Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

multilingual là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ multilingual trong tiếng Anh

multilingual /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/
- Tính từ : Đa ngôn ngữ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "multilingual"

1 language
Phiên âm: /ˈlæŋɡwɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngôn ngữ, tiếng nói Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống giao tiếp của con người hoặc từ vựng của một nhóm

Ví dụ:

English is an international language

Tiếng Anh là một ngôn ngữ quốc tế

2 multilingual
Phiên âm: /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đa ngôn ngữ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc nơi có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ

Ví dụ:

He works in a multilingual environment

Anh ấy làm việc trong môi trường đa ngôn ngữ

3 linguistic
Phiên âm: /lɪŋˈɡwɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về ngôn ngữ học Ngữ cảnh: Dùng để chỉ những điều liên quan đến nghiên cứu ngôn ngữ

Ví dụ:

She is doing research in linguistic studies

Cô ấy đang nghiên cứu về ngôn ngữ học

4 linguist
Phiên âm: /ˈlɪŋɡwɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà ngôn ngữ học Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người nghiên cứu về ngôn ngữ

Ví dụ:

A linguist can speak several languages fluently

Một nhà ngôn ngữ học có thể nói trôi chảy nhiều thứ tiếng

5 language learning
Phiên âm: /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈlɜːnɪŋ/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Việc học ngôn ngữ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình học một ngôn ngữ mới

Ví dụ:

Language learning takes time and practice

Việc học ngôn ngữ cần thời gian và luyện tập

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!