more: Nhiều hơn
More là từ chỉ sự tăng lên hoặc có số lượng lớn hơn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
much
|
Phiên âm: /mʌtʃ/ | Loại từ: Từ hạn định/Đại từ | Nghĩa: Nhiều (không đếm được) | Ngữ cảnh: Dùng với danh từ không đếm được |
Ví dụ: We don’t have much time
Chúng ta không có nhiều thời gian |
Chúng ta không có nhiều thời gian |
| 2 |
2
much
|
Phiên âm: /mʌtʃ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rất; nhiều | Ngữ cảnh: Bổ nghĩa động/tính từ |
Ví dụ: Thank you very much
Cảm ơn bạn rất nhiều |
Cảm ơn bạn rất nhiều |
| 3 |
3
more
|
Phiên âm: /mɔːr/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Nhiều hơn | Ngữ cảnh: Mức/ lượng tăng lên |
Ví dụ: She needs more information
Cô ấy cần nhiều thông tin hơn |
Cô ấy cần nhiều thông tin hơn |
| 4 |
4
most
|
Phiên âm: /moʊst/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Nhiều nhất | Ngữ cảnh: Mức/ lượng lớn nhất |
Ví dụ: He has the most experience
Anh ấy có nhiều kinh nghiệm nhất |
Anh ấy có nhiều kinh nghiệm nhất |
| 5 |
5
as much as
|
Phiên âm: /æz mʌtʃ æz/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Tới tận; bằng | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh/so sánh bằng |
Ví dụ: It costs as much as $500
Nó tốn tới 500 đô la |
Nó tốn tới 500 đô la |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I want some more!
Tôi muốn thêm một số nữa! |
Tôi muốn thêm một số nữa! | |
| 2 |
more bread/cars
thêm bánh mì / ô tô |
thêm bánh mì / ô tô | |
| 3 |
Only two more days to go!
Chỉ còn hai ngày nữa thôi! |
Chỉ còn hai ngày nữa thôi! | |
| 4 |
people with more money than sense
những người có nhiều tiền hơn là ý thức |
những người có nhiều tiền hơn là ý thức | |
| 5 |
I can't stand much more of this.
Tôi không thể chịu đựng thêm được nữa. |
Tôi không thể chịu đựng thêm được nữa. | |
| 6 |
I hope we'll see more of you (= see you again or more often).
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại bạn nhiều hơn (= gặp lại bạn hoặc thường xuyên hơn). |
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại bạn nhiều hơn (= gặp lại bạn hoặc thường xuyên hơn). | |
| 7 |
She earns a lot more than I do.
Cô ấy kiếm được nhiều hơn tôi. |
Cô ấy kiếm được nhiều hơn tôi. | |
| 8 |
There is room for no more than three cars.
Có chỗ cho không quá ba xe ô tô. |
Có chỗ cho không quá ba xe ô tô. | |
| 9 |
More and more people are banking online.
Ngày càng có nhiều người sử dụng ngân hàng trực tuyến. |
Ngày càng có nhiều người sử dụng ngân hàng trực tuyến. | |
| 10 |
She spends more and more time alone in her room.
Cô ấy ngày càng dành nhiều thời gian ở một mình trong phòng của mình. |
Cô ấy ngày càng dành nhiều thời gian ở một mình trong phòng của mình. | |
| 11 |
Kind hearts are more than coronets.
Trái tim nhân hậu còn hơn cả ngai vàng. |
Trái tim nhân hậu còn hơn cả ngai vàng. | |
| 12 |
Birth is much, but breeding is more.
Sinh đẻ thì nhiều, nhưng sinh sản thì nhiều hơn. |
Sinh đẻ thì nhiều, nhưng sinh sản thì nhiều hơn. | |
| 13 |
The more noble the more humble.
Càng cao quý càng khiêm tốn. |
Càng cao quý càng khiêm tốn. | |
| 14 |
Worry kills more men than work.
Lo lắng giết chết nhiều người hơn là công việc. |
Lo lắng giết chết nhiều người hơn là công việc. | |
| 15 |
There are more foolish buyers than foolish sellers.
Có nhiều người mua dại dột hơn người bán dại dột. |
Có nhiều người mua dại dột hơn người bán dại dột. | |
| 16 |
Once on shore, we pray no more.
Khi đã lên bờ, chúng tôi không cầu nguyện nữa. |
Khi đã lên bờ, chúng tôi không cầu nguyện nữa. | |
| 17 |
Imagination is sometimes more vivid than reality.
Trí tưởng tượng đôi khi sống động hơn thực tế. |
Trí tưởng tượng đôi khi sống động hơn thực tế. | |
| 18 |
Sometimes words hurt more than swords.
Đôi khi lời nói còn đau hơn kiếm. |
Đôi khi lời nói còn đau hơn kiếm. | |
| 19 |
Nothing is more terrible than ignorance in action.
Không có gì khủng khiếp hơn sự thiếu hiểu biết trong hành động. |
Không có gì khủng khiếp hơn sự thiếu hiểu biết trong hành động. | |
| 20 |
A secret between more than two is no secret.
Một bí mật giữa nhiều hơn hai không phải là bí mật. |
Một bí mật giữa nhiều hơn hai không phải là bí mật. | |
| 21 |
Words cut (or hurt) more than swords.
Lời nói cắt (hoặc làm tổn thương) nhiều hơn kiếm. |
Lời nói cắt (hoặc làm tổn thương) nhiều hơn kiếm. | |
| 22 |
Joys shared with others are more enjoyed.
Niềm vui được chia sẻ với người khác sẽ được hưởng nhiều hơn. |
Niềm vui được chia sẻ với người khác sẽ được hưởng nhiều hơn. | |
| 23 |
It is more blessed to give than to receive.
Cho đi có phúc hơn là nhận. |
Cho đi có phúc hơn là nhận. | |
| 24 |
There's more knows Tom Fool than Tom Fool knows.
Tom Fool biết nhiều hơn Tom Fool biết. |
Tom Fool biết nhiều hơn Tom Fool biết. | |
| 25 |
The greater the power, the more dangerous the abuse.Edmund Burke
Quyền lực càng lớn, sự lạm dụng càng nguy hiểm. |
Quyền lực càng lớn, sự lạm dụng càng nguy hiểm. | |
| 26 |
Silence is more eloquent than words.Thomas Carlyle
Im lặng còn hùng hồn hơn lời nói. |
Im lặng còn hùng hồn hơn lời nói. | |
| 27 |
You catch more flies with honey than with vinegar.
Bạn bắt được nhiều ruồi bằng mật ong hơn là bằng giấm. |
Bạn bắt được nhiều ruồi bằng mật ong hơn là bằng giấm. | |
| 28 |
Marriage is a lottery with more blanks than prizes.
Hôn nhân là một cuộc xổ số có nhiều ô trống hơn giải thưởng. |
Hôn nhân là một cuộc xổ số có nhiều ô trống hơn giải thưởng. | |
| 29 |
Bite off more than one can chew.
Cắn nhiều hơn một miếng có thể nhai. |
Cắn nhiều hơn một miếng có thể nhai. | |
| 30 |
The more haste, she less speed.
Càng vội vàng, cô ấy càng giảm tốc độ. |
Càng vội vàng, cô ấy càng giảm tốc độ. | |
| 31 |
Diet cures more than doctors [pills].
Chế độ ăn uống chữa khỏi nhiều hơn bác sĩ [thuốc]. |
Chế độ ăn uống chữa khỏi nhiều hơn bác sĩ [thuốc]. | |
| 32 |
Nothing is more precious than independence and freedom.
Không có gì quý hơn độc lập, tự do. |
Không có gì quý hơn độc lập, tự do. | |
| 33 |
Words cut [hurt] more than swords.
Lời nói chém [đau] hơn kiếm. |
Lời nói chém [đau] hơn kiếm. | |
| 34 |
Four eyes see more than two.
Bốn mắt nhìn thấy nhiều hơn hai. |
Bốn mắt nhìn thấy nhiều hơn hai. | |
| 35 |
Bacchus has drowned more men than Nepture.
Bacchus đã chết đuối nhiều người hơn Nepture. |
Bacchus đã chết đuối nhiều người hơn Nepture. | |
| 36 |
Wisdom is more to be envied than riches.
Sự khôn ngoan đáng bị ghen tị hơn là sự giàu có. |
Sự khôn ngoan đáng bị ghen tị hơn là sự giàu có. | |
| 37 |
One father is more than a hundred schoolmasters.George Herbert
Một người cha là hơn một trăm hiệu trưởng trường học. George Herbert |
Một người cha là hơn một trăm hiệu trưởng trường học. George Herbert | |
| 38 |
There's more than one way to skin a cat.
Có nhiều cách để lột da mèo. |
Có nhiều cách để lột da mèo. | |
| 39 |
I can't stand much more of this.
Tôi không thể chịu đựng thêm được nữa. |
Tôi không thể chịu đựng thêm được nữa. |