| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
momentum
|
Phiên âm: /moʊˈmɛntəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đà, động lượng | Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý hoặc nghĩa bóng (đà phát triển) |
Ví dụ: The campaign is gaining momentum
Chiến dịch đang tạo được đà phát triển |
Chiến dịch đang tạo được đà phát triển |
| 2 |
2
momentous
|
Phiên âm: /moʊˈmɛntəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Quan trọng, có tính bước ngoặt | Ngữ cảnh: Dùng cho sự kiện lớn |
Ví dụ: It was a momentous decision
Đó là một quyết định mang tính bước ngoặt |
Đó là một quyết định mang tính bước ngoặt |
| 3 |
3
momentously
|
Phiên âm: /moʊˈmɛntəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách trọng đại | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The event was momentously announced
Sự kiện được công bố một cách trọng đại |
Sự kiện được công bố một cách trọng đại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||