mud: Bùn
Mud là một chất lỏng hoặc sền sệt được tạo thành từ đất và nước, thường có trong các khu vực ẩm ướt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mud
|
Phiên âm: /mʌd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bùn | Ngữ cảnh: Đất ướt mềm |
Ví dụ: The path was covered in mud
Lối đi phủ đầy bùn |
Lối đi phủ đầy bùn |
| 2 |
2
muddy
|
Phiên âm: /ˈmʌdi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lầy lội; đục | Ngữ cảnh: Nhiều bùn/nước đục |
Ví dụ: The field is muddy after the rain
Cánh đồng lầy lội sau mưa |
Cánh đồng lầy lội sau mưa |
| 3 |
3
muddy
|
Phiên âm: /ˈmʌdi/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm bẩn bùn; làm rối (nghĩa) | Ngữ cảnh: “muddy the waters/issues” |
Ví dụ: Don’t muddy the issue
Đừng làm vấn đề rối thêm |
Đừng làm vấn đề rối thêm |
| 4 |
4
muddiness
|
Phiên âm: /ˈmʌdinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lầy lội; độ đục | Ngữ cảnh: Tính chất của bùn/nước |
Ví dụ: The water’s muddiness worried residents
Nước đục khiến người dân lo lắng |
Nước đục khiến người dân lo lắng |
| 5 |
5
mudslide
|
Phiên âm: /ˈmʌdslaɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lở bùn, lũ bùn | Ngữ cảnh: Thiên tai sau mưa lớn |
Ví dụ: The storm caused a mudslide
Cơn bão gây ra lở bùn |
Cơn bão gây ra lở bùn |
| 6 |
6
mudflats
|
Phiên âm: /ˈmʌdflæts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bãi bùn (ven biển) | Ngữ cảnh: Địa lý/ sinh cảnh |
Ví dụ: Birds feed on the mudflats
Chim kiếm ăn trên các bãi bùn |
Chim kiếm ăn trên các bãi bùn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The car wheels got stuck in the mud.
Bánh xe ô tô bị mắc kẹt trong bùn. |
Bánh xe ô tô bị mắc kẹt trong bùn. | |
| 2 |
Your boots are covered in mud.
Ủng của bạn dính đầy bùn. |
Ủng của bạn dính đầy bùn. | |
| 3 |
Heavy rain caused thick, deep mud on the site.
Mưa lớn khiến khu vực đó đầy bùn dày và sâu. |
Mưa lớn khiến khu vực đó đầy bùn dày và sâu. | |
| 4 |
Mud bricks and huts are made of dried mud.
Gạch bùn và lều bùn được làm từ bùn khô. |
Gạch bùn và lều bùn được làm từ bùn khô. | |
| 5 |
The nests are made of mud or clay.
Những cái tổ được làm bằng bùn hoặc đất sét. |
Những cái tổ được làm bằng bùn hoặc đất sét. | |
| 6 |
They feel their agency has been dragged through the mud by the press.
Họ cảm thấy cơ quan của mình đã bị báo chí bôi nhọ. |
Họ cảm thấy cơ quan của mình đã bị báo chí bôi nhọ. | |
| 7 |
Your name’s mud around here at the moment!
Hiện giờ ở đây tên tuổi của bạn đang bị mang tiếng xấu đấy! |
Hiện giờ ở đây tên tuổi của bạn đang bị mang tiếng xấu đấy! | |
| 8 |
If you tell our secret, your name will be mud around here.
Nếu bạn tiết lộ bí mật của chúng tôi, bạn sẽ bị mang tiếng xấu ở đây. |
Nếu bạn tiết lộ bí mật của chúng tôi, bạn sẽ bị mang tiếng xấu ở đây. | |
| 9 |
Her boots were caked in mud.
Ủng của cô ấy bị đóng đầy bùn. |
Ủng của cô ấy bị đóng đầy bùn. | |
| 10 |
Several cars got bogged down in the mud.
Vài chiếc xe bị sa lầy trong bùn. |
Vài chiếc xe bị sa lầy trong bùn. | |
| 11 |
She fell in the mud.
Cô ấy ngã xuống bùn. |
Cô ấy ngã xuống bùn. | |
| 12 |
The cars had churned the lane into mud.
Những chiếc xe đã cày nát con đường nhỏ thành bùn. |
Những chiếc xe đã cày nát con đường nhỏ thành bùn. | |
| 13 |
The mud in the dried-up river bed had cracked.
Bùn ở lòng sông cạn đã nứt ra. |
Bùn ở lòng sông cạn đã nứt ra. | |
| 14 |
We squelched through the mud.
Chúng tôi lội bì bõm qua bùn. |
Chúng tôi lội bì bõm qua bùn. | |
| 15 |
Wet mud oozed up between their toes.
Bùn ướt trào lên giữa các ngón chân của họ. |
Bùn ướt trào lên giữa các ngón chân của họ. | |
| 16 |
Footprints were left in the hard, dried mud.
Những dấu chân được để lại trên lớp bùn khô cứng. |
Những dấu chân được để lại trên lớp bùn khô cứng. | |
| 17 |
Pigs were wallowing in the mud.
Những con lợn đang đằm mình trong bùn. |
Những con lợn đang đằm mình trong bùn. | |
| 18 |
They live in mud huts with grass roofs.
Họ sống trong những túp lều bùn có mái cỏ. |
Họ sống trong những túp lều bùn có mái cỏ. | |
| 19 |
We ploughed through the mud.
Chúng tôi lội qua bùn. |
Chúng tôi lội qua bùn. | |
| 20 |
His clothes were liberally spattered with mud.
Quần áo của anh ấy bị bùn bắn khắp nơi. |
Quần áo của anh ấy bị bùn bắn khắp nơi. | |
| 21 |
The soldiers trudged through the mud.
Những người lính lê bước qua bùn. |
Những người lính lê bước qua bùn. | |
| 22 |
Your car will get bogged down in the mud.
Xe của bạn sẽ bị sa lầy trong bùn. |
Xe của bạn sẽ bị sa lầy trong bùn. | |
| 23 |
The children had smeared mud on the walls.
Bọn trẻ đã bôi bùn lên tường. |
Bọn trẻ đã bôi bùn lên tường. | |
| 24 |
The mud clung to my shoes.
Bùn bám vào giày tôi. |
Bùn bám vào giày tôi. | |
| 25 |
The vehicles got bogged down in the heavy mud.
Các phương tiện bị sa lầy trong lớp bùn dày. |
Các phương tiện bị sa lầy trong lớp bùn dày. | |
| 26 |
His face was smeared with mud.
Mặt anh ấy bị bôi đầy bùn. |
Mặt anh ấy bị bôi đầy bùn. | |
| 27 |
The trousers were spattered with mud.
Chiếc quần bị bùn bắn lên. |
Chiếc quần bị bùn bắn lên. | |
| 28 |
The wheels were stuck in the mud.
Các bánh xe bị kẹt trong bùn. |
Các bánh xe bị kẹt trong bùn. | |
| 29 |
Help! I'm stuck in the mud!
Cứu với! Tôi bị mắc kẹt trong bùn! |
Cứu với! Tôi bị mắc kẹt trong bùn! | |
| 30 |
The quake destroyed mud buildings in many remote villages.
Trận động đất đã phá hủy các ngôi nhà bằng đất ở nhiều ngôi làng hẻo lánh. |
Trận động đất đã phá hủy các ngôi nhà bằng đất ở nhiều ngôi làng hẻo lánh. | |
| 31 |
She rinsed the mud from her hands.
Cô ấy rửa sạch bùn trên tay. |
Cô ấy rửa sạch bùn trên tay. | |
| 32 |
His shoes were caked with mud.
Giày anh ấy đóng đầy bùn. |
Giày anh ấy đóng đầy bùn. | |
| 33 |
The children had smeared the walls with mud.
Bọn trẻ đã bôi bùn lên tường. |
Bọn trẻ đã bôi bùn lên tường. | |
| 34 |
Sometimes they had to wade waist-deep through mud.
Đôi khi họ phải lội qua lớp bùn ngập đến thắt lưng. |
Đôi khi họ phải lội qua lớp bùn ngập đến thắt lưng. | |
| 35 |
A car ran past, splashing my coat with mud.
Một chiếc xe chạy qua, bắn bùn lên áo khoác của tôi. |
Một chiếc xe chạy qua, bắn bùn lên áo khoác của tôi. | |
| 36 |
The car got stuck in the mud.
Chiếc xe bị kẹt trong bùn. |
Chiếc xe bị kẹt trong bùn. | |
| 37 |
The children are making mud pies in the garden.
Bọn trẻ đang nặn bánh bùn trong vườn. |
Bọn trẻ đang nặn bánh bùn trong vườn. | |
| 38 |
His clothes were stiff with dried mud.
Quần áo của anh ấy cứng lại vì bùn khô. |
Quần áo của anh ấy cứng lại vì bùn khô. | |
| 39 |
My shoes were covered in mud.
Giày của tôi dính đầy bùn. |
Giày của tôi dính đầy bùn. | |
| 40 |
We walked through the field, knee-deep in mud.
Chúng tôi đi qua cánh đồng, bùn ngập đến đầu gối. |
Chúng tôi đi qua cánh đồng, bùn ngập đến đầu gối. |