |
Con hổ có nguồn gốc từ Ấn Độ. | |
| 12 |
Some animals are in danger because their native habitat is being destroyed.
Một số loài động vật đang gặp nguy hiểm vì môi trường sống bản địa của chúng đang bị phá hủy. |
Một số loài động vật đang gặp nguy hiểm vì môi trường sống bản địa của chúng đang bị phá hủy. | |
| 13 |
native cunning
tinh ranh bản địa |
tinh ranh bản địa | |
| 14 |
He had to rely on his native wit.
Ông phải dựa vào trí thông minh bản địa của mình. |
Ông phải dựa vào trí thông minh bản địa của mình. | |
| 15 |
native gold/silver/copper
vàng / bạc / đồng bản địa |
vàng / bạc / đồng bản địa | |
| 16 |
Early programmers worked in native computer code or machine language.
Các lập trình viên ban đầu làm việc bằng mã máy tính hoặc ngôn ngữ máy bản địa. |
Các lập trình viên ban đầu làm việc bằng mã máy tính hoặc ngôn ngữ máy bản địa. | |
| 17 |
You will be able to meet local people, eat local food and ‘go native’.
Bạn sẽ có thể gặp gỡ người dân địa phương, ăn thức ăn địa phương và ‘trở về bản địa’. |
Bạn sẽ có thể gặp gỡ người dân địa phương, ăn thức ăn địa phương và ‘trở về bản địa’. | |
| 18 |
His work is barely known in his native country of Sweden.
Tác phẩm của ông hầu như không được biết đến ở quê hương Thụy Điển. |
Tác phẩm của ông hầu như không được biết đến ở quê hương Thụy Điển. | |
| 19 |
Starlings do serious damage to native bird populations.
Chim sáo đá gây thiệt hại nghiêm trọng cho các quần thể chim bản địa. |
Chim sáo đá gây thiệt hại nghiêm trọng cho các quần thể chim bản địa. | |
| 20 |
Introduced species are often a threat to native plants.
Các loài du nhập thường là mối đe dọa đối với các loài thực vật bản địa. |
Các loài du nhập thường là mối đe dọa đối với các loài thực vật bản địa. | |
| 21 |
There are about 17 hedgehog species native to Europe, Asia and Africa.
Có khoảng 17 loài nhím có nguồn gốc từ Châu Âu, Châu Á và Châu Phi. |
Có khoảng 17 loài nhím có nguồn gốc từ Châu Âu, Châu Á và Châu Phi. | |
| 22 |
His work is barely known in his native country of Sweden.
Tác phẩm của ông hầu như không được biết đến ở quê hương Thụy Điển. |
Tác phẩm của ông hầu như không được biết đến ở quê hương Thụy Điển. |