| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
money
|
Phiên âm: /ˈmʌni/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiền bạc | Ngữ cảnh: Dùng chung cho tài chính, chi tiêu |
Ví dụ: I don’t have enough money to buy the ticket
Tôi không có đủ tiền để mua vé |
Tôi không có đủ tiền để mua vé |
| 2 |
2
monies
|
Phiên âm: /ˈmʌniz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều, pháp lý) | Nghĩa: Các khoản tiền | Ngữ cảnh: Tài trợ, ngân sách, quỹ |
Ví dụ: The grant monies will be released next week
Các khoản tiền tài trợ sẽ được giải ngân tuần tới |
Các khoản tiền tài trợ sẽ được giải ngân tuần tới |
| 3 |
3
monetary
|
Phiên âm: /ˈmʌnɪteri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tiền tệ | Ngữ cảnh: Chính sách/khung tài chính vĩ mô |
Ví dụ: The central bank tightened monetary policy
Ngân hàng trung ương thắt chặt chính sách tiền tệ |
Ngân hàng trung ương thắt chặt chính sách tiền tệ |
| 4 |
4
moneyed
|
Phiên âm: /ˈmʌnid/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giàu có | Ngữ cảnh: Mô tả cá nhân/gia đình giàu |
Ví dụ: He comes from a moneyed family
Anh ấy đến từ một gia đình giàu có |
Anh ấy đến từ một gia đình giàu có |
| 5 |
5
moneyless
|
Phiên âm: /ˈmʌniləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có tiền | Ngữ cảnh: Tình cảnh túng thiếu |
Ví dụ: She arrived moneyless in a foreign city
Cô đến một thành phố xa lạ mà không có tiền |
Cô đến một thành phố xa lạ mà không có tiền |
| 6 |
6
moneymaker
|
Phiên âm: /ˈmʌnimeɪkər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sản phẩm/dịch vụ hái ra tiền | Ngữ cảnh: Kinh doanh, lợi nhuận |
Ví dụ: The app became a real moneymaker
Ứng dụng trở thành sản phẩm hái ra tiền |
Ứng dụng trở thành sản phẩm hái ra tiền |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||