mostly: Chủ yếu
Mostly là trạng từ dùng để chỉ phần lớn, hoặc điều gì đó xảy ra chủ yếu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mostly
|
Phiên âm: /ˈmoʊstli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chủ yếu, phần lớn | Ngữ cảnh: Dùng khi điều gì chiếm tỉ lệ lớn |
Ví dụ: The feedback was mostly positive
Phản hồi chủ yếu là tích cực |
Phản hồi chủ yếu là tích cực |
| 2 |
2
most
|
Phiên âm: /moʊst/ | Loại từ: Từ hạn định/Đại từ/Trạng từ | Nghĩa: Hầu hết; nhất | Ngữ cảnh: Gốc của “mostly” (most + -ly) |
Ví dụ: Most people agreed with the plan
Hầu hết mọi người đồng ý với kế hoạch |
Hầu hết mọi người đồng ý với kế hoạch |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The sauce is mostly cream.
Nước sốt chủ yếu là kem. |
Nước sốt chủ yếu là kem. | |
| 2 |
We're mostly out on Sundays.
Chủ nhật chúng tôi thường đi ra ngoài. |
Chủ nhật chúng tôi thường đi ra ngoài. | |
| 3 |
Revenue grew by 18 percent, mostly due to the opening of 33 new stores.
Doanh thu tăng 18 phần trăm, chủ yếu nhờ việc mở 33 cửa hàng mới. |
Doanh thu tăng 18 phần trăm, chủ yếu nhờ việc mở 33 cửa hàng mới. | |
| 4 |
The paintings consist mostly of still lifes.
Những bức tranh chủ yếu là tranh tĩnh vật. |
Những bức tranh chủ yếu là tranh tĩnh vật. | |
| 5 |
Disposal of hazardous waste is mostly handled by the public sector.
Việc xử lý chất thải nguy hại chủ yếu do khu vực công đảm nhiệm. |
Việc xử lý chất thải nguy hại chủ yếu do khu vực công đảm nhiệm. | |
| 6 |
Here, the vines are mostly grown at below 100 metres above sea level.
Ở đây, cây nho chủ yếu được trồng ở độ cao dưới 100 mét so với mực nước biển. |
Ở đây, cây nho chủ yếu được trồng ở độ cao dưới 100 mét so với mực nước biển. | |
| 7 |
People mostly grew their own vegetables.
Người dân chủ yếu tự trồng rau. |
Người dân chủ yếu tự trồng rau. | |
| 8 |
She mostly calls me by my last name.
Cô ấy thường gọi tôi bằng họ. |
Cô ấy thường gọi tôi bằng họ. | |
| 9 |
We communicated mostly by email.
Chúng tôi chủ yếu liên lạc bằng email. |
Chúng tôi chủ yếu liên lạc bằng email. | |
| 10 |
The highest-quality paper is made mostly from rags.
Loại giấy chất lượng cao nhất chủ yếu được làm từ giẻ. |
Loại giấy chất lượng cao nhất chủ yếu được làm từ giẻ. | |
| 11 |
The earth here is mostly clay.
Đất ở đây chủ yếu là đất sét. |
Đất ở đây chủ yếu là đất sét. | |
| 12 |
The walls were mostly slate.
Các bức tường chủ yếu làm bằng đá phiến. |
Các bức tường chủ yếu làm bằng đá phiến. | |
| 13 |
I am working mostly with highly motivated people.
Tôi chủ yếu làm việc với những người rất có động lực. |
Tôi chủ yếu làm việc với những người rất có động lực. | |
| 14 |
Shakespeare wrote mostly in verse.
Shakespeare chủ yếu viết bằng thơ. |
Shakespeare chủ yếu viết bằng thơ. | |
| 15 |
Jewellery and lace are mostly feminine belongings.
Trang sức và ren thường là đồ dùng của phụ nữ. |
Trang sức và ren thường là đồ dùng của phụ nữ. | |
| 16 |
Green teas are mostly from China or Japan.
Trà xanh chủ yếu đến từ Trung Quốc hoặc Nhật Bản. |
Trà xanh chủ yếu đến từ Trung Quốc hoặc Nhật Bản. | |
| 17 |
His fan base is mostly middle-aged women.
Người hâm mộ của anh ấy chủ yếu là phụ nữ trung niên. |
Người hâm mộ của anh ấy chủ yếu là phụ nữ trung niên. | |
| 18 |
The disease mostly affects people over 50, causing paralysis and uncontrollable tremors.
Căn bệnh này chủ yếu ảnh hưởng đến người trên 50 tuổi, gây tê liệt và run không kiểm soát. |
Căn bệnh này chủ yếu ảnh hưởng đến người trên 50 tuổi, gây tê liệt và run không kiểm soát. | |
| 19 |
After leaving school, she spent a year travelling, mostly in Africa and Asia.
Sau khi rời trường, cô ấy dành một năm đi du lịch, chủ yếu ở châu Phi và châu Á. |
Sau khi rời trường, cô ấy dành một năm đi du lịch, chủ yếu ở châu Phi và châu Á. | |
| 20 |
1.4 million council homes have been sold, mostly to sitting tenants.
1,4 triệu nhà ở xã hội đã được bán, chủ yếu cho những người thuê đang ở đó. |
1,4 triệu nhà ở xã hội đã được bán, chủ yếu cho những người thuê đang ở đó. | |
| 21 |
Nowadays, houses are mostly lit by electricity.
Ngày nay, nhà cửa chủ yếu được thắp sáng bằng điện. |
Ngày nay, nhà cửa chủ yếu được thắp sáng bằng điện. | |
| 22 |
She's nearly 90 and mostly keeps to her room.
Bà ấy gần 90 tuổi và hầu như chỉ ở trong phòng. |
Bà ấy gần 90 tuổi và hầu như chỉ ở trong phòng. | |
| 23 |
The villagers cultivate mostly maize and beans.
Dân làng chủ yếu trồng ngô và đậu. |
Dân làng chủ yếu trồng ngô và đậu. | |
| 24 |
He had a few injuries, mostly bumps and bruises.
Anh ấy bị vài vết thương, chủ yếu là sưng và bầm tím. |
Anh ấy bị vài vết thương, chủ yếu là sưng và bầm tím. | |
| 25 |
I think mostly she was looking for happiness.
Tôi nghĩ điều cô ấy tìm kiếm chủ yếu là hạnh phúc. |
Tôi nghĩ điều cô ấy tìm kiếm chủ yếu là hạnh phúc. | |
| 26 |
What I mostly felt was awe at her achievement.
Điều tôi cảm thấy nhiều nhất là sự kính phục trước thành tựu của cô ấy. |
Điều tôi cảm thấy nhiều nhất là sự kính phục trước thành tựu của cô ấy. | |
| 27 |
The burglars in the city are mostly unemployed people.
Những tên trộm trong thành phố chủ yếu là người thất nghiệp. |
Những tên trộm trong thành phố chủ yếu là người thất nghiệp. | |
| 28 |
Our fellow travellers were mostly Spanish-speaking tourists.
Những người đi cùng chúng tôi chủ yếu là khách du lịch nói tiếng Tây Ban Nha. |
Những người đi cùng chúng tôi chủ yếu là khách du lịch nói tiếng Tây Ban Nha. | |
| 29 |
All the children were given a bag of goodies, mostly sweets and toys.
Tất cả trẻ em đều được tặng một túi quà, chủ yếu là kẹo và đồ chơi. |
Tất cả trẻ em đều được tặng một túi quà, chủ yếu là kẹo và đồ chơi. | |
| 30 |
Despite occasional patches of purple prose, the book is mostly clear and incisive.
Dù đôi chỗ có văn phong hoa mỹ quá mức, cuốn sách nhìn chung vẫn rõ ràng và sắc sảo. |
Dù đôi chỗ có văn phong hoa mỹ quá mức, cuốn sách nhìn chung vẫn rõ ràng và sắc sảo. | |
| 31 |
Under cross-examination, the witness admitted that her evidence had mostly been lies.
Khi bị đối chất, nhân chứng thừa nhận rằng lời khai của cô ta phần lớn là dối trá. |
Khi bị đối chất, nhân chứng thừa nhận rằng lời khai của cô ta phần lớn là dối trá. | |
| 32 |
Mostly, he eats in a restaurant.
Phần lớn thời gian, anh ấy ăn ở nhà hàng. |
Phần lớn thời gian, anh ấy ăn ở nhà hàng. |