monster: Quái vật
Monster là danh từ chỉ sinh vật to lớn, đáng sợ trong truyện, phim hoặc truyền thuyết; cũng có thể dùng để chỉ người tàn ác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
monster
|
Phiên âm: /ˈmɑːnstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quái vật | Ngữ cảnh: Dùng trong truyện, phim |
Ví dụ: The movie is about a monster
Bộ phim nói về một con quái vật |
Bộ phim nói về một con quái vật |
| 2 |
2
monstrous
|
Phiên âm: /ˈmɑːnstrəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khủng khiếp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành vi hoặc kích thước |
Ví dụ: He committed a monstrous crime
Anh ta đã gây ra một tội ác khủng khiếp |
Anh ta đã gây ra một tội ác khủng khiếp |
| 3 |
3
monstrously
|
Phiên âm: /ˈmɑːnstrəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách khủng khiếp | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The building was monstrously large
Tòa nhà lớn một cách khủng khiếp |
Tòa nhà lớn một cách khủng khiếp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is a monster with three heads.
Đó là một con quái vật có ba đầu. |
Đó là một con quái vật có ba đầu. | |
| 2 |
These are prehistoric monsters.
Đây là những quái vật thời tiền sử. |
Đây là những quái vật thời tiền sử. | |
| 3 |
Their dog's an absolute monster!
Con chó của họ đúng là một con quái vật! |
Con chó của họ đúng là một con quái vật! | |
| 4 |
The man is a monster; he terrifies me.
Gã đó là một con quái vật, hắn khiến tôi khiếp sợ. |
Gã đó là một con quái vật, hắn khiến tôi khiếp sợ. | |
| 5 |
What sort of inhuman monster could do such a thing?
Loại quái vật vô nhân tính nào lại có thể làm một việc như vậy? |
Loại quái vật vô nhân tính nào lại có thể làm một việc như vậy? | |
| 6 |
The tabloid papers labelled him an evil sex monster.
Báo lá cải gán cho hắn cái mác quái vật tình dục độc ác. |
Báo lá cải gán cho hắn cái mác quái vật tình dục độc ác. | |
| 7 |
It was a barren wilderness inhabited by monsters.
Đó là một vùng hoang vu cằn cỗi có quái vật sinh sống. |
Đó là một vùng hoang vu cằn cỗi có quái vật sinh sống. | |
| 8 |
These are cheap sci-fi films with bug-eyed monsters.
Đây là những bộ phim khoa học viễn tưởng rẻ tiền với quái vật mắt lồi. |
Đây là những bộ phim khoa học viễn tưởng rẻ tiền với quái vật mắt lồi. | |
| 9 |
He wanted to fight the monster of poverty.
Anh ấy muốn chiến đấu với con quái vật mang tên nghèo đói. |
Anh ấy muốn chiến đấu với con quái vật mang tên nghèo đói. | |
| 10 |
I wanted to fight these monsters, I didn't want to go on living with them.
Tôi muốn chống lại những con quái vật này, tôi không muốn tiếp tục sống cùng chúng nữa. |
Tôi muốn chống lại những con quái vật này, tôi không muốn tiếp tục sống cùng chúng nữa. | |
| 11 |
The government has created a bureaucratic monster.
Chính phủ đã tạo ra một con quái vật quan liêu. |
Chính phủ đã tạo ra một con quái vật quan liêu. |