muscle: Cơ bắp
Muscle là các mô mềm trong cơ thể người và động vật, có khả năng co lại và tạo ra chuyển động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
muscle
|
Phiên âm: /ˈmʌsl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ bắp | Ngữ cảnh: Tổ chức giúp vận động cơ thể |
Ví dụ: He has strong leg muscles
Anh ấy có cơ chân khỏe |
Anh ấy có cơ chân khỏe |
| 2 |
2
muscular
|
Phiên âm: /ˈmʌskjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cơ bắp; vạm vỡ | Ngữ cảnh: Thuộc hệ cơ; dáng vạm vỡ |
Ví dụ: He has a muscular build
Anh ấy có thân hình vạm vỡ |
Anh ấy có thân hình vạm vỡ |
| 3 |
3
musculature
|
Phiên âm: /ˈmʌskjələtʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cấu trúc cơ bắp | Ngữ cảnh: Toàn bộ hệ cơ |
Ví dụ: The horse’s musculature is impressive
Cấu trúc cơ của con ngựa thật ấn tượng |
Cấu trúc cơ của con ngựa thật ấn tượng |
| 4 |
4
muscularity
|
Phiên âm: /ˌmʌskjəˈlærəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Độ cơ bắp | Ngữ cảnh: Mức phát triển cơ |
Ví dụ: Training increased his muscularity
Luyện tập làm tăng độ cơ bắp của anh ấy |
Luyện tập làm tăng độ cơ bắp của anh ấy |
| 5 |
5
muscle
|
Phiên âm: /ˈmʌsl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dùng sức ép chen vào | Ngữ cảnh: Nghĩa bóng: lấn sân, chen chân |
Ví dụ: They muscled in on our deal
Họ chen chân vào thỏa thuận của chúng tôi |
Họ chen chân vào thỏa thuận của chúng tôi |
| 6 |
6
muscle-bound
|
Phiên âm: /ˈmʌsl baʊnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Quá nặng cơ, kém linh hoạt | Ngữ cảnh: Hình thể nhiều cơ nhưng cứng |
Ví dụ: Bodybuilders can become muscle-bound
VĐV thể hình có thể bị cứng cơ |
VĐV thể hình có thể bị cứng cơ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He injured his calf, neck, and thigh muscles.
Anh ấy bị thương ở các cơ bắp chân, cổ và đùi. |
Anh ấy bị thương ở các cơ bắp chân, cổ và đùi. | |
| 2 |
All of this put strain on the heart muscle.
Tất cả những điều này gây áp lực lên cơ tim. |
Tất cả những điều này gây áp lực lên cơ tim. | |
| 3 |
You can pull, tear, or strain a muscle during exercise.
Bạn có thể bị kéo, rách hoặc căng cơ khi tập thể dục. |
Bạn có thể bị kéo, rách hoặc căng cơ khi tập thể dục. | |
| 4 |
He poses and flexes his muscles in the mirror.
Anh ấy tạo dáng và gồng cơ trước gương. |
Anh ấy tạo dáng và gồng cơ trước gương. | |
| 5 |
This exercise will work the muscles of the lower back.
Bài tập này sẽ tác động đến các cơ ở lưng dưới. |
Bài tập này sẽ tác động đến các cơ ở lưng dưới. | |
| 6 |
Contract and relax the muscles in your fingers a few times.
Hãy co và thả lỏng các cơ ở ngón tay vài lần. |
Hãy co và thả lỏng các cơ ở ngón tay vài lần. | |
| 7 |
She tried to relax her tense muscles.
Cô ấy cố thả lỏng các cơ đang căng của mình. |
Cô ấy cố thả lỏng các cơ đang căng của mình. | |
| 8 |
He felt every muscle in his body tighten.
Anh ấy cảm thấy từng cơ trong cơ thể mình căng lên. |
Anh ấy cảm thấy từng cơ trong cơ thể mình căng lên. | |
| 9 |
He didn't move a muscle.
Anh ấy không nhúc nhích chút nào. |
Anh ấy không nhúc nhích chút nào. | |
| 10 |
Lift weights to build muscle.
Hãy nâng tạ để xây dựng cơ bắp. |
Hãy nâng tạ để xây dựng cơ bắp. | |
| 11 |
Muscle fibre, tissue, and mass are important in this study.
Sợi cơ, mô cơ và khối lượng cơ rất quan trọng trong nghiên cứu này. |
Sợi cơ, mô cơ và khối lượng cơ rất quan trọng trong nghiên cứu này. | |
| 12 |
He's an intelligent player but lacks the muscle of older competitors.
Anh ấy là một cầu thủ thông minh nhưng thiếu sức mạnh so với các đối thủ lớn tuổi hơn. |
Anh ấy là một cầu thủ thông minh nhưng thiếu sức mạnh so với các đối thủ lớn tuổi hơn. | |
| 13 |
I exerted every ounce of my miserable muscle power.
Tôi đã dùng đến từng chút sức lực yếu ớt của mình. |
Tôi đã dùng đến từng chút sức lực yếu ớt của mình. | |
| 14 |
They exercised political, industrial, and financial muscle.
Họ đã thể hiện sức mạnh chính trị, công nghiệp và tài chính. |
Họ đã thể hiện sức mạnh chính trị, công nghiệp và tài chính. | |
| 15 |
The countries tried to flex their collective muscle.
Các quốc gia đã cố phô trương sức mạnh tập thể của mình. |
Các quốc gia đã cố phô trương sức mạnh tập thể của mình. | |
| 16 |
This show gives the artist the chance to flex his creative muscle.
Chương trình này cho nghệ sĩ cơ hội thể hiện khả năng sáng tạo của mình. |
Chương trình này cho nghệ sĩ cơ hội thể hiện khả năng sáng tạo của mình. | |
| 17 |
You should stretch before exercise to avoid muscle injuries.
Bạn nên giãn cơ trước khi tập để tránh chấn thương cơ. |
Bạn nên giãn cơ trước khi tập để tránh chấn thương cơ. | |
| 18 |
Don't let that bully muscle in on your success!
Đừng để kẻ bắt nạt đó chen vào hưởng ké thành công của bạn! |
Đừng để kẻ bắt nạt đó chen vào hưởng ké thành công của bạn! | |
| 19 |
The disease puts strain on the heart muscle.
Căn bệnh này gây áp lực lên cơ tim. |
Căn bệnh này gây áp lực lên cơ tim. | |
| 20 |
I laughed so hard I almost pulled a muscle.
Tôi cười dữ quá đến mức suýt bị căng cơ. |
Tôi cười dữ quá đến mức suýt bị căng cơ. | |
| 21 |
I walked up and down the aisle to stretch my cramped muscles.
Tôi đi lên đi xuống lối đi để duỗi các cơ bị chuột rút. |
Tôi đi lên đi xuống lối đi để duỗi các cơ bị chuột rút. | |
| 22 |
Learn how to relax tense muscles.
Hãy học cách thả lỏng các cơ đang căng. |
Hãy học cách thả lỏng các cơ đang căng. | |
| 23 |
Lifting weights sculpts muscle.
Tập tạ giúp tạo hình cơ bắp. |
Tập tạ giúp tạo hình cơ bắp. | |
| 24 |
Suddenly, my sore muscles protested and I let out a groan.
Đột nhiên, các cơ đau nhức của tôi phản ứng dữ dội và tôi rên lên. |
Đột nhiên, các cơ đau nhức của tôi phản ứng dữ dội và tôi rên lên. | |
| 25 |
The muscles in my face tensed.
Các cơ trên mặt tôi căng lên. |
Các cơ trên mặt tôi căng lên. | |
| 26 |
Diet supplements can help build muscle.
Thực phẩm bổ sung trong chế độ ăn có thể giúp tăng cơ. |
Thực phẩm bổ sung trong chế độ ăn có thể giúp tăng cơ. | |
| 27 |
The muscles controlling speech production are complex.
Các cơ kiểm soát việc phát âm rất phức tạp. |
Các cơ kiểm soát việc phát âm rất phức tạp. | |
| 28 |
His thigh muscle gave a sudden jerk.
Cơ đùi của anh ấy đột ngột giật lên. |
Cơ đùi của anh ấy đột ngột giật lên. | |
| 29 |
A muscle in his jaw pulsed angrily.
Một cơ ở hàm anh ấy giật lên vì giận dữ. |
Một cơ ở hàm anh ấy giật lên vì giận dữ. | |
| 30 |
He pulled a muscle in his groin.
Anh ấy bị căng cơ háng. |
Anh ấy bị căng cơ háng. | |
| 31 |
Adrenaline was injected into the muscle.
Adrenaline được tiêm vào cơ. |
Adrenaline được tiêm vào cơ. | |
| 32 |
Maggie felt a muscle spasm in her back.
Maggie cảm thấy một cơn co thắt cơ ở lưng. |
Maggie cảm thấy một cơn co thắt cơ ở lưng. | |
| 33 |
Don't move a muscle!
Đừng nhúc nhích! |
Đừng nhúc nhích! | |
| 34 |
We were so tired we couldn't move a muscle.
Chúng tôi mệt đến mức không thể nhúc nhích. |
Chúng tôi mệt đến mức không thể nhúc nhích. | |
| 35 |
Paul couldn't move a muscle; he was so scared.
Paul sợ đến mức không dám nhúc nhích. |
Paul sợ đến mức không dám nhúc nhích. | |
| 36 |
Avoid muscle strain by warming up with slow jogging.
Hãy tránh căng cơ bằng cách khởi động với chạy bộ chậm. |
Hãy tránh căng cơ bằng cách khởi động với chạy bộ chậm. | |
| 37 |
The contraction of this muscle raises the lower arm.
Sự co lại của cơ này nâng cẳng tay lên. |
Sự co lại của cơ này nâng cẳng tay lên. | |
| 38 |
I strained a muscle in my back playing squash.
Tôi bị căng cơ lưng khi chơi bóng quần. |
Tôi bị căng cơ lưng khi chơi bóng quần. | |
| 39 |
The heart is made of muscle.
Tim được cấu tạo từ cơ. |
Tim được cấu tạo từ cơ. | |
| 40 |
Russell pulled a back muscle early in the game.
Russell bị căng cơ lưng ngay đầu trận đấu. |
Russell bị căng cơ lưng ngay đầu trận đấu. | |
| 41 |
A muscle tear will leave a scar after healing.
Vết rách cơ sẽ để lại sẹo sau khi lành. |
Vết rách cơ sẽ để lại sẹo sau khi lành. | |
| 42 |
The dancing lessons strengthened my leg muscles.
Các bài học khiêu vũ làm cơ chân tôi khỏe hơn. |
Các bài học khiêu vũ làm cơ chân tôi khỏe hơn. | |
| 43 |
It took muscle to work in an old-fashioned kitchen.
Làm việc trong một căn bếp kiểu cũ cần nhiều sức lực. |
Làm việc trong một căn bếp kiểu cũ cần nhiều sức lực. | |
| 44 |
The researchers stimulated the muscle electrically.
Các nhà nghiên cứu kích thích cơ bằng điện. |
Các nhà nghiên cứu kích thích cơ bằng điện. | |
| 45 |
We should strengthen our diplomatic approach.
Chúng ta nên củng cố cách tiếp cận ngoại giao của mình. |
Chúng ta nên củng cố cách tiếp cận ngoại giao của mình. | |
| 46 |
This horse has good, solid muscle on him.
Con ngựa này có cơ bắp rắn chắc. |
Con ngựa này có cơ bắp rắn chắc. | |
| 47 |
He tore a muscle in his right thigh.
Anh ấy bị rách cơ ở đùi phải. |
Anh ấy bị rách cơ ở đùi phải. | |
| 48 |
The diaphragm is the principal muscle of respiration.
Cơ hoành là cơ chính của hô hấp. |
Cơ hoành là cơ chính của hô hấp. | |
| 49 |
Grandad's mussel linguine recipe was absolutely mouth-watering.
Công thức mì linguine với trai của ông nội thật sự rất hấp dẫn. |
Công thức mì linguine với trai của ông nội thật sự rất hấp dẫn. |