moviegoer: Người đi xem phim
Moviegoer là người đến rạp xem phim, đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
movie
|
Phiên âm: /ˈmuːvi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phim (điện ảnh) | Ngữ cảnh: AmE, đồng nghĩa “film” |
Ví dụ: We watched a movie last night
Tối qua chúng tôi xem một bộ phim |
Tối qua chúng tôi xem một bộ phim |
| 2 |
2
movies
|
Phiên âm: /ˈmuːviz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các phim; (khẩu ngữ) rạp phim | Ngữ cảnh: Đi xem phim |
Ví dụ: Let’s go to the movies this weekend
Cuối tuần đi xem phim nhé |
Cuối tuần đi xem phim nhé |
| 3 |
3
moviegoer
|
Phiên âm: /ˈmuːviˌɡoʊər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người hay đi xem phim | Ngữ cảnh: Khán giả rạp |
Ví dụ: The promotion attracted many moviegoers
Khuyến mãi thu hút nhiều khán giả rạp |
Khuyến mãi thu hút nhiều khán giả rạp |
| 4 |
4
movie theater
|
Phiên âm: /ˈmuːvi ˌθiːətər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rạp chiếu phim | Ngữ cảnh: Nơi công chiếu phim |
Ví dụ: The new movie theater has reclining seats
Rạp mới có ghế ngả |
Rạp mới có ghế ngả |
| 5 |
5
moviemaking
|
Phiên âm: /ˈmuːviˌmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Làm phim | Ngữ cảnh: Nghề/sản xuất phim |
Ví dụ: He’s interested in moviemaking
Anh ấy quan tâm tới làm phim |
Anh ấy quan tâm tới làm phim |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||