mortgage: Khoản vay thế chấp
Mortgage là danh từ chỉ khoản vay ngân hàng để mua nhà hoặc đất, dùng tài sản đó làm thế chấp; cũng là động từ thế chấp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mortgage
|
Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoản thế chấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoản vay mua nhà/đất có thế chấp tài sản |
Ví dụ: They took out a mortgage to buy a house
Họ vay thế chấp để mua một căn nhà |
Họ vay thế chấp để mua một căn nhà |
| 2 |
2
mortgage
|
Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thế chấp | Ngữ cảnh: Dùng khi đem tài sản ra thế chấp để vay tiền |
Ví dụ: He mortgaged his house to start a business
Anh ấy thế chấp ngôi nhà để khởi nghiệp |
Anh ấy thế chấp ngôi nhà để khởi nghiệp |
| 3 |
3
mortgaged
|
Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được thế chấp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tài sản đang bị thế chấp |
Ví dụ: The mortgaged property cannot be sold easily
Tài sản đang thế chấp không dễ bán |
Tài sản đang thế chấp không dễ bán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to apply for/take out/pay off a mortgage
để đăng ký / mua / trả một khoản thế chấp |
để đăng ký / mua / trả một khoản thế chấp | |
| 2 |
mortgage rates (= of interest)
lãi suất thế chấp (= lãi suất) |
lãi suất thế chấp (= lãi suất) | |
| 3 |
He raised the money by taking out a second mortgage on his house.
Ông đã huy động được số tiền bằng cách cầm thế chấp căn nhà lần thứ hai. |
Ông đã huy động được số tiền bằng cách cầm thế chấp căn nhà lần thứ hai. | |
| 4 |
a mortgage of £60 000
khoản thế chấp 60 000 bảng Anh |
khoản thế chấp 60 000 bảng Anh | |
| 5 |
He's been having trouble keeping up with his monthly mortgage repayments.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc trả nợ thế chấp hàng tháng. |
Anh ấy gặp khó khăn trong việc trả nợ thế chấp hàng tháng. | |
| 6 |
He didn't earn enough to support his family and pay the mortgage.
Ông không kiếm đủ tiền nuôi gia đình và trả nợ thế chấp. |
Ông không kiếm đủ tiền nuôi gia đình và trả nợ thế chấp. | |
| 7 |
He wasn't earning enough to pay the mortgage.
Anh ta không kiếm đủ tiền để trả nợ thế chấp. |
Anh ta không kiếm đủ tiền để trả nợ thế chấp. | |
| 8 |
I couldn't get a mortgage on the property.
Tôi không thể thế chấp tài sản. |
Tôi không thể thế chấp tài sản. | |
| 9 |
There are penalties if you want to redeem your mortgage early.
Có những hình phạt nếu bạn muốn mua lại khoản thế chấp của mình sớm. |
Có những hình phạt nếu bạn muốn mua lại khoản thế chấp của mình sớm. | |
| 10 |
They fell behind with/on their mortgage, so their home was repossessed.
Họ thất bại với / vì thế chấp, vì vậy ngôi nhà của họ đã bị thu hồi. |
Họ thất bại với / vì thế chấp, vì vậy ngôi nhà của họ đã bị thu hồi. | |
| 11 |
They were having trouble getting a mortgage.
Họ gặp khó khăn trong việc thế chấp. |
Họ gặp khó khăn trong việc thế chấp. | |
| 12 |
They were struggling to keep up with their mortgage payments.
Họ đang phải vật lộn để theo kịp các khoản thanh toán thế chấp của mình. |
Họ đang phải vật lộn để theo kịp các khoản thanh toán thế chấp của mình. | |
| 13 |
We have a big mortgage.
Chúng tôi có một khoản thế chấp lớn. |
Chúng tôi có một khoản thế chấp lớn. | |
| 14 |
We'll have to take out a second mortgage to pay for this holiday!
Chúng tôi sẽ phải cầm một khoản thế chấp thứ hai để trả cho kỳ nghỉ này! |
Chúng tôi sẽ phải cầm một khoản thế chấp thứ hai để trả cho kỳ nghỉ này! | |
| 15 |
We've got a big mortgage.
Chúng tôi có một khoản thế chấp lớn. |
Chúng tôi có một khoản thế chấp lớn. | |
| 16 |
a rise in mortgage rates
lãi suất thế chấp tăng |
lãi suất thế chấp tăng | |
| 17 |
mortgage interest payments
thanh toán lãi suất thế chấp |
thanh toán lãi suất thế chấp | |
| 18 |
Fortunately we've already paid off our mortgage.
May mắn thay, chúng tôi đã trả hết nợ thế chấp của mình. |
May mắn thay, chúng tôi đã trả hết nợ thế chấp của mình. | |
| 19 |
He didn't earn enough to support his family and pay the mortgage.
Ông không kiếm đủ tiền nuôi gia đình và trả nợ thế chấp. |
Ông không kiếm đủ tiền nuôi gia đình và trả nợ thế chấp. | |
| 20 |
He wasn't earning enough to pay the mortgage.
Anh ta không kiếm đủ tiền để trả nợ thế chấp. |
Anh ta không kiếm đủ tiền để trả nợ thế chấp. | |
| 21 |
I couldn't get a mortgage on the property.
Tôi không thể thế chấp tài sản. |
Tôi không thể thế chấp tài sản. | |
| 22 |
We'll have to take out a second mortgage to pay for this holiday!
Chúng tôi sẽ phải cầm một khoản thế chấp thứ hai để trả cho kỳ nghỉ này! |
Chúng tôi sẽ phải cầm một khoản thế chấp thứ hai để trả cho kỳ nghỉ này! | |
| 23 |
We've got a big mortgage.
Chúng tôi có một khoản thế chấp lớn. |
Chúng tôi có một khoản thế chấp lớn. | |
| 24 |
Fortunately we've already paid off our mortgage.
May mắn thay, chúng tôi đã trả hết nợ thế chấp của mình. |
May mắn thay, chúng tôi đã trả hết nợ thế chấp của mình. | |
| 25 |
Mortgage rates are up again this month.
Lãi suất thế chấp lại tăng trong tháng này. |
Lãi suất thế chấp lại tăng trong tháng này. | |
| 26 |
We've almost finished paying off the mortgage on our house.
Chúng tôi hầu như hoàn thành việc thanh toán thế chấp cho căn nhà của chúng tôi. |
Chúng tôi hầu như hoàn thành việc thanh toán thế chấp cho căn nhà của chúng tôi. |