mutual: Lẫn nhau; chung
Mutual là tính từ chỉ điều gì đó được chia sẻ hoặc cùng tồn tại giữa hai hay nhiều người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mutual
|
Phiên âm: /ˈmjuːtʃuəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chung, lẫn nhau | Ngữ cảnh: Dùng khi hai bên cùng chia sẻ |
Ví dụ: They have mutual respect
Họ có sự tôn trọng lẫn nhau |
Họ có sự tôn trọng lẫn nhau |
| 2 |
2
mutually
|
Phiên âm: /ˈmjuːtʃuəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách lẫn nhau | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính hai chiều |
Ví dụ: The agreement was mutually beneficial
Thỏa thuận có lợi cho cả hai bên |
Thỏa thuận có lợi cho cả hai bên |
| 3 |
3
mutuality
|
Phiên âm: /ˌmjuːtʃuˈælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính tương hỗ | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật, xã hội học |
Ví dụ: Trust is based on mutuality
Sự tin tưởng dựa trên tính tương hỗ |
Sự tin tưởng dựa trên tính tương hỗ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
mutual respect/understanding
tôn trọng / hiểu biết lẫn nhau |
tôn trọng / hiểu biết lẫn nhau | |
| 2 |
mutual support/aid
hỗ trợ / viện trợ lẫn nhau |
hỗ trợ / viện trợ lẫn nhau | |
| 3 |
They parted by mutual consent.
Họ chia tay nhau bởi sự đồng ý của cả hai. |
Họ chia tay nhau bởi sự đồng ý của cả hai. | |
| 4 |
We met at the home of a mutual friend.
Chúng tôi gặp nhau tại nhà của một người bạn chung. |
Chúng tôi gặp nhau tại nhà của một người bạn chung. | |
| 5 |
They soon discovered a mutual interest in music.
Họ sớm phát hiện ra mối quan tâm chung về âm nhạc. |
Họ sớm phát hiện ra mối quan tâm chung về âm nhạc. | |
| 6 |
mutual respect/understanding
tôn trọng / hiểu biết lẫn nhau |
tôn trọng / hiểu biết lẫn nhau | |
| 7 |
mutual support/aid
hỗ trợ / viện trợ lẫn nhau |
hỗ trợ / viện trợ lẫn nhau |