must: Phải
Must là từ chỉ một điều gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc phải làm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
must
|
Phiên âm: /mʌst/ | Loại từ: Trợ động từ | Nghĩa: Phải; hẳn là | Ngữ cảnh: Nghĩa vụ/khẳng định suy luận |
Ví dụ: You must wear a helmet
Bạn phải đội mũ bảo hiểm |
Bạn phải đội mũ bảo hiểm |
| 2 |
2
a must
|
Phiên âm: /ə mʌst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điều/đồ bắt buộc phải có | Ngữ cảnh: Rất cần thiết/không thể thiếu |
Ví dụ: Sunscreen is a must in summer
Kem chống nắng là điều bắt buộc vào mùa hè |
Kem chống nắng là điều bắt buộc vào mùa hè |
| 3 |
3
must-have
|
Phiên âm: /ˈmʌst hæv/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Vật phải có | Ngữ cảnh: Sản phẩm “must-have” |
Ví dụ: A raincoat is a must-have in this city
Áo mưa là vật phải có ở thành phố này |
Áo mưa là vật phải có ở thành phố này |
| 4 |
4
must-see
|
Phiên âm: /ˈmʌst siː/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Nên xem bằng được | Ngữ cảnh: Địa điểm/phim hấp dẫn |
Ví dụ: This museum is a must-see
Bảo tàng này nhất định nên xem |
Bảo tàng này nhất định nên xem |
| 5 |
5
must
|
Phiên âm: /mʌst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nước nho tươi (làm rượu) | Ngữ cảnh: Thuật ngữ làm rượu vang |
Ví dụ: The must was left to ferment
Nước nho tươi được để lên men |
Nước nho tươi được để lên men |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
All visitors must report to reception.
Tất cả khách tham quan phải trình diện tại quầy lễ tân. |
Tất cả khách tham quan phải trình diện tại quầy lễ tân. | |
| 2 |
Cars must not be parked in front of the entrance.
Không được đỗ xe trước lối vào. |
Không được đỗ xe trước lối vào. | |
| 3 |
I must ask you not to do that again.
Tôi phải yêu cầu bạn đừng làm việc đó lần nữa. |
Tôi phải yêu cầu bạn đừng làm việc đó lần nữa. | |
| 4 |
You mustn't say things like that.
Bạn không được nói những điều như thế. |
Bạn không được nói những điều như thế. | |
| 5 |
I must go and get the kids from school.
Tôi phải đi đón bọn trẻ ở trường. |
Tôi phải đi đón bọn trẻ ở trường. | |
| 6 |
“Do we have to finish this today?” “Yes, you must.”
“Chúng ta có phải hoàn thành việc này hôm nay không?” “Có, bắt buộc phải xong.” |
“Chúng ta có phải hoàn thành việc này hôm nay không?” “Có, bắt buộc phải xong.” | |
| 7 |
You must be hungry after all that walking.
Chắc hẳn bạn đói sau khi đi bộ nhiều như vậy. |
Chắc hẳn bạn đói sau khi đi bộ nhiều như vậy. | |
| 8 |
He must have known what she wanted.
Chắc hẳn anh ấy đã biết cô ấy muốn gì. |
Chắc hẳn anh ấy đã biết cô ấy muốn gì. | |
| 9 |
You simply must read this book.
Bạn nhất định phải đọc cuốn sách này. |
Bạn nhất định phải đọc cuốn sách này. | |
| 10 |
We must get together soon for lunch.
Chúng ta nhất định phải sớm gặp nhau ăn trưa. |
Chúng ta nhất định phải sớm gặp nhau ăn trưa. | |
| 11 |
“Can I smoke?” “If you must.”
“Tôi hút thuốc được không?” “Nếu anh nhất thiết phải hút thì được.” |
“Tôi hút thuốc được không?” “Nếu anh nhất thiết phải hút thì được.” | |
| 12 |
It's from my boyfriend, if you must know.
Nó là từ bạn trai tôi, nếu bạn nhất định muốn biết. |
Nó là từ bạn trai tôi, nếu bạn nhất định muốn biết. | |
| 13 |
Sydney is one of the world's must-see cities.
Sydney là một trong những thành phố nhất định phải đến trên thế giới. |
Sydney là một trong những thành phố nhất định phải đến trên thế giới. | |
| 14 |
The magazine is a must-read in the show business world.
Tạp chí này là ấn phẩm nhất định phải đọc trong giới giải trí. |
Tạp chí này là ấn phẩm nhất định phải đọc trong giới giải trí. | |
| 15 |
This is on my must-do list.
Việc này nằm trong danh sách những việc tôi nhất định phải làm. |
Việc này nằm trong danh sách những việc tôi nhất định phải làm. | |
| 16 |
It is a must-have for any fan.
Đó là thứ mà bất kỳ người hâm mộ nào cũng phải có. |
Đó là thứ mà bất kỳ người hâm mộ nào cũng phải có. | |
| 17 |
You must be home by 11 o’clock.
Bạn phải có mặt ở nhà trước 11 giờ. |
Bạn phải có mặt ở nhà trước 11 giờ. | |
| 18 |
I must wash the car tomorrow.
Ngày mai tôi phải rửa xe. |
Ngày mai tôi phải rửa xe. | |
| 19 |
I must finish this essay today. I’m going out tomorrow.
Tôi phải hoàn thành bài luận này hôm nay. Ngày mai tôi sẽ đi chơi. |
Tôi phải hoàn thành bài luận này hôm nay. Ngày mai tôi sẽ đi chơi. | |
| 20 |
Passengers must not undo their seat belts until the signs have been switched off.
Hành khách không được tháo dây an toàn cho đến khi đèn báo đã tắt. |
Hành khách không được tháo dây an toàn cho đến khi đèn báo đã tắt. | |
| 21 |
You mustn’t leave the gate open.
Bạn không được để cổng mở. |
Bạn không được để cổng mở. | |
| 22 |
This must be the most boring party I’ve ever been to.
Đây chắc hẳn là bữa tiệc nhàm chán nhất mà tôi từng tham dự. |
Đây chắc hẳn là bữa tiệc nhàm chán nhất mà tôi từng tham dự. | |
| 23 |
Your trip must have been fun!
Chuyến đi của bạn chắc hẳn rất vui! |
Chuyến đi của bạn chắc hẳn rất vui! | |
| 24 |
You must find a job.
Bạn phải tìm một công việc. |
Bạn phải tìm một công việc. | |
| 25 |
He that will thrive must rise at five.
Muốn thành công thì phải dậy lúc năm giờ. |
Muốn thành công thì phải dậy lúc năm giờ. | |
| 26 |
The tree must be bent while it is young.
Uốn cây phải uốn từ khi còn non. |
Uốn cây phải uốn từ khi còn non. | |
| 27 |
As the wind blows, you must set your sail.
Gió chiều nào thì phải căng buồm chiều ấy. |
Gió chiều nào thì phải căng buồm chiều ấy. | |
| 28 |
Little boats must keep to the shore.
Thuyền nhỏ thì phải đi sát bờ. |
Thuyền nhỏ thì phải đi sát bờ. | |
| 29 |
The devil must be driven out with devils.
Phải lấy độc trị độc. |
Phải lấy độc trị độc. | |
| 30 |
You must not risk your own health.
Bạn không được đánh đổi sức khỏe của chính mình. |
Bạn không được đánh đổi sức khỏe của chính mình. | |
| 31 |
We must not lie and cry, “God help us.”
Chúng ta không được vừa nói dối vừa kêu “Chúa cứu giúp con.” |
Chúng ta không được vừa nói dối vừa kêu “Chúa cứu giúp con.” | |
| 32 |
The best of friends must part.
Bạn thân đến mấy rồi cũng có lúc phải chia xa. |
Bạn thân đến mấy rồi cũng có lúc phải chia xa. | |
| 33 |
Counsel must be followed, not praised.
Lời khuyên phải được làm theo, chứ không chỉ để khen. |
Lời khuyên phải được làm theo, chứ không chỉ để khen. | |
| 34 |
One must howl with the wolves.
Sống với sói thì phải biết hú như sói. |
Sống với sói thì phải biết hú như sói. | |
| 35 |
Friends must part.
Bạn bè rồi cũng phải chia xa. |
Bạn bè rồi cũng phải chia xa. | |
| 36 |
What time do we have to be home?
Mấy giờ chúng ta phải về nhà? |
Mấy giờ chúng ta phải về nhà? | |
| 37 |
Is it necessary to apply for a visa?
Có cần phải xin thị thực không? |
Có cần phải xin thị thực không? | |
| 38 |
Is there a legal obligation to wear a bike helmet here?
Ở đây có nghĩa vụ pháp lý phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp không? |
Ở đây có nghĩa vụ pháp lý phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp không? | |
| 39 |
I have to collect the children from school at 3 o’clock.
Tôi phải đón bọn trẻ ở trường lúc 3 giờ. |
Tôi phải đón bọn trẻ ở trường lúc 3 giờ. | |
| 40 |
Nurses have to wear a uniform.
Y tá phải mặc đồng phục. |
Y tá phải mặc đồng phục. | |
| 41 |
I have to finish this essay today. We have to hand it in tomorrow.
Tôi phải hoàn thành bài luận này hôm nay. Chúng tôi phải nộp nó vào ngày mai. |
Tôi phải hoàn thành bài luận này hôm nay. Chúng tôi phải nộp nó vào ngày mai. | |
| 42 |
I had to wait half an hour for a bus.
Tôi đã phải đợi xe buýt nửa tiếng. |
Tôi đã phải đợi xe buýt nửa tiếng. | |
| 43 |
We’ll have to borrow the money we need.
Chúng tôi sẽ phải vay số tiền mình cần. |
Chúng tôi sẽ phải vay số tiền mình cần. | |
| 44 |
I have to go to the dentist tomorrow.
Ngày mai tôi phải đi nha sĩ. |
Ngày mai tôi phải đi nha sĩ. | |
| 45 |
Do the children have to wear a uniform?
Bọn trẻ có phải mặc đồng phục không? |
Bọn trẻ có phải mặc đồng phục không? | |
| 46 |
You don’t have to pay for the tickets in advance.
Bạn không phải trả tiền vé trước. |
Bạn không phải trả tiền vé trước. | |
| 47 |
She doesn’t have to work at weekends.
Cô ấy không phải làm việc vào cuối tuần. |
Cô ấy không phải làm việc vào cuối tuần. | |
| 48 |
He has to be the worst actor on TV!
Anh ta chắc chắn là diễn viên tệ nhất trên truyền hình! |
Anh ta chắc chắn là diễn viên tệ nhất trên truyền hình! |