| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mortgage
|
Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoản thế chấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoản vay mua nhà/đất có thế chấp tài sản |
Ví dụ: They took out a mortgage to buy a house
Họ vay thế chấp để mua một căn nhà |
Họ vay thế chấp để mua một căn nhà |
| 2 |
2
mortgage
|
Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thế chấp | Ngữ cảnh: Dùng khi đem tài sản ra thế chấp để vay tiền |
Ví dụ: He mortgaged his house to start a business
Anh ấy thế chấp ngôi nhà để khởi nghiệp |
Anh ấy thế chấp ngôi nhà để khởi nghiệp |
| 3 |
3
mortgaged
|
Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được thế chấp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tài sản đang bị thế chấp |
Ví dụ: The mortgaged property cannot be sold easily
Tài sản đang thế chấp không dễ bán |
Tài sản đang thế chấp không dễ bán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||