mortality: Tỷ lệ tử vong; cái chết
Mortality là danh từ chỉ tỷ lệ chết trong một nhóm dân số hoặc thực tế rằng mọi sinh vật đều sẽ chết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mortal
|
Phiên âm: /ˈmɔːtəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hữu hạn; phải chết | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/triết học |
Ví dụ: Humans are mortal
Con người là hữu hạn |
Con người là hữu hạn |
| 2 |
2
mortality
|
Phiên âm: /mɔːˈtælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tỷ lệ tử vong | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/thống kê |
Ví dụ: Infant mortality declined
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm |
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm |
| 3 |
3
mortally
|
Phiên âm: /ˈmɔːtəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chí mạng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: He was mortally wounded
Anh ấy bị thương chí mạng |
Anh ấy bị thương chí mạng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
After her mother's death, she became acutely aware of her own mortality.
Sau cái chết của mẹ, cô ấy nhận thức sâu sắc về sự hữu hạn của chính mình. |
Sau cái chết của mẹ, cô ấy nhận thức sâu sắc về sự hữu hạn của chính mình. | |
| 2 |
Poor hygiene led to high mortality among children.
Vệ sinh kém dẫn đến tỷ lệ tử vong cao ở trẻ em. |
Vệ sinh kém dẫn đến tỷ lệ tử vong cao ở trẻ em. | |
| 3 |
The disease has caused widespread mortality.
Căn bệnh này đã gây ra tình trạng tử vong trên diện rộng. |
Căn bệnh này đã gây ra tình trạng tử vong trên diện rộng. | |
| 4 |
It is a condition that often results in premature mortality.
Đó là một tình trạng thường dẫn đến tử vong sớm. |
Đó là một tình trạng thường dẫn đến tử vong sớm. | |
| 5 |
There is a lower annual mortality from cancer.
Tỷ lệ tử vong hằng năm do ung thư thấp hơn. |
Tỷ lệ tử vong hằng năm do ung thư thấp hơn. |