motherly: Mang tình mẹ
Motherly mô tả sự chăm sóc, yêu thương như của mẹ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mother
|
Phiên âm: /ˈmʌðər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mẹ | Ngữ cảnh: Người sinh/nuôi dưỡng con |
Ví dụ: I called my mother yesterday
Hôm qua tôi gọi cho mẹ |
Hôm qua tôi gọi cho mẹ |
| 2 |
2
mother
|
Phiên âm: /ˈmʌðər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chăm sóc như mẹ | Ngữ cảnh: Nuôi nấng, vỗ về |
Ví dụ: She mothered the orphaned kitten
Cô ấy chăm sóc chú mèo con mồ côi |
Cô ấy chăm sóc chú mèo con mồ côi |
| 3 |
3
motherhood
|
Phiên âm: /ˈmʌðərhʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiên chức làm mẹ | Ngữ cảnh: Trạng thái/kinh nghiệm làm mẹ |
Ví dụ: She writes about the joys of motherhood
Cô ấy viết về niềm vui làm mẹ |
Cô ấy viết về niềm vui làm mẹ |
| 4 |
4
motherly
|
Phiên âm: /ˈmʌðərli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mẫu tử, đầy tình mẹ | Ngữ cảnh: Tình cảm/quan tâm như mẹ |
Ví dụ: Her motherly advice was comforting
Lời khuyên đầy tình mẹ của cô ấy thật an ủi |
Lời khuyên đầy tình mẹ của cô ấy thật an ủi |
| 5 |
5
mothering
|
Phiên âm: /ˈmʌðərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Sự chăm sóc như mẹ | Ngữ cảnh: Hành động chăm nom, nuôi dưỡng |
Ví dụ: Gentle mothering helps children thrive
Sự chăm sóc dịu dàng giúp trẻ phát triển |
Sự chăm sóc dịu dàng giúp trẻ phát triển |
| 6 |
6
motherless
|
Phiên âm: /ˈmʌðərləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mồ côi mẹ | Ngữ cảnh: Không có mẹ chăm sóc |
Ví dụ: The shelter cares for motherless pups
Trại cứu hộ chăm sóc những chú cún mồ côi mẹ |
Trại cứu hộ chăm sóc những chú cún mồ côi mẹ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||