Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mythological là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mythological trong tiếng Anh

mythological /ˌmɪθəˈlɑːdʒɪkəl/
- Tính từ : Thuộc thần thoại học

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mythological"

1 myth
Phiên âm: /mɪθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thần thoại; chuyện hoang đường Ngữ cảnh: Dùng cho truyện cổ hoặc niềm tin sai lầm

Ví dụ:

The story is just a myth

Câu chuyện đó chỉ là huyền thoại

2 mythology
Phiên âm: /mɪˈθɑːlədʒi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thần thoại học Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống thần thoại

Ví dụ:

Greek mythology is well known

Thần thoại Hy Lạp rất nổi tiếng

3 mythical
Phiên âm: /ˈmɪθɪkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc thần thoại Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sinh vật, truyện cổ

Ví dụ:

Dragons are mythical creatures

Rồng là sinh vật thần thoại

4 mythological
Phiên âm: /ˌmɪθəˈlɑːdʒɪkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc thần thoại học Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Mythological studies are fascinating

Nghiên cứu thần thoại rất hấp dẫn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!