month: Tháng
Month là một đơn vị thời gian, thường kéo dài từ 28 đến 31 ngày.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
month
|
Phiên âm: /mʌnθ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tháng | Ngữ cảnh: Dùng chỉ đơn vị thời gian |
Ví dụ: This month is busy
Tháng này rất bận |
Tháng này rất bận |
| 2 |
2
monthly
|
Phiên âm: /ˈmʌnθli/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Hàng tháng | Ngữ cảnh: Dùng cho tần suất |
Ví dụ: Monthly payments are due
Thanh toán hàng tháng đến hạn |
Thanh toán hàng tháng đến hạn |
| 3 |
3
monthlies
|
Phiên âm: /ˈmʌnθliz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tạp chí tháng | Ngữ cảnh: Dùng trong xuất bản |
Ví dụ: Fashion monthlies sell well
Tạp chí thời trang bán chạy |
Tạp chí thời trang bán chạy |
| 4 |
4
month-by-month
|
Phiên âm: /ˌmʌnθ baɪ ˈmʌnθ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo từng tháng | Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo |
Ví dụ: Sales increased month-by-month
Doanh số tăng theo từng tháng |
Doanh số tăng theo từng tháng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
July and August are the hottest months.
Tháng Bảy và tháng Tám là những tháng nóng nhất. |
Tháng Bảy và tháng Tám là những tháng nóng nhất. | |
| 2 |
May and June are the two wettest months of the year in Nebraska.
Tháng Năm và tháng Sáu là hai tháng ẩm ướt nhất trong năm ở Nebraska. |
Tháng Năm và tháng Sáu là hai tháng ẩm ướt nhất trong năm ở Nebraska. | |
| 3 |
During the summer and winter months, demand often changes.
Trong những tháng mùa hè và mùa đông, nhu cầu thường thay đổi. |
Trong những tháng mùa hè và mùa đông, nhu cầu thường thay đổi. | |
| 4 |
We're moving house next month.
Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tháng tới. |
Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tháng tới. | |
| 5 |
Last month, I went on a school trip to Germany.
Tháng trước, tôi đã đi Đức trong một chuyến tham quan của trường. |
Tháng trước, tôi đã đi Đức trong một chuyến tham quan của trường. | |
| 6 |
We got married two months ago.
Chúng tôi đã kết hôn hai tháng trước. |
Chúng tôi đã kết hôn hai tháng trước. | |
| 7 |
She earns $2,000 a month.
Cô ấy kiếm được 2.000 đô la mỗi tháng. |
Cô ấy kiếm được 2.000 đô la mỗi tháng. | |
| 8 |
The rent is £800 per month.
Tiền thuê nhà là 800 bảng Anh mỗi tháng. |
Tiền thuê nhà là 800 bảng Anh mỗi tháng. | |
| 9 |
Have you read this month's Physics World?
Bạn đã đọc số Physics World tháng này chưa? |
Bạn đã đọc số Physics World tháng này chưa? | |
| 10 |
Her anxiety mounted month by month.
Nỗi lo lắng của cô ấy tăng dần qua từng tháng. |
Nỗi lo lắng của cô ấy tăng dần qua từng tháng. | |
| 11 |
The baby is three months old.
Em bé được ba tháng tuổi. |
Em bé được ba tháng tuổi. | |
| 12 |
It is a three-month-old baby.
Đó là một em bé ba tháng tuổi. |
Đó là một em bé ba tháng tuổi. | |
| 13 |
They lived in Toronto during their first few months of marriage.
Họ sống ở Toronto trong vài tháng đầu sau khi kết hôn. |
Họ sống ở Toronto trong vài tháng đầu sau khi kết hôn. | |
| 14 |
The past few months have been hectic.
Vài tháng qua rất bận rộn. |
Vài tháng qua rất bận rộn. | |
| 15 |
Several months later, they met again.
Vài tháng sau, họ gặp lại nhau. |
Vài tháng sau, họ gặp lại nhau. | |
| 16 |
It is a six-month contract.
Đó là một hợp đồng sáu tháng. |
Đó là một hợp đồng sáu tháng. | |
| 17 |
It was a month-long strike.
Đó là một cuộc đình công kéo dài một tháng. |
Đó là một cuộc đình công kéo dài một tháng. | |
| 18 |
He visits Paris once or twice a month.
Anh ấy đến Paris một hoặc hai lần mỗi tháng. |
Anh ấy đến Paris một hoặc hai lần mỗi tháng. | |
| 19 |
In recent months, the company has launched three new products.
Trong những tháng gần đây, công ty đã ra mắt ba sản phẩm mới. |
Trong những tháng gần đây, công ty đã ra mắt ba sản phẩm mới. | |
| 20 |
He had to wait for months for the visas to come through.
Anh ấy đã phải chờ hàng tháng trời để thị thực được cấp. |
Anh ấy đã phải chờ hàng tháng trời để thị thực được cấp. | |
| 21 |
It will be months before we get the results.
Sẽ mất nhiều tháng nữa chúng ta mới có kết quả. |
Sẽ mất nhiều tháng nữa chúng ta mới có kết quả. | |
| 22 |
It took months to find another job.
Phải mất nhiều tháng mới tìm được một công việc khác. |
Phải mất nhiều tháng mới tìm được một công việc khác. | |
| 23 |
It hasn't rained for months.
Đã nhiều tháng rồi trời không mưa. |
Đã nhiều tháng rồi trời không mưa. | |
| 24 |
You won't find it, not in a month of Sundays.
Bạn sẽ không bao giờ tìm thấy nó đâu. |
Bạn sẽ không bao giờ tìm thấy nó đâu. | |
| 25 |
Our money's usually running low by this time of the month.
Tiền của chúng tôi thường sắp cạn vào thời điểm này trong tháng. |
Tiền của chúng tôi thường sắp cạn vào thời điểm này trong tháng. | |
| 26 |
Performances were banned for the entire month of June.
Các buổi biểu diễn đã bị cấm trong suốt cả tháng Sáu. |
Các buổi biểu diễn đã bị cấm trong suốt cả tháng Sáu. | |
| 27 |
The festival is always held in the month of May.
Lễ hội luôn được tổ chức vào tháng Năm. |
Lễ hội luôn được tổ chức vào tháng Năm. | |
| 28 |
This has been a record month for sales.
Đây là một tháng đạt kỷ lục về doanh số. |
Đây là một tháng đạt kỷ lục về doanh số. | |
| 29 |
What does the salary work out as per month?
Mức lương đó tính ra mỗi tháng là bao nhiêu? |
Mức lương đó tính ra mỗi tháng là bao nhiêu? | |
| 30 |
They are paid by the month.
Họ được trả lương theo tháng. |
Họ được trả lương theo tháng. | |
| 31 |
Ramadan is the Muslim holy month.
Ramadan là tháng linh thiêng của người Hồi giáo. |
Ramadan là tháng linh thiêng của người Hồi giáo. | |
| 32 |
The project began in the early months of 2021.
Dự án bắt đầu vào những tháng đầu năm 2021. |
Dự án bắt đầu vào những tháng đầu năm 2021. | |
| 33 |
He spent about a month decorating the house.
Anh ấy đã dành khoảng một tháng để trang trí ngôi nhà. |
Anh ấy đã dành khoảng một tháng để trang trí ngôi nhà. | |
| 34 |
Children between one and 24 months of age were eligible.
Trẻ em từ một đến 24 tháng tuổi đủ điều kiện tham gia. |
Trẻ em từ một đến 24 tháng tuổi đủ điều kiện tham gia. | |
| 35 |
I waited six months for them to reply to my letter.
Tôi đã chờ sáu tháng để họ trả lời thư của tôi. |
Tôi đã chờ sáu tháng để họ trả lời thư của tôi. | |
| 36 |
I've been working on the illustration for over a month.
Tôi đã làm việc với bức minh họa này hơn một tháng. |
Tôi đã làm việc với bức minh họa này hơn một tháng. | |
| 37 |
In just a few short months, he was promoted to manager.
Chỉ trong vài tháng ngắn ngủi, anh ấy đã được thăng chức lên quản lý. |
Chỉ trong vài tháng ngắn ngủi, anh ấy đã được thăng chức lên quản lý. | |
| 38 |
Laura is in the final months of pregnancy with her first child.
Laura đang ở những tháng cuối của thai kỳ với đứa con đầu lòng. |
Laura đang ở những tháng cuối của thai kỳ với đứa con đầu lòng. | |
| 39 |
We've been here five whole months now.
Đến nay chúng tôi đã ở đây trọn năm tháng rồi. |
Đến nay chúng tôi đã ở đây trọn năm tháng rồi. | |
| 40 |
We're getting married in a month.
Chúng tôi sẽ kết hôn trong một tháng nữa. |
Chúng tôi sẽ kết hôn trong một tháng nữa. | |
| 41 |
To occupy the intervening months, she took a temporary job.
Để lấp khoảng thời gian giữa đó, cô ấy đã nhận một công việc tạm thời. |
Để lấp khoảng thời gian giữa đó, cô ấy đã nhận một công việc tạm thời. | |
| 42 |
The President was involved in discussions in the months leading up to the war.
Tổng thống đã tham gia các cuộc thảo luận trong những tháng trước khi chiến tranh nổ ra. |
Tổng thống đã tham gia các cuộc thảo luận trong những tháng trước khi chiến tranh nổ ra. | |
| 43 |
Our television licence expires next month.
Giấy phép truyền hình của chúng tôi hết hạn vào tháng tới. |
Giấy phép truyền hình của chúng tôi hết hạn vào tháng tới. | |
| 44 |
They boarded her for $100 a month.
Họ cho cô ấy ăn ở với giá 100 đô la một tháng. |
Họ cho cô ấy ăn ở với giá 100 đô la một tháng. | |
| 45 |
He spent the whole month canvassing for votes.
Anh ấy dành cả tháng để vận động tranh cử. |
Anh ấy dành cả tháng để vận động tranh cử. | |
| 46 |
I shall go to London next month.
Tôi sẽ đi London vào tháng tới. |
Tôi sẽ đi London vào tháng tới. | |
| 47 |
I overspent my salary this month.
Tháng này tôi đã tiêu quá lương. |
Tháng này tôi đã tiêu quá lương. | |
| 48 |
The government elections will be held next month.
Các cuộc bầu cử chính phủ sẽ được tổ chức vào tháng tới. |
Các cuộc bầu cử chính phủ sẽ được tổ chức vào tháng tới. | |
| 49 |
I haven't been home for a month.
Tôi đã không về nhà suốt một tháng. |
Tôi đã không về nhà suốt một tháng. | |
| 50 |
Some stores take inventory twice a month.
Một số cửa hàng kiểm kê hàng hóa hai lần một tháng. |
Một số cửa hàng kiểm kê hàng hóa hai lần một tháng. | |
| 51 |
The moon waxes and wanes every month.
Mặt trăng tròn lên rồi khuyết đi mỗi tháng. |
Mặt trăng tròn lên rồi khuyết đi mỗi tháng. | |
| 52 |
We ship books out to New York every month.
Chúng tôi gửi sách đến New York mỗi tháng. |
Chúng tôi gửi sách đến New York mỗi tháng. | |
| 53 |
Clare will be five years old next month.
Clare sẽ tròn năm tuổi vào tháng tới. |
Clare sẽ tròn năm tuổi vào tháng tới. | |
| 54 |
He remained in the hospital for a solid month.
Anh ấy nằm viện trọn một tháng. |
Anh ấy nằm viện trọn một tháng. | |
| 55 |
Sales are very satisfactory this month.
Doanh số tháng này rất khả quan. |
Doanh số tháng này rất khả quan. | |
| 56 |
October is the tenth month of the year.
Tháng Mười là tháng thứ mười trong năm. |
Tháng Mười là tháng thứ mười trong năm. | |
| 57 |
We must limit expenses to $100 a month.
Chúng ta phải giới hạn chi phí ở mức 100 đô la một tháng. |
Chúng ta phải giới hạn chi phí ở mức 100 đô la một tháng. |