Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mortgaged là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mortgaged trong tiếng Anh

mortgaged /ˈmɔːrɡɪdʒd/
- Tính từ : Được thế chấp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mortgaged"

1 mortgage
Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khoản thế chấp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoản vay mua nhà/đất có thế chấp tài sản

Ví dụ:

They took out a mortgage to buy a house

Họ vay thế chấp để mua một căn nhà

2 mortgage
Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thế chấp Ngữ cảnh: Dùng khi đem tài sản ra thế chấp để vay tiền

Ví dụ:

He mortgaged his house to start a business

Anh ấy thế chấp ngôi nhà để khởi nghiệp

3 mortgaged
Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được thế chấp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tài sản đang bị thế chấp

Ví dụ:

The mortgaged property cannot be sold easily

Tài sản đang thế chấp không dễ bán

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!