Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

narrate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ narrate trong tiếng Anh

narrate /nəˈreɪt/
- Động từ : Kể lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "narrate"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: narrative
Phiên âm: /ˈnærətɪv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bài tường thuật, câu chuyện Ngữ cảnh: Dùng trong văn học, báo chí The novel follows a simple narrative
Cuốn tiểu thuyết theo một mạch truyện đơn giản
2 Từ: narration
Phiên âm: /nəˈreɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kể chuyện Ngữ cảnh: Dùng trong văn học, phim ảnh The film uses voice narration
Bộ phim sử dụng lời thuyết minh
3 Từ: narrative
Phiên âm: /ˈnærətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về tường thuật Ngữ cảnh: Dùng để mô tả lối viết kể chuyện Narrative writing is common in novels
Lối viết tường thuật phổ biến trong tiểu thuyết
4 Từ: narrate
Phiên âm: /nəˈreɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kể lại Ngữ cảnh: Dùng khi kể lại sự kiện He narrated the story to the audience
Anh ấy kể lại câu chuyện cho khán giả

Từ đồng nghĩa "narrate"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "narrate"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!