mood: Tâm trạng
Mood là trạng thái cảm xúc của một người vào một thời điểm cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mood
|
Phiên âm: /muːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tâm trạng | Ngữ cảnh: Cảm xúc nhất thời |
Ví dụ: I’m in a good mood today
Hôm nay tôi đang có tâm trạng tốt |
Hôm nay tôi đang có tâm trạng tốt |
| 2 |
2
moody
|
Phiên âm: /ˈmuːdi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ thay đổi tâm trạng | Ngữ cảnh: Hay buồn bực/cáu |
Ví dụ: He gets moody when he’s tired
Anh ấy dễ cáu khi mệt |
Anh ấy dễ cáu khi mệt |
| 3 |
3
moodiness
|
Phiên âm: /ˈmuːdinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thất thường cảm xúc | Ngữ cảnh: Tính khí lên xuống |
Ví dụ: Her moodiness worried her friends
Sự thất thường của cô ấy làm bạn bè lo lắng |
Sự thất thường của cô ấy làm bạn bè lo lắng |
| 4 |
4
moodily
|
Phiên âm: /ˈmuːdɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bực bội | Ngữ cảnh: Thái độ/cách nói |
Ví dụ: He answered moodily and left
Anh ấy trả lời bực bội rồi bỏ đi |
Anh ấy trả lời bực bội rồi bỏ đi |
| 5 |
5
in the mood
|
Phiên âm: /ɪn ðə muːd/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Có hứng/không có hứng | Ngữ cảnh: Thói quen giao tiếp |
Ví dụ: I’m not in the mood for coffee
Tôi không có hứng uống cà phê |
Tôi không có hứng uống cà phê |
| 6 |
6
mood board
|
Phiên âm: /ˈmuːd bɔːrd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bảng cảm hứng | Ngữ cảnh: Thiết kế/quảng cáo |
Ví dụ: We built a mood board for the campaign
Chúng tôi làm bảng cảm hứng cho chiến dịch |
Chúng tôi làm bảng cảm hứng cho chiến dịch |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She's in a good mood today.
Hôm nay cô ấy đang có tâm trạng tốt. |
Hôm nay cô ấy đang có tâm trạng tốt. | |
| 2 |
He's always in a bad mood.
Anh ấy lúc nào cũng có tâm trạng xấu. |
Anh ấy lúc nào cũng có tâm trạng xấu. | |
| 3 |
He is in a foul and festive mood.
Anh ấy đang trong tâm trạng vừa tồi tệ vừa phấn khởi. |
Anh ấy đang trong tâm trạng vừa tồi tệ vừa phấn khởi. | |
| 4 |
Wait until he’s in a better mood before you ask him.
Hãy chờ đến khi anh ấy có tâm trạng tốt hơn rồi hãy hỏi. |
Hãy chờ đến khi anh ấy có tâm trạng tốt hơn rồi hãy hỏi. | |
| 5 |
I'm just not in the mood for a party tonight.
Tối nay tôi thật sự không có hứng đi dự tiệc. |
Tối nay tôi thật sự không có hứng đi dự tiệc. | |
| 6 |
He was in no mood to be polite to visitors.
Anh ấy không có tâm trạng để lịch sự với khách. |
Anh ấy không có tâm trạng để lịch sự với khách. | |
| 7 |
I'm not really in the mood to go out tonight.
Tối nay tôi thật sự không có hứng ra ngoài. |
Tối nay tôi thật sự không có hứng ra ngoài. | |
| 8 |
Let’s not talk about it now. I’m not in the mood.
Bây giờ đừng nói về chuyện đó. Tôi không có tâm trạng. |
Bây giờ đừng nói về chuyện đó. Tôi không có tâm trạng. | |
| 9 |
Some addicts suffer violent mood swings if deprived of the drug.
Một số người nghiện bị thay đổi tâm trạng dữ dội nếu không được dùng thuốc. |
Một số người nghiện bị thay đổi tâm trạng dữ dội nếu không được dùng thuốc. | |
| 10 |
I wonder why he's in such a mood today.
Tôi không hiểu sao hôm nay anh ấy lại cáu kỉnh như vậy. |
Tôi không hiểu sao hôm nay anh ấy lại cáu kỉnh như vậy. | |
| 11 |
The mood of the meeting was distinctly pessimistic.
Bầu không khí của cuộc họp rõ ràng là bi quan. |
Bầu không khí của cuộc họp rõ ràng là bi quan. | |
| 12 |
The movie captures the mood of the interwar years perfectly.
Bộ phim nắm bắt hoàn hảo không khí của những năm giữa hai cuộc chiến. |
Bộ phim nắm bắt hoàn hảo không khí của những năm giữa hai cuộc chiến. | |
| 13 |
He threw in some jokes to lighten the mood.
Anh ấy thêm vào vài câu chuyện cười để làm nhẹ bầu không khí. |
Anh ấy thêm vào vài câu chuyện cười để làm nhẹ bầu không khí. | |
| 14 |
But the mood of the country has changed.
Nhưng tâm trạng chung của đất nước đã thay đổi. |
Nhưng tâm trạng chung của đất nước đã thay đổi. | |
| 15 |
Haunting music greatly adds to the mood of the film.
Âm nhạc ám ảnh làm tăng thêm rất nhiều bầu không khí của bộ phim. |
Âm nhạc ám ảnh làm tăng thêm rất nhiều bầu không khí của bộ phim. | |
| 16 |
The indicative, imperative, and subjunctive are grammatical moods.
Thức chỉ định, thức mệnh lệnh và thức giả định là các thức ngữ pháp. |
Thức chỉ định, thức mệnh lệnh và thức giả định là các thức ngữ pháp. | |
| 17 |
Choose clothes to match your mood.
Hãy chọn quần áo phù hợp với tâm trạng của bạn. |
Hãy chọn quần áo phù hợp với tâm trạng của bạn. | |
| 18 |
Don't talk to Miranda today, she's in a terrible mood!
Hôm nay đừng nói chuyện với Miranda, cô ấy đang có tâm trạng rất tệ! |
Hôm nay đừng nói chuyện với Miranda, cô ấy đang có tâm trạng rất tệ! | |
| 19 |
He could sense her gloomy mood.
Anh ấy có thể cảm nhận được tâm trạng u ám của cô ấy. |
Anh ấy có thể cảm nhận được tâm trạng u ám của cô ấy. | |
| 20 |
He's in a funny mood today, who knows how he'll react?
Hôm nay anh ấy có tâm trạng hơi kỳ lạ, ai biết anh ấy sẽ phản ứng thế nào? |
Hôm nay anh ấy có tâm trạng hơi kỳ lạ, ai biết anh ấy sẽ phản ứng thế nào? | |
| 21 |
His mood lifted as he concentrated on his driving.
Tâm trạng của anh ấy khá lên khi anh ấy tập trung lái xe. |
Tâm trạng của anh ấy khá lên khi anh ấy tập trung lái xe. | |
| 22 |
I tried to make him laugh, but he was in no mood for jokes.
Tôi cố làm anh ấy cười, nhưng anh ấy chẳng có tâm trạng đùa giỡn. |
Tôi cố làm anh ấy cười, nhưng anh ấy chẳng có tâm trạng đùa giỡn. | |
| 23 |
Instantly, he felt her change of mood.
Ngay lập tức, anh ấy cảm nhận được sự thay đổi tâm trạng của cô ấy. |
Ngay lập tức, anh ấy cảm nhận được sự thay đổi tâm trạng của cô ấy. | |
| 24 |
It immediately brightened her mood and brought a smile to her face.
Điều đó ngay lập tức làm tâm trạng cô ấy vui lên và khiến cô ấy mỉm cười. |
Điều đó ngay lập tức làm tâm trạng cô ấy vui lên và khiến cô ấy mỉm cười. | |
| 25 |
It was Christmas, and everyone was in a festive mood.
Đó là dịp Giáng sinh, và mọi người đều có tâm trạng vui tươi. |
Đó là dịp Giáng sinh, và mọi người đều có tâm trạng vui tươi. | |
| 26 |
Nicky seemed able to read her mood.
Nicky dường như có thể hiểu được tâm trạng của cô ấy. |
Nicky dường như có thể hiểu được tâm trạng của cô ấy. | |
| 27 |
Not wanting to dampen her good mood, I quickly changed the subject.
Không muốn làm cô ấy mất vui, tôi nhanh chóng đổi chủ đề. |
Không muốn làm cô ấy mất vui, tôi nhanh chóng đổi chủ đề. | |
| 28 |
She could be a very funny girl when the mood struck her.
Cô ấy có thể là một cô gái rất hài hước khi có hứng. |
Cô ấy có thể là một cô gái rất hài hước khi có hứng. | |
| 29 |
She was in a bullish mood about the future of the company.
Cô ấy rất lạc quan về tương lai của công ty. |
Cô ấy rất lạc quan về tương lai của công ty. | |
| 30 |
She was not in the best of moods.
Cô ấy không có tâm trạng tốt lắm. |
Cô ấy không có tâm trạng tốt lắm. | |
| 31 |
The music helped to put them in a more relaxed mood.
Âm nhạc giúp họ có tâm trạng thư giãn hơn. |
Âm nhạc giúp họ có tâm trạng thư giãn hơn. | |
| 32 |
The weather seemed to reflect his dark mood.
Thời tiết dường như phản ánh tâm trạng u ám của anh ấy. |
Thời tiết dường như phản ánh tâm trạng u ám của anh ấy. | |
| 33 |
Coping with negative mood states can be challenging.
Việc đối phó với các trạng thái tâm trạng tiêu cực có thể rất khó khăn. |
Việc đối phó với các trạng thái tâm trạng tiêu cực có thể rất khó khăn. | |
| 34 |
Helen was in a relatively confident mood.
Helen có tâm trạng khá tự tin. |
Helen có tâm trạng khá tự tin. | |
| 35 |
The news had put Michelle in a foul mood.
Tin tức đó đã khiến Michelle có tâm trạng rất tệ. |
Tin tức đó đã khiến Michelle có tâm trạng rất tệ. | |
| 36 |
The killings produced a sombre mood at the rally.
Những vụ giết người đã tạo ra bầu không khí u ám tại cuộc mít tinh. |
Những vụ giết người đã tạo ra bầu không khí u ám tại cuộc mít tinh. | |
| 37 |
The prevailing mood of public opinion remained hostile.
Tâm trạng chung của dư luận vẫn còn thù địch. |
Tâm trạng chung của dư luận vẫn còn thù địch. | |
| 38 |
We need a leader who can gauge the popular mood.
Chúng ta cần một nhà lãnh đạo có thể nắm bắt tâm trạng của công chúng. |
Chúng ta cần một nhà lãnh đạo có thể nắm bắt tâm trạng của công chúng. | |
| 39 |
The prevailing mood in the country at the time was uncertain.
Tâm trạng chung trong nước vào thời điểm đó là bất định. |
Tâm trạng chung trong nước vào thời điểm đó là bất định. | |
| 40 |
It is a film that has captured the mood of the moment.
Đó là một bộ phim đã nắm bắt được tinh thần của thời điểm hiện tại. |
Đó là một bộ phim đã nắm bắt được tinh thần của thời điểm hiện tại. | |
| 41 |
The crowd's mood abruptly turned violent.
Tâm trạng của đám đông đột ngột trở nên bạo lực. |
Tâm trạng của đám đông đột ngột trở nên bạo lực. | |
| 42 |
The overall mood was optimistic.
Bầu không khí chung là lạc quan. |
Bầu không khí chung là lạc quan. | |
| 43 |
His comments pretty much killed the mood for the rest of the show.
Những bình luận của anh ấy gần như phá hỏng bầu không khí trong phần còn lại của chương trình. |
Những bình luận của anh ấy gần như phá hỏng bầu không khí trong phần còn lại của chương trình. | |
| 44 |
The right music sets the mood for such a great moment.
Âm nhạc phù hợp tạo nên bầu không khí cho một khoảnh khắc tuyệt vời như vậy. |
Âm nhạc phù hợp tạo nên bầu không khí cho một khoảnh khắc tuyệt vời như vậy. | |
| 45 |
The sacked workers were in a defiant mood as they entered the tribunal.
Những công nhân bị sa thải bước vào tòa án lao động với thái độ thách thức. |
Những công nhân bị sa thải bước vào tòa án lao động với thái độ thách thức. | |
| 46 |
Watch out! Lee's in a belligerent mood.
Cẩn thận! Lee đang có tâm trạng hiếu chiến. |
Cẩn thận! Lee đang có tâm trạng hiếu chiến. | |
| 47 |
Hauser was in an expansive mood.
Hauser đang có tâm trạng cởi mở. |
Hauser đang có tâm trạng cởi mở. | |
| 48 |
Everybody was in a very relaxed and jolly mood.
Mọi người đều có tâm trạng rất thoải mái và vui vẻ. |
Mọi người đều có tâm trạng rất thoải mái và vui vẻ. | |
| 49 |
I'm just folk. I have mood swings.
Tôi cũng chỉ là người bình thường. Tôi cũng có lúc tâm trạng thất thường. |
Tôi cũng chỉ là người bình thường. Tôi cũng có lúc tâm trạng thất thường. | |
| 50 |
The city is in a festive mood.
Thành phố đang trong không khí lễ hội. |
Thành phố đang trong không khí lễ hội. | |
| 51 |
She's in a good mood.
Cô ấy đang có tâm trạng tốt. |
Cô ấy đang có tâm trạng tốt. | |
| 52 |
I was in the mood to celebrate.
Tôi đang có hứng ăn mừng. |
Tôi đang có hứng ăn mừng. | |
| 53 |
Phil was in a buoyant mood.
Phil đang có tâm trạng phấn chấn. |
Phil đang có tâm trạng phấn chấn. | |
| 54 |
In an instant, her mood had changed.
Trong khoảnh khắc, tâm trạng cô ấy đã thay đổi. |
Trong khoảnh khắc, tâm trạng cô ấy đã thay đổi. | |
| 55 |
You're in a good mood this morning!
Sáng nay bạn có tâm trạng tốt đấy! |
Sáng nay bạn có tâm trạng tốt đấy! | |
| 56 |
Nancy was in a fractious mood.
Nancy đang có tâm trạng cáu kỉnh. |
Nancy đang có tâm trạng cáu kỉnh. | |
| 57 |
The whole town is in a festive mood.
Cả thị trấn đang trong không khí lễ hội. |
Cả thị trấn đang trong không khí lễ hội. | |
| 58 |
I'm in a good mood today.
Hôm nay tôi có tâm trạng tốt. |
Hôm nay tôi có tâm trạng tốt. | |
| 59 |
The music suited her melancholy mood.
Âm nhạc phù hợp với tâm trạng u sầu của cô ấy. |
Âm nhạc phù hợp với tâm trạng u sầu của cô ấy. | |
| 60 |
The boss is in a good mood.
Sếp đang có tâm trạng tốt. |
Sếp đang có tâm trạng tốt. | |
| 61 |
You must rid yourself of this gloomy mood.
Bạn phải thoát khỏi tâm trạng u ám này. |
Bạn phải thoát khỏi tâm trạng u ám này. | |
| 62 |
In short, don't remember every detail or every mood.
Tóm lại, đừng ghi nhớ từng chi tiết hay từng tâm trạng. |
Tóm lại, đừng ghi nhớ từng chi tiết hay từng tâm trạng. | |
| 63 |
Her mood could swing rapidly from gloom to exhilaration.
Tâm trạng cô ấy có thể chuyển rất nhanh từ u ám sang phấn khích. |
Tâm trạng cô ấy có thể chuyển rất nhanh từ u ám sang phấn khích. | |
| 64 |
She was in a subdued mood.
Cô ấy đang có tâm trạng trầm lắng. |
Cô ấy đang có tâm trạng trầm lắng. | |
| 65 |
He is clearly in a good mood today.
Rõ ràng hôm nay anh ấy có tâm trạng tốt. |
Rõ ràng hôm nay anh ấy có tâm trạng tốt. | |
| 66 |
What are you in the mood for?
Bạn đang có hứng làm/ăn gì? |
Bạn đang có hứng làm/ăn gì? | |
| 67 |
He's in a bad mood today.
Hôm nay anh ấy có tâm trạng xấu. |
Hôm nay anh ấy có tâm trạng xấu. | |
| 68 |
The pair were in a sombre mood.
Hai người đang có tâm trạng u buồn. |
Hai người đang có tâm trạng u buồn. | |
| 69 |
Mood disorders can disrupt relationships.
Rối loạn tâm trạng có thể làm gián đoạn các mối quan hệ. |
Rối loạn tâm trạng có thể làm gián đoạn các mối quan hệ. |