money: Tiền
Money là phương tiện trao đổi, được sử dụng để mua sắm và thanh toán các dịch vụ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
money
|
Phiên âm: /ˈmʌni/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiền bạc | Ngữ cảnh: Dùng chung cho tài chính, chi tiêu |
Ví dụ: I don’t have enough money to buy the ticket
Tôi không có đủ tiền để mua vé |
Tôi không có đủ tiền để mua vé |
| 2 |
2
monies
|
Phiên âm: /ˈmʌniz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều, pháp lý) | Nghĩa: Các khoản tiền | Ngữ cảnh: Tài trợ, ngân sách, quỹ |
Ví dụ: The grant monies will be released next week
Các khoản tiền tài trợ sẽ được giải ngân tuần tới |
Các khoản tiền tài trợ sẽ được giải ngân tuần tới |
| 3 |
3
monetary
|
Phiên âm: /ˈmʌnɪteri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tiền tệ | Ngữ cảnh: Chính sách/khung tài chính vĩ mô |
Ví dụ: The central bank tightened monetary policy
Ngân hàng trung ương thắt chặt chính sách tiền tệ |
Ngân hàng trung ương thắt chặt chính sách tiền tệ |
| 4 |
4
moneyed
|
Phiên âm: /ˈmʌnid/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giàu có | Ngữ cảnh: Mô tả cá nhân/gia đình giàu |
Ví dụ: He comes from a moneyed family
Anh ấy đến từ một gia đình giàu có |
Anh ấy đến từ một gia đình giàu có |
| 5 |
5
moneyless
|
Phiên âm: /ˈmʌniləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có tiền | Ngữ cảnh: Tình cảnh túng thiếu |
Ví dụ: She arrived moneyless in a foreign city
Cô đến một thành phố xa lạ mà không có tiền |
Cô đến một thành phố xa lạ mà không có tiền |
| 6 |
6
moneymaker
|
Phiên âm: /ˈmʌnimeɪkər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sản phẩm/dịch vụ hái ra tiền | Ngữ cảnh: Kinh doanh, lợi nhuận |
Ví dụ: The app became a real moneymaker
Ứng dụng trở thành sản phẩm hái ra tiền |
Ứng dụng trở thành sản phẩm hái ra tiền |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
People borrow, save, spend, and earn money.
Mọi người vay, tiết kiệm, tiêu và kiếm tiền. |
Mọi người vay, tiết kiệm, tiêu và kiếm tiền. | |
| 2 |
How much money is there in my account?
Trong tài khoản của tôi có bao nhiêu tiền? |
Trong tài khoản của tôi có bao nhiêu tiền? | |
| 3 |
We'll need to raise more money next year.
Chúng ta sẽ cần huy động thêm tiền vào năm tới. |
Chúng ta sẽ cần huy động thêm tiền vào năm tới. | |
| 4 |
Be careful with that, it cost a lot of money.
Cẩn thận với cái đó, nó tốn rất nhiều tiền đấy. |
Cẩn thận với cái đó, nó tốn rất nhiều tiền đấy. | |
| 5 |
Careful with that, I paid good money for it!
Cẩn thận với cái đó, tôi đã trả không ít tiền cho nó đấy! |
Cẩn thận với cái đó, tôi đã trả không ít tiền cho nó đấy! | |
| 6 |
This is a great product, well worth the money.
Đây là một sản phẩm tuyệt vời, rất đáng đồng tiền. |
Đây là một sản phẩm tuyệt vời, rất đáng đồng tiền. | |
| 7 |
They sensibly invested their prize money rather than spending it.
Họ đã khôn ngoan đầu tư tiền thưởng thay vì tiêu xài nó. |
Họ đã khôn ngoan đầu tư tiền thưởng thay vì tiêu xài nó. | |
| 8 |
To hold another election is a waste of time and money.
Tổ chức một cuộc bầu cử khác là lãng phí thời gian và tiền bạc. |
Tổ chức một cuộc bầu cử khác là lãng phí thời gian và tiền bạc. | |
| 9 |
I counted the money carefully.
Tôi đã đếm tiền cẩn thận. |
Tôi đã đếm tiền cẩn thận. | |
| 10 |
Where can I change my money into dollars?
Tôi có thể đổi tiền sang đô la ở đâu? |
Tôi có thể đổi tiền sang đô la ở đâu? | |
| 11 |
He lost all his money.
Anh ấy đã mất hết tiền. |
Anh ấy đã mất hết tiền. | |
| 12 |
The family made their money in the 18th century.
Gia đình đó đã làm giàu vào thế kỷ 18. |
Gia đình đó đã làm giàu vào thế kỷ 18. | |
| 13 |
For my money, he's one of the greatest comedians of all time.
Theo tôi, anh ấy là một trong những diễn viên hài vĩ đại nhất mọi thời đại. |
Theo tôi, anh ấy là một trong những diễn viên hài vĩ đại nhất mọi thời đại. | |
| 14 |
Let’s spend all day there and really get our money’s worth.
Hãy dành cả ngày ở đó để thật sự đáng đồng tiền bỏ ra. |
Hãy dành cả ngày ở đó để thật sự đáng đồng tiền bỏ ra. | |
| 15 |
The boat trip lasts three hours, so you certainly get your money's worth.
Chuyến đi thuyền kéo dài ba giờ, nên chắc chắn bạn sẽ thấy xứng đáng với số tiền bỏ ra. |
Chuyến đi thuyền kéo dài ba giờ, nên chắc chắn bạn sẽ thấy xứng đáng với số tiền bỏ ra. | |
| 16 |
Thousands of people paid good money to watch the band perform.
Hàng nghìn người đã bỏ ra không ít tiền để xem ban nhạc biểu diễn. |
Hàng nghìn người đã bỏ ra không ít tiền để xem ban nhạc biểu diễn. | |
| 17 |
Don't waste good money on that!
Đừng lãng phí tiền vào thứ đó! |
Đừng lãng phí tiền vào thứ đó! | |
| 18 |
The fish measured 29 centimetres, which is a foot in old money.
Con cá dài 29 xăng-ti-mét, tức là một foot theo đơn vị cũ. |
Con cá dài 29 xăng-ti-mét, tức là một foot theo đơn vị cũ. | |
| 19 |
I’m not made of money, you know!
Bạn biết đấy, tôi đâu phải giàu có vô hạn! |
Bạn biết đấy, tôi đâu phải giàu có vô hạn! | |
| 20 |
The movie should make money.
Bộ phim này chắc sẽ kiếm được tiền. |
Bộ phim này chắc sẽ kiếm được tiền. | |
| 21 |
There's money to be made from tourism.
Có thể kiếm tiền từ du lịch. |
Có thể kiếm tiền từ du lịch. | |
| 22 |
The job only took about an hour, it was money for old rope.
Công việc chỉ mất khoảng một giờ, đúng là kiếm tiền quá dễ. |
Công việc chỉ mất khoảng một giờ, đúng là kiếm tiền quá dễ. | |
| 23 |
She travels around the world as if money is no object.
Cô ấy đi du lịch khắp thế giới như thể tiền bạc không thành vấn đề. |
Cô ấy đi du lịch khắp thế giới như thể tiền bạc không thành vấn đề. | |
| 24 |
His prediction was right on the money.
Dự đoán của anh ấy hoàn toàn chính xác. |
Dự đoán của anh ấy hoàn toàn chính xác. | |
| 25 |
I paid good money for this jacket, and now look at it - it's ruined!
Tôi đã trả không ít tiền cho chiếc áo khoác này, vậy mà nhìn nó bây giờ xem - nó hỏng rồi! |
Tôi đã trả không ít tiền cho chiếc áo khoác này, vậy mà nhìn nó bây giờ xem - nó hỏng rồi! | |
| 26 |
We would welcome interest from anyone prepared to put money into the club.
Chúng tôi hoan nghênh sự quan tâm từ bất kỳ ai sẵn sàng đầu tư tiền vào câu lạc bộ. |
Chúng tôi hoan nghênh sự quan tâm từ bất kỳ ai sẵn sàng đầu tư tiền vào câu lạc bộ. | |
| 27 |
She stopped at the betting shop to put money on a horse.
Cô ấy ghé vào cửa hàng cá cược để đặt tiền vào một con ngựa. |
Cô ấy ghé vào cửa hàng cá cược để đặt tiền vào một con ngựa. | |
| 28 |
He'll be there tonight. I'd put money on it.
Tối nay anh ấy sẽ có mặt ở đó. Tôi dám cá như vậy. |
Tối nay anh ấy sẽ có mặt ở đó. Tôi dám cá như vậy. | |
| 29 |
You need to see the colour of his money before you sell him the car.
Bạn cần chắc chắn rằng anh ta có tiền thật trước khi bán xe cho anh ta. |
Bạn cần chắc chắn rằng anh ta có tiền thật trước khi bán xe cho anh ta. | |
| 30 |
He thinks he can make friends by throwing his money around.
Anh ấy nghĩ mình có thể kết bạn bằng cách vung tiền. |
Anh ấy nghĩ mình có thể kết bạn bằng cách vung tiền. | |
| 31 |
It is inappropriate simply to throw money at these problems.
Chỉ đơn giản đổ tiền vào những vấn đề này là không phù hợp. |
Chỉ đơn giản đổ tiền vào những vấn đề này là không phù hợp. | |
| 32 |
They tend to throw money at problems without trying to work out the best solution.
Họ có xu hướng đổ tiền vào các vấn đề mà không cố tìm ra giải pháp tốt nhất. |
Họ có xu hướng đổ tiền vào các vấn đề mà không cố tìm ra giải pháp tốt nhất. | |
| 33 |
She called on the government to make the money available for support groups.
Cô ấy kêu gọi chính phủ cấp khoản tiền đó cho các nhóm hỗ trợ. |
Cô ấy kêu gọi chính phủ cấp khoản tiền đó cho các nhóm hỗ trợ. | |
| 34 |
Some people criticized the event as a waste of public money.
Một số người chỉ trích sự kiện đó là sự lãng phí tiền công. |
Một số người chỉ trích sự kiện đó là sự lãng phí tiền công. | |
| 35 |
There was no sign of any extra money for intensive care.
Không có dấu hiệu nào cho thấy sẽ có thêm tiền cho dịch vụ chăm sóc đặc biệt. |
Không có dấu hiệu nào cho thấy sẽ có thêm tiền cho dịch vụ chăm sóc đặc biệt. | |
| 36 |
Over £6,000 in prize money is on offer.
Có hơn 6.000 bảng Anh tiền thưởng được trao. |
Có hơn 6.000 bảng Anh tiền thưởng được trao. | |
| 37 |
All these improvements will cost money.
Tất cả những cải tiến này sẽ tốn tiền. |
Tất cả những cải tiến này sẽ tốn tiền. | |
| 38 |
Government officials were siphoning off money for personal gain.
Các quan chức chính phủ đã biển thủ tiền để trục lợi cá nhân. |
Các quan chức chính phủ đã biển thủ tiền để trục lợi cá nhân. | |
| 39 |
Half the money raised was donated to charity.
Một nửa số tiền quyên góp được đã được tặng cho tổ chức từ thiện. |
Một nửa số tiền quyên góp được đã được tặng cho tổ chức từ thiện. | |
| 40 |
He felt sorry for her and took some money off her bill.
Anh ấy thấy thương cô ấy nên đã giảm một ít tiền trong hóa đơn của cô ấy. |
Anh ấy thấy thương cô ấy nên đã giảm một ít tiền trong hóa đơn của cô ấy. | |
| 41 |
She hoped the plan would bring in quite a bit of money.
Cô ấy hy vọng kế hoạch đó sẽ mang lại khá nhiều tiền. |
Cô ấy hy vọng kế hoạch đó sẽ mang lại khá nhiều tiền. | |
| 42 |
He managed to persuade his friend to put up the money for the venture.
Anh ấy đã thuyết phục được bạn mình bỏ tiền cho dự án kinh doanh đó. |
Anh ấy đã thuyết phục được bạn mình bỏ tiền cho dự án kinh doanh đó. | |
| 43 |
He spent their rent money on beer.
Anh ấy đã tiêu tiền thuê nhà của họ vào bia. |
Anh ấy đã tiêu tiền thuê nhà của họ vào bia. | |
| 44 |
He was charged with laundering money.
Anh ấy bị buộc tội rửa tiền. |
Anh ấy bị buộc tội rửa tiền. | |
| 45 |
She'll do anything for money!
Cô ấy sẽ làm bất cứ điều gì vì tiền! |
Cô ấy sẽ làm bất cứ điều gì vì tiền! | |
| 46 |
He's going to leave. I'd bet money on it.
Anh ấy sắp rời đi. Tôi dám cá như vậy. |
Anh ấy sắp rời đi. Tôi dám cá như vậy. | |
| 47 |
How much money did she earn last year?
Năm ngoái cô ấy kiếm được bao nhiêu tiền? |
Năm ngoái cô ấy kiếm được bao nhiêu tiền? | |
| 48 |
I don't have any money left.
Tôi không còn chút tiền nào. |
Tôi không còn chút tiền nào. | |
| 49 |
I don't know where all the money goes!
Tôi không biết tất cả tiền đã đi đâu mất! |
Tôi không biết tất cả tiền đã đi đâu mất! | |
| 50 |
I pay my money into the bank as soon as I get paid.
Tôi gửi tiền vào ngân hàng ngay khi được trả lương. |
Tôi gửi tiền vào ngân hàng ngay khi được trả lương. | |
| 51 |
I spent all the money on clothes.
Tôi đã tiêu hết tiền vào quần áo. |
Tôi đã tiêu hết tiền vào quần áo. | |
| 52 |
I'll have to get some more money from somewhere.
Tôi sẽ phải kiếm thêm tiền từ đâu đó. |
Tôi sẽ phải kiếm thêm tiền từ đâu đó. | |
| 53 |
Investors were pouring money into internet start-ups.
Các nhà đầu tư đang đổ tiền vào các công ty khởi nghiệp internet. |
Các nhà đầu tư đang đổ tiền vào các công ty khởi nghiệp internet. | |
| 54 |
Is this a good way to spend taxpayers' money?
Đây có phải là cách tốt để tiêu tiền của người đóng thuế không? |
Đây có phải là cách tốt để tiêu tiền của người đóng thuế không? | |
| 55 |
Most of the money went to pay for food.
Phần lớn số tiền được dùng để trả tiền thức ăn. |
Phần lớn số tiền được dùng để trả tiền thức ăn. | |
| 56 |
She had two children to support and no money coming in.
Cô ấy phải nuôi hai đứa con mà không có khoản tiền nào thu vào. |
Cô ấy phải nuôi hai đứa con mà không có khoản tiền nào thu vào. | |
| 57 |
She stashed the money away in the bank.
Cô ấy đã cất số tiền đó trong ngân hàng. |
Cô ấy đã cất số tiền đó trong ngân hàng. | |
| 58 |
Some of this money was funneled to secret CIA programs.
Một phần số tiền này đã được chuyển vào các chương trình bí mật của CIA. |
Một phần số tiền này đã được chuyển vào các chương trình bí mật của CIA. | |
| 59 |
That painting is worth a lot of money.
Bức tranh đó đáng giá rất nhiều tiền. |
Bức tranh đó đáng giá rất nhiều tiền. | |
| 60 |
The Senate recognized the need to put more money in the pockets of dairy farmers.
Thượng viện nhận ra sự cần thiết phải giúp nông dân chăn nuôi bò sữa có thêm thu nhập. |
Thượng viện nhận ra sự cần thiết phải giúp nông dân chăn nuôi bò sữa có thêm thu nhập. | |
| 61 |
The manager was unwilling to refund my money.
Người quản lý không sẵn lòng hoàn tiền cho tôi. |
Người quản lý không sẵn lòng hoàn tiền cho tôi. | |
| 62 |
The money was transferred into an offshore bank account.
Số tiền đó đã được chuyển vào một tài khoản ngân hàng ở nước ngoài. |
Số tiền đó đã được chuyển vào một tài khoản ngân hàng ở nước ngoài. | |
| 63 |
The new airport terminal was built with oil money.
Nhà ga sân bay mới được xây dựng bằng nguồn tiền từ dầu mỏ. |
Nhà ga sân bay mới được xây dựng bằng nguồn tiền từ dầu mỏ. | |
| 64 |
The quality of public healthcare depends on the amount of money allocated to it.
Chất lượng y tế công phụ thuộc vào số tiền được phân bổ cho nó. |
Chất lượng y tế công phụ thuộc vào số tiền được phân bổ cho nó. | |
| 65 |
There is big money in golf for the top players.
Các tay golf hàng đầu có thể kiếm được rất nhiều tiền từ môn golf. |
Các tay golf hàng đầu có thể kiếm được rất nhiều tiền từ môn golf. | |
| 66 |
They demanded $1 million in ransom money.
Họ đòi 1 triệu đô la tiền chuộc. |
Họ đòi 1 triệu đô la tiền chuộc. | |
| 67 |
They owe lots of people money.
Họ nợ tiền rất nhiều người. |
Họ nợ tiền rất nhiều người. | |
| 68 |
This money has been earmarked for public projects.
Số tiền này đã được dành riêng cho các dự án công. |
Số tiền này đã được dành riêng cho các dự án công. | |
| 69 |
We're trying to set some money aside for a new car.
Chúng tôi đang cố để dành một ít tiền để mua xe mới. |
Chúng tôi đang cố để dành một ít tiền để mua xe mới. | |
| 70 |
Whenever I have a little extra money, I buy clothes.
Mỗi khi có thêm một ít tiền, tôi lại mua quần áo. |
Mỗi khi có thêm một ít tiền, tôi lại mua quần áo. | |
| 71 |
You could consider hiring a professional money manager.
Bạn có thể cân nhắc thuê một chuyên gia quản lý tiền bạc. |
Bạn có thể cân nhắc thuê một chuyên gia quản lý tiền bạc. | |
| 72 |
You might get some money off the price if it's an old model.
Bạn có thể được giảm giá một chút nếu đó là mẫu cũ. |
Bạn có thể được giảm giá một chút nếu đó là mẫu cũ. | |
| 73 |
It is the best car that money can buy.
Đó là chiếc xe tốt nhất mà tiền có thể mua được. |
Đó là chiếc xe tốt nhất mà tiền có thể mua được. | |
| 74 |
He returned the new TV to the store and got his money back.
Anh ấy trả chiếc TV mới lại cho cửa hàng và được hoàn tiền. |
Anh ấy trả chiếc TV mới lại cho cửa hàng và được hoàn tiền. | |
| 75 |
It has often been said that money is the root of all evil.
Người ta thường nói rằng tiền là cội rễ của mọi điều xấu xa. |
Người ta thường nói rằng tiền là cội rễ của mọi điều xấu xa. | |
| 76 |
The money is great in my new job.
Mức lương ở công việc mới của tôi rất cao. |
Mức lương ở công việc mới của tôi rất cao. | |
| 77 |
Paper money is money made of paper, not coins.
Tiền giấy là loại tiền được làm bằng giấy, không phải tiền xu. |
Tiền giấy là loại tiền được làm bằng giấy, không phải tiền xu. | |
| 78 |
We handle large sums of money in this store.
Chúng tôi xử lý những khoản tiền lớn trong cửa hàng này. |
Chúng tôi xử lý những khoản tiền lớn trong cửa hàng này. | |
| 79 |
Where's the money for the milk?
Tiền mua sữa đâu rồi? |
Tiền mua sữa đâu rồi? | |
| 80 |
We changed our money into dollars at the airport.
Chúng tôi đã đổi tiền sang đô la tại sân bay. |
Chúng tôi đã đổi tiền sang đô la tại sân bay. | |
| 81 |
The stallholders bank their money at the end of the day.
Những người bán hàng ở quầy gửi tiền vào ngân hàng vào cuối ngày. |
Những người bán hàng ở quầy gửi tiền vào ngân hàng vào cuối ngày. | |
| 82 |
The stores were very happy to take her money.
Các cửa hàng rất sẵn lòng nhận tiền của cô ấy. |
Các cửa hàng rất sẵn lòng nhận tiền của cô ấy. | |
| 83 |
The friends pooled their money to buy tickets.
Những người bạn góp tiền lại để mua vé. |
Những người bạn góp tiền lại để mua vé. | |
| 84 |
The collection box was full of coins and paper money.
Hộp quyên góp đầy tiền xu và tiền giấy. |
Hộp quyên góp đầy tiền xu và tiền giấy. | |
| 85 |
The bookmaker was quite happy to take his money.
Người nhận cá cược rất sẵn lòng nhận tiền của anh ấy. |
Người nhận cá cược rất sẵn lòng nhận tiền của anh ấy. | |
| 86 |
Some people were in the street collecting money for charity.
Một số người đang ở ngoài đường quyên tiền cho tổ chức từ thiện. |
Một số người đang ở ngoài đường quyên tiền cho tổ chức từ thiện. | |
| 87 |
She gave him $5 for lunch money.
Cô ấy đưa cho anh ấy 5 đô la tiền ăn trưa. |
Cô ấy đưa cho anh ấy 5 đô la tiền ăn trưa. | |
| 88 |
I don't think they'll accept French money on the plane.
Tôi không nghĩ họ sẽ nhận tiền Pháp trên máy bay. |
Tôi không nghĩ họ sẽ nhận tiền Pháp trên máy bay. | |
| 89 |
I need to pay this money in today.
Tôi cần nộp số tiền này vào ngân hàng hôm nay. |
Tôi cần nộp số tiền này vào ngân hàng hôm nay. | |
| 90 |
I'll pay the money back next week, I promise.
Tôi hứa sẽ trả lại số tiền đó vào tuần tới. |
Tôi hứa sẽ trả lại số tiền đó vào tuần tới. | |
| 91 |
He lost all his money in the 1929 stock market crash.
Anh ấy đã mất hết tiền trong vụ sụp đổ thị trường chứng khoán năm 1929. |
Anh ấy đã mất hết tiền trong vụ sụp đổ thị trường chứng khoán năm 1929. | |
| 92 |
He was an old miser who hoarded his money.
Ông ta là một lão keo kiệt tích trữ tiền của mình. |
Ông ta là một lão keo kiệt tích trữ tiền của mình. | |
| 93 |
He squandered his money on gambling and drink.
Anh ấy phung phí tiền vào cờ bạc và rượu chè. |
Anh ấy phung phí tiền vào cờ bạc và rượu chè. | |
| 94 |
She sank most of her money into her struggling business.
Cô ấy đã đổ phần lớn tiền của mình vào công việc kinh doanh đang gặp khó khăn. |
Cô ấy đã đổ phần lớn tiền của mình vào công việc kinh doanh đang gặp khó khăn. | |
| 95 |
All their money was tied up in long-term investments.
Toàn bộ tiền của họ bị kẹt trong các khoản đầu tư dài hạn. |
Toàn bộ tiền của họ bị kẹt trong các khoản đầu tư dài hạn. | |
| 96 |
All her money went on property.
Toàn bộ tiền của cô ấy đã được dùng vào bất động sản. |
Toàn bộ tiền của cô ấy đã được dùng vào bất động sản. | |
| 97 |
She started stealing as a way of making easy money.
Cô ấy bắt đầu ăn cắp như một cách kiếm tiền dễ dàng. |
Cô ấy bắt đầu ăn cắp như một cách kiếm tiền dễ dàng. | |
| 98 |
He hoped the project would make money.
Anh ấy hy vọng dự án đó sẽ kiếm được tiền. |
Anh ấy hy vọng dự án đó sẽ kiếm được tiền. | |
| 99 |
Money begets money.
Tiền sinh ra tiền. |
Tiền sinh ra tiền. | |
| 100 |
Save money for a rainy day.
Hãy tiết kiệm tiền phòng khi khó khăn. |
Hãy tiết kiệm tiền phòng khi khó khăn. | |
| 101 |
The love of money is the root of all evil.
Lòng tham tiền bạc là cội rễ của mọi điều xấu xa. |
Lòng tham tiền bạc là cội rễ của mọi điều xấu xa. | |
| 102 |
You pays your money and you takes your choice.
Tiền đã trả thì quyền lựa chọn là của bạn. |
Tiền đã trả thì quyền lựa chọn là của bạn. | |
| 103 |
No bees, no honey; no work, no money.
Không có ong thì không có mật; không làm thì không có tiền. |
Không có ong thì không có mật; không làm thì không có tiền. | |
| 104 |
The abundance of money ruins youth.
Quá nhiều tiền có thể hủy hoại tuổi trẻ. |
Quá nhiều tiền có thể hủy hoại tuổi trẻ. | |
| 105 |
Ill-gotten money is soon spent.
Tiền kiếm được bất chính thì cũng nhanh hết. |
Tiền kiếm được bất chính thì cũng nhanh hết. | |
| 106 |
Love does much, but money does everything.
Tình yêu làm được nhiều điều, nhưng tiền bạc làm được mọi thứ. |
Tình yêu làm được nhiều điều, nhưng tiền bạc làm được mọi thứ. | |
| 107 |
Ready money is a ready medicine.
Tiền mặt sẵn có là liều thuốc sẵn sàng. |
Tiền mặt sẵn có là liều thuốc sẵn sàng. | |
| 108 |
Time is money, but money is not time.
Thời gian là tiền bạc, nhưng tiền bạc không phải là thời gian. |
Thời gian là tiền bạc, nhưng tiền bạc không phải là thời gian. | |
| 109 |
Lawsuits consume time, money, rest and friends.
Kiện tụng tiêu tốn thời gian, tiền bạc, sự yên ổn và bạn bè. |
Kiện tụng tiêu tốn thời gian, tiền bạc, sự yên ổn và bạn bè. | |
| 110 |
All things are obedient to money.
Mọi thứ đều khuất phục trước đồng tiền. |
Mọi thứ đều khuất phục trước đồng tiền. | |
| 111 |
Money for the extension to the gallery came from the sale of old exhibits.
Tiền để mở rộng phòng trưng bày đến từ việc bán các hiện vật cũ. |
Tiền để mở rộng phòng trưng bày đến từ việc bán các hiện vật cũ. |