Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mortal là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mortal trong tiếng Anh

mortal /ˈmɔːtəl/
- Tính từ : Hữu hạn; phải chết

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mortal"

1 mortal
Phiên âm: /ˈmɔːtəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hữu hạn; phải chết Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/triết học

Ví dụ:

Humans are mortal

Con người là hữu hạn

2 mortality
Phiên âm: /mɔːˈtælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tỷ lệ tử vong Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/thống kê

Ví dụ:

Infant mortality declined

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm

3 mortally
Phiên âm: /ˈmɔːtəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Chí mạng Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

He was mortally wounded

Anh ấy bị thương chí mạng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!