| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
monster
|
Phiên âm: /ˈmɑːnstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quái vật | Ngữ cảnh: Dùng trong truyện, phim |
Ví dụ: The movie is about a monster
Bộ phim nói về một con quái vật |
Bộ phim nói về một con quái vật |
| 2 |
2
monstrous
|
Phiên âm: /ˈmɑːnstrəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khủng khiếp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành vi hoặc kích thước |
Ví dụ: He committed a monstrous crime
Anh ta đã gây ra một tội ác khủng khiếp |
Anh ta đã gây ra một tội ác khủng khiếp |
| 3 |
3
monstrously
|
Phiên âm: /ˈmɑːnstrəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách khủng khiếp | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The building was monstrously large
Tòa nhà lớn một cách khủng khiếp |
Tòa nhà lớn một cách khủng khiếp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||