Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mutually là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mutually trong tiếng Anh

mutually /ˈmjuːtʃuəli/
- Trạng từ : Một cách lẫn nhau

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mutually"

1 mutual
Phiên âm: /ˈmjuːtʃuəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chung, lẫn nhau Ngữ cảnh: Dùng khi hai bên cùng chia sẻ

Ví dụ:

They have mutual respect

Họ có sự tôn trọng lẫn nhau

2 mutually
Phiên âm: /ˈmjuːtʃuəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách lẫn nhau Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính hai chiều

Ví dụ:

The agreement was mutually beneficial

Thỏa thuận có lợi cho cả hai bên

3 mutuality
Phiên âm: /ˌmjuːtʃuˈælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính tương hỗ Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật, xã hội học

Ví dụ:

Trust is based on mutuality

Sự tin tưởng dựa trên tính tương hỗ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!