| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
level
|
Phiên âm: /ˈlɛvəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mức, trình độ, cấp độ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ độ cao, mức độ hoặc trình độ kỹ năng |
Ví dụ: His English level is intermediate
Trình độ tiếng Anh của anh ấy ở mức trung cấp |
Trình độ tiếng Anh của anh ấy ở mức trung cấp |
| 2 |
2
level
|
Phiên âm: /ˈlɛvəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: San phẳng, làm bằng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm cho bề mặt trở nên ngang nhau |
Ví dụ: They leveled the ground before building the house
Họ san phẳng mặt đất trước khi xây nhà |
Họ san phẳng mặt đất trước khi xây nhà |
| 3 |
3
leveled
|
Phiên âm: /ˈlɛvəld/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã san phẳng, đã cân bằng | Ngữ cảnh: Hai dạng chính tả Anh–Mỹ đều đúng |
Ví dụ: The workers leveled the road yesterday
Công nhân đã san đường hôm qua |
Công nhân đã san đường hôm qua |
| 4 |
4
leveling
|
Phiên âm: /ˈlɛvəlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Sự cân bằng, việc san phẳng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm phẳng hoặc đạt trạng thái ngang bằng |
Ví dụ: Leveling the floor took several hours
Việc làm phẳng sàn mất vài giờ |
Việc làm phẳng sàn mất vài giờ |
| 5 |
5
level-headed
|
Phiên âm: /ˈlɛvəlˌhɛdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bình tĩnh, điềm đạm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người giữ được sự sáng suốt trong tình huống căng thẳng |
Ví dụ: She is a very level-headed manager
Cô ấy là một nhà quản lý rất điềm tĩnh |
Cô ấy là một nhà quản lý rất điềm tĩnh |
| 6 |
6
multilevel
|
Phiên âm: /ˌmʌltiˈlɛvəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhiều cấp độ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hệ thống, tòa nhà, hoặc kế hoạch có nhiều tầng hoặc mức độ |
Ví dụ: They built a multilevel parking lot
Họ xây một bãi đỗ xe nhiều tầng |
Họ xây một bãi đỗ xe nhiều tầng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||