level: Mức độ
Level là độ cao, chiều sâu hoặc mức độ của một vật, tình huống hoặc kỹ năng nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
level
|
Phiên âm: /ˈlɛvəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mức, trình độ, cấp độ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ độ cao, mức độ hoặc trình độ kỹ năng |
Ví dụ: His English level is intermediate
Trình độ tiếng Anh của anh ấy ở mức trung cấp |
Trình độ tiếng Anh của anh ấy ở mức trung cấp |
| 2 |
2
level
|
Phiên âm: /ˈlɛvəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: San phẳng, làm bằng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm cho bề mặt trở nên ngang nhau |
Ví dụ: They leveled the ground before building the house
Họ san phẳng mặt đất trước khi xây nhà |
Họ san phẳng mặt đất trước khi xây nhà |
| 3 |
3
leveled
|
Phiên âm: /ˈlɛvəld/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã san phẳng, đã cân bằng | Ngữ cảnh: Hai dạng chính tả Anh–Mỹ đều đúng |
Ví dụ: The workers leveled the road yesterday
Công nhân đã san đường hôm qua |
Công nhân đã san đường hôm qua |
| 4 |
4
leveling
|
Phiên âm: /ˈlɛvəlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Sự cân bằng, việc san phẳng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm phẳng hoặc đạt trạng thái ngang bằng |
Ví dụ: Leveling the floor took several hours
Việc làm phẳng sàn mất vài giờ |
Việc làm phẳng sàn mất vài giờ |
| 5 |
5
level-headed
|
Phiên âm: /ˈlɛvəlˌhɛdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bình tĩnh, điềm đạm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người giữ được sự sáng suốt trong tình huống căng thẳng |
Ví dụ: She is a very level-headed manager
Cô ấy là một nhà quản lý rất điềm tĩnh |
Cô ấy là một nhà quản lý rất điềm tĩnh |
| 6 |
6
multilevel
|
Phiên âm: /ˌmʌltiˈlɛvəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhiều cấp độ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hệ thống, tòa nhà, hoặc kế hoạch có nhiều tầng hoặc mức độ |
Ví dụ: They built a multilevel parking lot
Họ xây một bãi đỗ xe nhiều tầng |
Họ xây một bãi đỗ xe nhiều tầng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Pity is a spur to quicken love.
Lòng thương hại là chất xúc tác làm tình yêu nảy nở. |
Lòng thương hại là chất xúc tác làm tình yêu nảy nở. | |
| 2 |
Do your level best.
Hãy cố gắng hết sức. |
Hãy cố gắng hết sức. | |
| 3 |
Religion matters very much at a national level.
Tôn giáo rất quan trọng ở cấp độ quốc gia. |
Tôn giáo rất quan trọng ở cấp độ quốc gia. | |
| 4 |
When are you taking your A levels?
Khi nào bạn thi A-level? |
Khi nào bạn thi A-level? | |
| 5 |
My current level of job satisfaction is quite low.
Mức độ hài lòng công việc hiện tại của tôi khá thấp. |
Mức độ hài lòng công việc hiện tại của tôi khá thấp. | |
| 6 |
All right, I'll level with you.
Được rồi, tôi sẽ nói thật với bạn. |
Được rồi, tôi sẽ nói thật với bạn. | |
| 7 |
Investigative journalism presupposes some level of investigation.
Báo chí điều tra đòi hỏi một mức độ điều tra nhất định. |
Báo chí điều tra đòi hỏi một mức độ điều tra nhất định. | |
| 8 |
Take the escalator down to the lower level.
Đi thang cuốn xuống tầng dưới. |
Đi thang cuốn xuống tầng dưới. | |
| 9 |
First we have to raise the level of instruction.
Trước tiên chúng ta phải nâng cao chất lượng giảng dạy. |
Trước tiên chúng ta phải nâng cao chất lượng giảng dạy. | |
| 10 |
The level of unemployment is rising.
Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng lên. |
Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng lên. | |
| 11 |
Find level ground for the picnic table.
Hãy tìm chỗ đất bằng phẳng để đặt bàn dã ngoại. |
Hãy tìm chỗ đất bằng phẳng để đặt bàn dã ngoại. | |
| 12 |
She shows a high level of technical competence.
Cô ấy thể hiện trình độ chuyên môn kỹ thuật cao. |
Cô ấy thể hiện trình độ chuyên môn kỹ thuật cao. | |
| 13 |
Her weight went down to a satisfactory level.
Cân nặng của cô ấy đã giảm xuống mức đáng hài lòng. |
Cân nặng của cô ấy đã giảm xuống mức đáng hài lòng. | |
| 14 |
You have to join the party at grass-roots level.
Bạn phải tham gia tổ chức từ cấp cơ sở. |
Bạn phải tham gia tổ chức từ cấp cơ sở. | |
| 15 |
Use this technique to control your level of arousal.
Hãy dùng kỹ thuật này để kiểm soát mức độ kích thích của bạn. |
Hãy dùng kỹ thuật này để kiểm soát mức độ kích thích của bạn. | |
| 16 |
There is already a high level of environmental contamination.
Đã có mức độ ô nhiễm môi trường cao. |
Đã có mức độ ô nhiễm môi trường cao. | |
| 17 |
My office is at street level.
Văn phòng của tôi ở tầng trệt. |
Văn phòng của tôi ở tầng trệt. | |
| 18 |
I have ten years' experience at senior management level.
Tôi có mười năm kinh nghiệm ở cấp quản lý cấp cao. |
Tôi có mười năm kinh nghiệm ở cấp quản lý cấp cao. | |
| 19 |
Most of the population lives at subsistence level.
Phần lớn dân số sống ở mức tự cung tự cấp. |
Phần lớn dân số sống ở mức tự cung tự cấp. | |
| 20 |
He reached ministerial level in the Diplomatic Service.
Ông ấy đạt đến cấp bộ trưởng trong ngành ngoại giao. |
Ông ấy đạt đến cấp bộ trưởng trong ngành ngoại giao. | |
| 21 |
The village is 1,000 metres above sea level.
Ngôi làng nằm ở độ cao 1.000 mét so với mực nước biển. |
Ngôi làng nằm ở độ cao 1.000 mét so với mực nước biển. | |
| 22 |
Check the oil level in your car every week.
Hãy kiểm tra mức dầu xe mỗi tuần. |
Hãy kiểm tra mức dầu xe mỗi tuần. | |
| 23 |
Level off the shelves with a spirit level.
Dùng thước thủy để chỉnh cho kệ ngang bằng. |
Dùng thước thủy để chỉnh cho kệ ngang bằng. | |
| 24 |
This short-sighted policy will level down university standards.
Chính sách thiển cận này sẽ làm hạ thấp tiêu chuẩn đại học. |
Chính sách thiển cận này sẽ làm hạ thấp tiêu chuẩn đại học. | |
| 25 |
The stadium was 2,275 metres above sea level.
Sân vận động nằm ở độ cao 2.275 mét so với mực nước biển. |
Sân vận động nằm ở độ cao 2.275 mét so với mực nước biển. | |
| 26 |
He has had managerial experience at every level.
Anh ấy có kinh nghiệm quản lý ở mọi cấp độ. |
Anh ấy có kinh nghiệm quản lý ở mọi cấp độ. | |
| 27 |
A degree is a prerequisite for employment at this level.
Bằng cấp là điều kiện cần để làm việc ở cấp độ này. |
Bằng cấp là điều kiện cần để làm việc ở cấp độ này. | |
| 28 |
Watch the monitor and tell me if the level goes above forty decibels.
Hãy theo dõi màn hình và báo cho tôi nếu mức vượt quá 40 decibel. |
Hãy theo dõi màn hình và báo cho tôi nếu mức vượt quá 40 decibel. | |
| 29 |
Such weighty matters surely merit a higher level of debate.
Những vấn đề quan trọng như vậy chắc chắn xứng đáng được thảo luận ở cấp cao hơn. |
Những vấn đề quan trọng như vậy chắc chắn xứng đáng được thảo luận ở cấp cao hơn. | |
| 30 |
The cables are buried one metre below ground level.
Dây cáp được chôn sâu một mét dưới mặt đất. |
Dây cáp được chôn sâu một mét dưới mặt đất. | |
| 31 |
The floodwater nearly reached roof level.
Nước lũ gần chạm tới mái nhà. |
Nước lũ gần chạm tới mái nhà. | |
| 32 |
The river has fallen to its lowest level since 2012.
Mực nước sông đã giảm xuống mức thấp nhất kể từ năm 2012. |
Mực nước sông đã giảm xuống mức thấp nhất kể từ năm 2012. | |
| 33 |
The level rose, then dropped again.
Mực nước tăng rồi lại giảm. |
Mực nước tăng rồi lại giảm. | |
| 34 |
The tables are not level.
Các bàn không bằng nhau (không cùng độ cao). |
Các bàn không bằng nhau (không cùng độ cao). | |
| 35 |
It is a multi-level parking lot.
Đó là bãi đỗ xe nhiều tầng. |
Đó là bãi đỗ xe nhiều tầng. | |
| 36 |
The restaurant is on the level below this one.
Nhà hàng nằm ở tầng dưới. |
Nhà hàng nằm ở tầng dưới. | |
| 37 |
The library is all on one level.
Thư viện nằm trên cùng một tầng. |
Thư viện nằm trên cùng một tầng. | |
| 38 |
Archaeologists found pottery in the lowest level of the site.
Các nhà khảo cổ tìm thấy đồ gốm ở lớp thấp nhất của khu vực. |
Các nhà khảo cổ tìm thấy đồ gốm ở lớp thấp nhất của khu vực. | |
| 39 |
There is a low level of support for the proposed changes.
Mức ủng hộ cho các thay đổi đề xuất là thấp. |
Mức ủng hộ cho các thay đổi đề xuất là thấp. | |
| 40 |
Increase your level of activity to burn more calories.
Tăng mức độ hoạt động để đốt nhiều calo hơn. |
Tăng mức độ hoạt động để đốt nhiều calo hơn. | |
| 41 |
We need to reduce the level of noise.
Chúng ta cần giảm mức độ tiếng ồn. |
Chúng ta cần giảm mức độ tiếng ồn. | |
| 42 |
They have achieved higher levels of efficiency.
Họ đã đạt mức hiệu quả cao hơn. |
Họ đã đạt mức hiệu quả cao hơn. | |
| 43 |
A change of course may be needed if the level of violence continues.
Có thể cần thay đổi hướng đi nếu mức độ bạo lực tiếp tục. |
Có thể cần thay đổi hướng đi nếu mức độ bạo lực tiếp tục. | |
| 44 |
He has high blood cholesterol levels.
Anh ấy có mức cholesterol cao trong máu. |
Anh ấy có mức cholesterol cao trong máu. | |
| 45 |
There has been an increase in energy levels.
Đã có sự gia tăng mức năng lượng. |
Đã có sự gia tăng mức năng lượng. | |
| 46 |
Profits were at the same level as the year before.
Lợi nhuận ở mức tương đương năm trước. |
Lợi nhuận ở mức tương đương năm trước. | |
| 47 |
The hotel's level of service is consistently high.
Mức độ dịch vụ của khách sạn luôn cao. |
Mức độ dịch vụ của khách sạn luôn cao. | |
| 48 |
The participants had different levels of education.
Những người tham gia có trình độ học vấn khác nhau. |
Những người tham gia có trình độ học vấn khác nhau. | |
| 49 |
He studied French to degree level.
Anh ấy học tiếng Pháp đến trình độ đại học. |
Anh ấy học tiếng Pháp đến trình độ đại học. | |
| 50 |
What level is this course?
Khóa học này ở trình độ nào? |
Khóa học này ở trình độ nào? | |
| 51 |
It is difficult to maintain this level of performance.
Khó duy trì mức hiệu suất này. |
Khó duy trì mức hiệu suất này. | |
| 52 |
She has played tennis at a high level.
Cô ấy chơi tennis ở trình độ cao. |
Cô ấy chơi tennis ở trình độ cao. | |
| 53 |
Both players are on a level.
Hai người chơi ở cùng trình độ. |
Hai người chơi ở cùng trình độ. | |
| 54 |
I refuse to sink to their level.
Tôi từ chối cư xử tệ như họ. |
Tôi từ chối cư xử tệ như họ. | |
| 55 |
The upper levels of government are involved.
Các cấp cao trong chính phủ đang tham gia. |
Các cấp cao trong chính phủ đang tham gia. | |
| 56 |
Discussions are being held at national level.
Các cuộc thảo luận đang diễn ra ở cấp quốc gia. |
Các cuộc thảo luận đang diễn ra ở cấp quốc gia. | |
| 57 |
The issue is being discussed at an international level.
Vấn đề đang được bàn ở cấp quốc tế. |
Vấn đề đang được bàn ở cấp quốc tế. | |
| 58 |
Fables can be understood on different levels.
Ngụ ngôn có thể được hiểu ở nhiều tầng nghĩa. |
Ngụ ngôn có thể được hiểu ở nhiều tầng nghĩa. | |
| 59 |
At a conscious level, I was satisfied with my life.
Ở mức độ ý thức, tôi hài lòng với cuộc sống. |
Ở mức độ ý thức, tôi hài lòng với cuộc sống. | |
| 60 |
It is a computer game with 15 levels.
Đó là trò chơi điện tử có 15 cấp độ. |
Đó là trò chơi điện tử có 15 cấp độ. | |
| 61 |
Players move to the next level by completing tasks.
Người chơi lên cấp tiếp theo bằng cách hoàn thành nhiệm vụ. |
Người chơi lên cấp tiếp theo bằng cách hoàn thành nhiệm vụ. | |
| 62 |
Each level is randomly generated, so every game is different.
Mỗi cấp độ được tạo ngẫu nhiên nên mỗi lần chơi đều khác nhau. |
Mỗi cấp độ được tạo ngẫu nhiên nên mỗi lần chơi đều khác nhau. | |
| 63 |
I'm not convinced he's on the level.
Tôi không tin anh ta đang nói thật. |
Tôi không tin anh ta đang nói thật. | |
| 64 |
Are you sure this deal is on the level?
Bạn có chắc thương vụ này là minh bạch không? |
Bạn có chắc thương vụ này là minh bạch không? | |
| 65 |
This place is on a level with the best French restaurants.
Nơi này ngang tầm với những nhà hàng Pháp tốt nhất. |
Nơi này ngang tầm với những nhà hàng Pháp tốt nhất. | |
| 66 |
He moved to New York to take his career to the next level.
Anh ấy chuyển đến New York để nâng tầm sự nghiệp. |
Anh ấy chuyển đến New York để nâng tầm sự nghiệp. | |
| 67 |
We are taking web design to the next level.
Chúng tôi đang đưa thiết kế web lên một tầm cao mới. |
Chúng tôi đang đưa thiết kế web lên một tầm cao mới. | |
| 68 |
The level of water in the bottle is low.
Mực nước trong chai thấp. |
Mực nước trong chai thấp. | |
| 69 |
The plane was flying at a very low level.
Máy bay bay ở độ cao rất thấp. |
Máy bay bay ở độ cao rất thấp. | |
| 70 |
The water rose to the level of the ground-floor windows.
Nước dâng lên tới cửa sổ tầng trệt. |
Nước dâng lên tới cửa sổ tầng trệt. | |
| 71 |
They are going to raise the level of the banks to prevent flooding.
Họ sẽ nâng cao bờ sông để chống lũ. |
Họ sẽ nâng cao bờ sông để chống lũ. | |
| 72 |
The plane flew below the level of the clouds.
Máy bay bay dưới tầng mây. |
Máy bay bay dưới tầng mây. | |
| 73 |
Are we on the right level for the restaurant?
Chúng ta đang ở đúng tầng của nhà hàng chưa? |
Chúng ta đang ở đúng tầng của nhà hàng chưa? | |
| 74 |
Remember that we parked on level 5.
Nhớ là chúng ta đỗ xe ở tầng 5. |
Nhớ là chúng ta đỗ xe ở tầng 5. | |
| 75 |
It is a test that measures the level of alcohol in the blood.
Đó là xét nghiệm đo nồng độ cồn trong máu. |
Đó là xét nghiệm đo nồng độ cồn trong máu. | |
| 76 |
Crime has reached its highest level ever.
Tội phạm đã đạt mức cao nhất từ trước đến nay. |
Tội phạm đã đạt mức cao nhất từ trước đến nay. | |
| 77 |
Emissions are below the levels set by the WHO.
Lượng khí thải thấp hơn mức WHO quy định. |
Lượng khí thải thấp hơn mức WHO quy định. | |
| 78 |
Excessive levels of lead were found in the water.
Mức chì vượt ngưỡng được phát hiện trong nước. |
Mức chì vượt ngưỡng được phát hiện trong nước. | |
| 79 |
Her blood pressure has returned to normal levels.
Huyết áp của cô ấy đã trở lại mức bình thường. |
Huyết áp của cô ấy đã trở lại mức bình thường. | |
| 80 |
Industrial output has reached record levels.
Sản lượng công nghiệp đạt mức kỷ lục. |
Sản lượng công nghiệp đạt mức kỷ lục. | |
| 81 |
Mortgage rates were 10% above their current level.
Lãi suất thế chấp cao hơn 10% so với hiện tại. |
Lãi suất thế chấp cao hơn 10% so với hiện tại. | |
| 82 |
Radiation is below the permitted level.
Mức bức xạ thấp hơn giới hạn cho phép. |
Mức bức xạ thấp hơn giới hạn cho phép. | |
| 83 |
Rents will remain at this level for another year.
Tiền thuê sẽ giữ nguyên mức này thêm một năm. |
Tiền thuê sẽ giữ nguyên mức này thêm một năm. | |
| 84 |
She predicts fuel prices will stay at current levels.
Cô ấy dự đoán giá nhiên liệu sẽ giữ ở mức hiện tại. |
Cô ấy dự đoán giá nhiên liệu sẽ giữ ở mức hiện tại. | |
| 85 |
Companies will face penalties if they exceed pollution levels.
Công ty sẽ bị phạt nếu vượt mức ô nhiễm. |
Công ty sẽ bị phạt nếu vượt mức ô nhiễm. | |
| 86 |
There is a generous level of financial support for the arts.
Có mức hỗ trợ tài chính khá hào phóng cho nghệ thuật. |
Có mức hỗ trợ tài chính khá hào phóng cho nghệ thuật. | |
| 87 |
This is an acceptable level of risk.
Đây là mức rủi ro chấp nhận được. |
Đây là mức rủi ro chấp nhận được. | |
| 88 |
Permitted levels of chemical pollutants must be respected.
Cần tuân thủ mức chất ô nhiễm hóa học cho phép. |
Cần tuân thủ mức chất ô nhiễm hóa học cho phép. | |
| 89 |
This is the worst level of business failure since 1997.
Đây là mức thất bại kinh doanh tệ nhất từ 1997. |
Đây là mức thất bại kinh doanh tệ nhất từ 1997. | |
| 90 |
Another concern is the rising level of crime.
Một mối lo khác là mức tội phạm gia tăng. |
Một mối lo khác là mức tội phạm gia tăng. | |
| 91 |
High stress levels affect productivity.
Mức độ căng thẳng cao ảnh hưởng đến năng suất. |
Mức độ căng thẳng cao ảnh hưởng đến năng suất. | |
| 92 |
The aim is to reduce pollution levels in the city.
Mục tiêu là giảm mức ô nhiễm trong thành phố. |
Mục tiêu là giảm mức ô nhiễm trong thành phố. | |
| 93 |
These cities have relatively low levels of unemployment.
Những thành phố này có tỷ lệ thất nghiệp thấp. |
Những thành phố này có tỷ lệ thất nghiệp thấp. | |
| 94 |
Students who have reached the intermediate level can apply.
Sinh viên đạt trình độ trung cấp có thể đăng ký. |
Sinh viên đạt trình độ trung cấp có thể đăng ký. | |
| 95 |
Students at intermediate level need more practice.
Sinh viên trình độ trung cấp cần luyện tập thêm. |
Sinh viên trình độ trung cấp cần luyện tập thêm. | |
| 96 |
Language students have different levels of proficiency.
Học viên ngôn ngữ có trình độ khác nhau. |
Học viên ngôn ngữ có trình độ khác nhau. | |
| 97 |
They work hard, but with varying levels of success.
Họ làm việc chăm chỉ nhưng mức độ thành công khác nhau. |
Họ làm việc chăm chỉ nhưng mức độ thành công khác nhau. | |
| 98 |
He has reached an advanced level in his studies.
Anh ấy đạt trình độ cao trong học tập. |
Anh ấy đạt trình độ cao trong học tập. | |
| 99 |
Standards of hygiene are at a low level.
Tiêu chuẩn vệ sinh ở mức thấp. |
Tiêu chuẩn vệ sinh ở mức thấp. | |
| 100 |
It is suitable for people of all fitness levels.
Phù hợp với mọi mức thể lực. |
Phù hợp với mọi mức thể lực. | |
| 101 |
Most students have a high level of language ability.
Hầu hết sinh viên có khả năng ngôn ngữ cao. |
Hầu hết sinh viên có khả năng ngôn ngữ cao. | |
| 102 |
She studied psychology at degree level.
Cô ấy học tâm lý học ở trình độ đại học. |
Cô ấy học tâm lý học ở trình độ đại học. | |
| 103 |
She reached a high level at a young age.
Cô ấy đạt trình độ cao khi còn trẻ. |
Cô ấy đạt trình độ cao khi còn trẻ. | |
| 104 |
The school offers classes at all levels.
Trường cung cấp lớp học cho mọi trình độ. |
Trường cung cấp lớp học cho mọi trình độ. | |
| 105 |
He is reading at grade level.
Anh ấy đọc đúng trình độ lớp. |
Anh ấy đọc đúng trình độ lớp. | |
| 106 |
His English is above the level of the other students.
Tiếng Anh của anh ấy vượt trình độ các sinh viên khác. |
Tiếng Anh của anh ấy vượt trình độ các sinh viên khác. | |
| 107 |
The book is not suitable for students below degree level.
Cuốn sách không phù hợp cho người dưới trình độ đại học. |
Cuốn sách không phù hợp cho người dưới trình độ đại học. | |
| 108 |
The difficulty level of the exercises varies widely.
Độ khó bài tập thay đổi nhiều. |
Độ khó bài tập thay đổi nhiều. | |
| 109 |
The teaching is at a basic level.
Việc giảng dạy ở mức cơ bản. |
Việc giảng dạy ở mức cơ bản. | |
| 110 |
The decision is being made at top level.
Quyết định đang được đưa ra ở cấp cao. |
Quyết định đang được đưa ra ở cấp cao. | |
| 111 |
There is a lot of corruption at a local level.
Có nhiều tham nhũng ở cấp địa phương. |
Có nhiều tham nhũng ở cấp địa phương. | |
| 112 |
The issue must be handled at an international level.
Vấn đề phải được xử lý ở cấp quốc tế. |
Vấn đề phải được xử lý ở cấp quốc tế. | |
| 113 |
At the local level, there is a lot to be said for the plan.
Ở cấp địa phương, kế hoạch này có nhiều điểm đáng cân nhắc. |
Ở cấp địa phương, kế hoạch này có nhiều điểm đáng cân nhắc. | |
| 114 |
The party needs to win support at the grassroots level.
Đảng cần giành được sự ủng hộ ở cấp cơ sở. |
Đảng cần giành được sự ủng hộ ở cấp cơ sở. | |
| 115 |
These decisions are made at board level.
Những quyết định này được đưa ra ở cấp hội đồng quản trị. |
Những quyết định này được đưa ra ở cấp hội đồng quản trị. | |
| 116 |
He promised reforms at all levels of government.
Ông hứa sẽ cải cách ở mọi cấp chính quyền. |
Ông hứa sẽ cải cách ở mọi cấp chính quyền. | |
| 117 |
It is people at the lower levels in the company who will lose their jobs.
Những người ở cấp thấp trong công ty sẽ mất việc. |
Những người ở cấp thấp trong công ty sẽ mất việc. | |
| 118 |
He rose to the position of general manager.
Anh ấy thăng lên vị trí tổng giám đốc. |
Anh ấy thăng lên vị trí tổng giám đốc. | |
| 119 |
You need to complete all three levels to qualify as a canteen supervisor.
Bạn cần hoàn thành cả ba cấp độ để đủ điều kiện làm quản lý căng tin. |
Bạn cần hoàn thành cả ba cấp độ để đủ điều kiện làm quản lý căng tin. | |
| 120 |
It's time to take my career to the next level.
Đã đến lúc nâng tầm sự nghiệp của tôi. |
Đã đến lúc nâng tầm sự nghiệp của tôi. | |
| 121 |
We probably need to look at this problem at a more detailed level.
Chúng ta có lẽ cần xem xét vấn đề này ở mức độ chi tiết hơn. |
Chúng ta có lẽ cần xem xét vấn đề này ở mức độ chi tiết hơn. | |
| 122 |
High stress levels will affect employees' productivity.
Mức độ căng thẳng cao sẽ ảnh hưởng đến năng suất của nhân viên. |
Mức độ căng thẳng cao sẽ ảnh hưởng đến năng suất của nhân viên. | |
| 123 |
He's reading at grade level.
Anh ấy đang đọc ở cấp lớp. |
Anh ấy đang đọc ở cấp lớp. | |
| 124 |
At the local level there's a lot to be said for the plan.
Ở cấp địa phương, có rất nhiều điều để nói về kế hoạch. |
Ở cấp địa phương, có rất nhiều điều để nói về kế hoạch. | |
| 125 |
It's people at the lower levels within the company that will lose their jobs.
Những người ở cấp thấp hơn trong công ty sẽ bị mất việc làm. |
Những người ở cấp thấp hơn trong công ty sẽ bị mất việc làm. | |
| 126 |
It's time to take my career to the next level.
Đã đến lúc đưa sự nghiệp của tôi lên một tầm cao mới. |
Đã đến lúc đưa sự nghiệp của tôi lên một tầm cao mới. |