narrative: Câu chuyện; sự tường thuật
Narrative là danh từ chỉ câu chuyện hoặc cách kể lại một sự kiện; cũng là tính từ liên quan đến kể chuyện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
narrative
|
Phiên âm: /ˈnærətɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bài tường thuật, câu chuyện | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học, báo chí |
Ví dụ: The novel follows a simple narrative
Cuốn tiểu thuyết theo một mạch truyện đơn giản |
Cuốn tiểu thuyết theo một mạch truyện đơn giản |
| 2 |
2
narration
|
Phiên âm: /nəˈreɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kể chuyện | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học, phim ảnh |
Ví dụ: The film uses voice narration
Bộ phim sử dụng lời thuyết minh |
Bộ phim sử dụng lời thuyết minh |
| 3 |
3
narrative
|
Phiên âm: /ˈnærətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về tường thuật | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả lối viết kể chuyện |
Ví dụ: Narrative writing is common in novels
Lối viết tường thuật phổ biến trong tiểu thuyết |
Lối viết tường thuật phổ biến trong tiểu thuyết |
| 4 |
4
narrate
|
Phiên âm: /nəˈreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kể lại | Ngữ cảnh: Dùng khi kể lại sự kiện |
Ví dụ: He narrated the story to the audience
Anh ấy kể lại câu chuyện cho khán giả |
Anh ấy kể lại câu chuyện cho khán giả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a gripping narrative of their journey up the Amazon
một câu chuyện hấp dẫn về cuộc hành trình của họ lên Amazon |
một câu chuyện hấp dẫn về cuộc hành trình của họ lên Amazon | |
| 2 |
a collection of personal narratives
một bộ sưu tập các câu chuyện cá nhân |
một bộ sưu tập các câu chuyện cá nhân | |
| 3 |
She has woven a strong personal narrative filled with lively anecdotes.
Cô ấy đã dệt nên một câu chuyện cá nhân mạnh mẽ chứa đầy những giai thoại sống động. |
Cô ấy đã dệt nên một câu chuyện cá nhân mạnh mẽ chứa đầy những giai thoại sống động. | |
| 4 |
a historical narrative of the United States
một câu chuyện lịch sử của Hoa Kỳ |
một câu chuyện lịch sử của Hoa Kỳ | |
| 5 |
The film lacks a coherent, compelling narrative.
Bộ phim thiếu một câu chuyện mạch lạc, hấp dẫn. |
Bộ phim thiếu một câu chuyện mạch lạc, hấp dẫn. | |
| 6 |
The novel contains too much dialogue and not enough narrative.
Cuốn tiểu thuyết chứa quá nhiều đối thoại và không đủ tường thuật. |
Cuốn tiểu thuyết chứa quá nhiều đối thoại và không đủ tường thuật. | |
| 7 |
The book is written in the style of first-person narrative.
Cuốn sách được viết theo phong cách trần thuật ngôi thứ nhất. |
Cuốn sách được viết theo phong cách trần thuật ngôi thứ nhất. | |
| 8 |
interruptions to the narrative flow
gián đoạn dòng tường thuật |
gián đoạn dòng tường thuật | |
| 9 |
a new narrative about economic globalization
một câu chuyện mới về toàn cầu hóa kinh tế |
một câu chuyện mới về toàn cầu hóa kinh tế | |
| 10 |
How do we construct a new narrative about economic globalization?
Làm thế nào để chúng ta xây dựng một câu chuyện mới về toàn cầu hóa kinh tế? |
Làm thế nào để chúng ta xây dựng một câu chuyện mới về toàn cầu hóa kinh tế? | |
| 11 |
Politicians create narrative from scant facts on a daily basis.
Các chính trị gia tạo ra câu chuyện từ những sự kiện ít ỏi hàng ngày. |
Các chính trị gia tạo ra câu chuyện từ những sự kiện ít ỏi hàng ngày. | |
| 12 |
the grand narratives of history
những câu chuyện lớn của lịch sử |
những câu chuyện lớn của lịch sử | |
| 13 |
events in the narrative
các sự kiện trong câu chuyện |
các sự kiện trong câu chuyện | |
| 14 |
People have always tried to create narratives through stories and painting.
Mọi người luôn cố gắng tạo ra những câu chuyện kể thông qua những câu chuyện và tranh vẽ. |
Mọi người luôn cố gắng tạo ra những câu chuyện kể thông qua những câu chuyện và tranh vẽ. | |
| 15 |
Wong's character is a key part of the narrative.
Nhân vật của Wong là một phần quan trọng của câu chuyện. |
Nhân vật của Wong là một phần quan trọng của câu chuyện. | |
| 16 |
The movie has a very traditional linear narrative.
Bộ phim có một câu chuyện tuyến tính rất truyền thống. |
Bộ phim có một câu chuyện tuyến tính rất truyền thống. | |
| 17 |
It's difficult to construct a narrative out of a series of fast-moving events.
Rất khó để xây dựng một câu chuyện kể từ một chuỗi các sự kiện diễn ra nhanh chóng. |
Rất khó để xây dựng một câu chuyện kể từ một chuỗi các sự kiện diễn ra nhanh chóng. | |
| 18 |
The book includes a collection of personal narratives from elderly Kikuyu women and men.
Cuốn sách bao gồm một bộ sưu tập các câu chuyện cá nhân của những người phụ nữ và đàn ông Kikuyu cao tuổi. |
Cuốn sách bao gồm một bộ sưu tập các câu chuyện cá nhân của những người phụ nữ và đàn ông Kikuyu cao tuổi. | |
| 19 |
The author weaves into this narrative many entertaining historical facts.
Tác giả dệt vào câu chuyện này nhiều sự thật lịch sử thú vị. |
Tác giả dệt vào câu chuyện này nhiều sự thật lịch sử thú vị. | |
| 20 |
This book offers no coherent narrative of the American Civil War.
Cuốn sách này không đưa ra câu chuyện mạch lạc nào về Nội chiến Hoa Kỳ. |
Cuốn sách này không đưa ra câu chuyện mạch lạc nào về Nội chiến Hoa Kỳ. | |
| 21 |
the dominant narrative of the Cold War
câu chuyện thống trị về Chiến tranh Lạnh |
câu chuyện thống trị về Chiến tranh Lạnh | |
| 22 |
We need to think differently about the standard historical narrative of the United States.
Chúng ta cần nghĩ khác về câu chuyện lịch sử tiêu chuẩn của Hoa Kỳ. |
Chúng ta cần nghĩ khác về câu chuyện lịch sử tiêu chuẩn của Hoa Kỳ. | |
| 23 |
This poetry emulates the slave narrative, a nineteenth century literary form.
Thơ này mô phỏng câu chuyện kể về nô lệ, một hình thức văn học thế kỷ XIX. |
Thơ này mô phỏng câu chuyện kể về nô lệ, một hình thức văn học thế kỷ XIX. | |
| 24 |
the grand narratives of history
những câu chuyện lớn của lịch sử |
những câu chuyện lớn của lịch sử | |
| 25 |
People have always tried to create narratives through stories and painting.
Mọi người luôn cố gắng tạo ra những câu chuyện kể thông qua những câu chuyện và tranh vẽ. |
Mọi người luôn cố gắng tạo ra những câu chuyện kể thông qua những câu chuyện và tranh vẽ. | |
| 26 |
Wong's character is a key part of the narrative.
Nhân vật của Wong là một phần quan trọng của câu chuyện. |
Nhân vật của Wong là một phần quan trọng của câu chuyện. | |
| 27 |
It's difficult to construct a narrative out of a series of fast-moving events.
Thật khó để xây dựng một câu chuyện kể từ một chuỗi các sự kiện diễn ra nhanh chóng. |
Thật khó để xây dựng một câu chuyện kể từ một chuỗi các sự kiện diễn ra nhanh chóng. |