| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mustache
|
Phiên âm: /ˈmʌstæʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ria mép | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lông mọc trên môi trên |
Ví dụ: He has a thick mustache
Anh ấy có ria mép rậm |
Anh ấy có ria mép rậm |
| 2 |
2
mustached
|
Phiên âm: /ˈmʌstæʃt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có ria mép | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người đàn ông |
Ví dụ: A mustached man greeted us
Một người đàn ông có ria mép chào chúng tôi |
Một người đàn ông có ria mép chào chúng tôi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||