Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

monkey là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ monkey trong tiếng Anh

monkey /ˈmʌŋki/
- adverb : con khỉ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

monkey: Khỉ

Monkey là danh từ chỉ loài động vật linh trưởng thông minh và nhanh nhẹn; cũng có thể được dùng thân mật để gọi trẻ tinh nghịch.

  • The monkey climbed the tree quickly. (Con khỉ trèo cây rất nhanh.)
  • They saw monkeys in the national park. (Họ nhìn thấy khỉ trong công viên quốc gia.)
  • You little monkey! Stop making a mess. (Thằng nhóc tinh nghịch! Ngừng bày bừa đi.)

Bảng biến thể từ "monkey"

1 monkey
Phiên âm: /ˈmʌŋki/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con khỉ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài khỉ

Ví dụ:

Monkeys are very intelligent animals

Khỉ là loài động vật rất thông minh

2 monkey
Phiên âm: /ˈmʌŋki/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nghịch phá Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

Stop monkeying around!

Đừng nghịch nữa!

3 monkey-like
Phiên âm: /ˈmʌŋki laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống khỉ Ngữ cảnh: Dùng để so sánh ngoại hình/hành vi

Ví dụ:

He made monkey-like noises

Anh ta tạo ra những âm thanh giống khỉ

Danh sách câu ví dụ:

Like humans, apes and monkeys live in complex social groupings.

Giống như con người, vượn và khỉ sống trong những nhóm xã hội phức tạp.

Ôn tập Lưu sổ

The disease affects monkeys and humans in similar ways.

Căn bệnh này ảnh hưởng đến khỉ và con người theo những cách tương tự.

Ôn tập Lưu sổ

A troop of monkeys crashed their way through the trees.

Một đàn khỉ lao ầm ầm qua các tán cây.

Ôn tập Lưu sổ

Scientists visiting the island encountered a troop of wild monkeys.

Các nhà khoa học đến thăm hòn đảo đã gặp một đàn khỉ hoang.

Ôn tập Lưu sổ

Come here, you cheeky little monkey!

Lại đây nào, đồ khỉ con láu lỉnh!

Ôn tập Lưu sổ

I don’t give a monkey’s whether you want to come or not.

Tôi chẳng thèm quan tâm bạn có muốn đến hay không.

Ôn tập Lưu sổ