| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
monkey
|
Phiên âm: /ˈmʌŋki/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con khỉ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài khỉ |
Ví dụ: Monkeys are very intelligent animals
Khỉ là loài động vật rất thông minh |
Khỉ là loài động vật rất thông minh |
| 2 |
2
monkey
|
Phiên âm: /ˈmʌŋki/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nghịch phá | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: Stop monkeying around!
Đừng nghịch nữa! |
Đừng nghịch nữa! |
| 3 |
3
monkey-like
|
Phiên âm: /ˈmʌŋki laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống khỉ | Ngữ cảnh: Dùng để so sánh ngoại hình/hành vi |
Ví dụ: He made monkey-like noises
Anh ta tạo ra những âm thanh giống khỉ |
Anh ta tạo ra những âm thanh giống khỉ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||