monkey: Khỉ
Monkey là danh từ chỉ loài động vật linh trưởng thông minh và nhanh nhẹn; cũng có thể được dùng thân mật để gọi trẻ tinh nghịch.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
monkey
|
Phiên âm: /ˈmʌŋki/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con khỉ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài khỉ |
Ví dụ: Monkeys are very intelligent animals
Khỉ là loài động vật rất thông minh |
Khỉ là loài động vật rất thông minh |
| 2 |
2
monkey
|
Phiên âm: /ˈmʌŋki/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nghịch phá | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: Stop monkeying around!
Đừng nghịch nữa! |
Đừng nghịch nữa! |
| 3 |
3
monkey-like
|
Phiên âm: /ˈmʌŋki laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống khỉ | Ngữ cảnh: Dùng để so sánh ngoại hình/hành vi |
Ví dụ: He made monkey-like noises
Anh ta tạo ra những âm thanh giống khỉ |
Anh ta tạo ra những âm thanh giống khỉ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Like humans, apes and monkeys live in complex social groupings.
Giống như con người, vượn người và khỉ sống trong các nhóm xã hội phức tạp. |
Giống như con người, vượn người và khỉ sống trong các nhóm xã hội phức tạp. | |
| 2 |
The disease affects monkeys and humans in similar ways.
Căn bệnh này ảnh hưởng đến khỉ và người theo những cách tương tự. |
Căn bệnh này ảnh hưởng đến khỉ và người theo những cách tương tự. | |
| 3 |
A troop of monkeys crashed their way through the trees.
Một đoàn quân khỉ lao qua những tán cây. |
Một đoàn quân khỉ lao qua những tán cây. | |
| 4 |
Scientists visiting the island encountered a troop of wild monkeys.
Các nhà khoa học đến thăm hòn đảo đã bắt gặp một đoàn quân khỉ hoang dã. |
Các nhà khoa học đến thăm hòn đảo đã bắt gặp một đoàn quân khỉ hoang dã. | |
| 5 |
Come here, you cheeky little monkey!
Đến đây, đồ con khỉ nhỏ hỗn láo! |
Đến đây, đồ con khỉ nhỏ hỗn láo! | |
| 6 |
I don’t give a monkey’s whether you want to come or not.
Tôi không cho một con khỉ dù bạn có muốn đến hay không. |
Tôi không cho một con khỉ dù bạn có muốn đến hay không. | |
| 7 |
Like humans, apes and monkeys live in complex social groupings.
Giống như con người, vượn người và khỉ sống trong các nhóm xã hội phức tạp. |
Giống như con người, vượn người và khỉ sống trong các nhóm xã hội phức tạp. | |
| 8 |
The disease affects monkeys and humans in similar ways.
Căn bệnh này ảnh hưởng đến khỉ và người theo những cách tương tự. |
Căn bệnh này ảnh hưởng đến khỉ và người theo những cách tương tự. |