mobile: Di động
Mobile mô tả thứ gì đó có thể di chuyển hoặc sử dụng ở nhiều địa điểm khác nhau, như điện thoại di động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mobile
|
Phiên âm: /ˈmoʊbaɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Di động; linh động | Ngữ cảnh: Dễ di chuyển/linh hoạt |
Ví dụ: Mobile devices are everywhere
Thiết bị di động có ở khắp nơi |
Thiết bị di động có ở khắp nơi |
| 2 |
2
mobile
|
Phiên âm: /ˈmoʊbaɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điện thoại di động (BrE) | Ngữ cảnh: Cách nói Anh-Anh |
Ví dụ: Can I use your mobile?
Tôi dùng nhờ điện thoại của bạn được không? |
Tôi dùng nhờ điện thoại của bạn được không? |
| 3 |
3
mobility
|
Phiên âm: /moʊˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính di động; khả năng di chuyển | Ngữ cảnh: Giao thông/xã hội |
Ví dụ: Public transport improves mobility
Giao thông công cộng cải thiện khả năng di chuyển |
Giao thông công cộng cải thiện khả năng di chuyển |
| 4 |
4
mobilize
|
Phiên âm: /ˈmoʊbəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Huy động; điều động | Ngữ cảnh: Nhân lực/tài nguyên/quân đội |
Ví dụ: They mobilized volunteers quickly
Họ nhanh chóng huy động tình nguyện viên |
Họ nhanh chóng huy động tình nguyện viên |
| 5 |
5
mobilization
|
Phiên âm: /ˌmoʊbələˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự huy động | Ngữ cảnh: Tổ chức nguồn lực/nhân lực |
Ví dụ: The mobilization of funds took weeks
Việc huy động vốn mất vài tuần |
Việc huy động vốn mất vài tuần |
| 6 |
6
immobile
|
Phiên âm: /ɪˈmoʊbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bất động, không di chuyển | Ngữ cảnh: Trái nghĩa với “mobile” |
Ví dụ: The patient remained immobile
Bệnh nhân vẫn bất động |
Bệnh nhân vẫn bất động |
| 7 |
7
immobility
|
Phiên âm: /ˌɪmoʊˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bất động | Ngữ cảnh: Trạng thái không chuyển động |
Ví dụ: Prolonged immobility is risky
Bất động kéo dài có rủi ro |
Bất động kéo dài có rủi ro |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
What's your mobile number?
Số điện thoại di động của bạn là gì? |
Số điện thoại di động của bạn là gì? | |
| 2 |
These are mobile apps aimed at children.
Đây là các ứng dụng di động dành cho trẻ em. |
Đây là các ứng dụng di động dành cho trẻ em. | |
| 3 |
Mobile networks and operators provide mobile phone services.
Các mạng di động và nhà mạng cung cấp dịch vụ điện thoại di động. |
Các mạng di động và nhà mạng cung cấp dịch vụ điện thoại di động. | |
| 4 |
Mobile platforms and operating systems are constantly evolving.
Các nền tảng và hệ điều hành di động đang liên tục phát triển. |
Các nền tảng và hệ điều hành di động đang liên tục phát triển. | |
| 5 |
Mobile technology and broadband have changed the way people communicate.
Công nghệ di động và băng thông rộng đã thay đổi cách con người giao tiếp. |
Công nghệ di động và băng thông rộng đã thay đổi cách con người giao tiếp. | |
| 6 |
Mobile gaming and banking are becoming increasingly popular.
Chơi game và ngân hàng trên di động đang ngày càng phổ biến. |
Chơi game và ngân hàng trên di động đang ngày càng phổ biến. | |
| 7 |
The mobile market has continued to grow.
Thị trường di động tiếp tục phát triển. |
Thị trường di động tiếp tục phát triển. | |
| 8 |
Many companies have tried to push mobile payment services.
Nhiều công ty đã cố gắng thúc đẩy các dịch vụ thanh toán di động. |
Nhiều công ty đã cố gắng thúc đẩy các dịch vụ thanh toán di động. | |
| 9 |
The company uses mobile equipment for field operations.
Công ty sử dụng thiết bị di động cho các hoạt động ngoài hiện trường. |
Công ty sử dụng thiết bị di động cho các hoạt động ngoài hiện trường. | |
| 10 |
A mobile clinic, shop, or library operates from inside a vehicle.
Một phòng khám, cửa hàng hoặc thư viện lưu động hoạt động bên trong một chiếc xe. |
Một phòng khám, cửa hàng hoặc thư viện lưu động hoạt động bên trong một chiếc xe. | |
| 11 |
A mobile police unit was sent to the area.
Một đơn vị cảnh sát cơ động đã được cử đến khu vực đó. |
Một đơn vị cảnh sát cơ động đã được cử đến khu vực đó. | |
| 12 |
The barbecue is fully mobile.
Lò nướng thịt này hoàn toàn có thể di chuyển được. |
Lò nướng thịt này hoàn toàn có thể di chuyển được. | |
| 13 |
The kitchen is especially designed for elderly people or people who are less mobile.
Nhà bếp này được thiết kế đặc biệt cho người cao tuổi hoặc những người kém linh hoạt trong di chuyển. |
Nhà bếp này được thiết kế đặc biệt cho người cao tuổi hoặc những người kém linh hoạt trong di chuyển. | |
| 14 |
She remained fairly mobile despite her disabilities.
Cô ấy vẫn đi lại khá linh hoạt dù bị khuyết tật. |
Cô ấy vẫn đi lại khá linh hoạt dù bị khuyết tật. | |
| 15 |
Yoga will help you become more mobile and supple.
Yoga sẽ giúp bạn trở nên linh hoạt và dẻo dai hơn. |
Yoga sẽ giúp bạn trở nên linh hoạt và dẻo dai hơn. | |
| 16 |
The company depends on a highly mobile workforce.
Công ty phụ thuộc vào một lực lượng lao động có khả năng di chuyển cao. |
Công ty phụ thuộc vào một lực lượng lao động có khả năng di chuyển cao. | |
| 17 |
It is a geographically mobile population.
Đó là một nhóm dân cư có khả năng di chuyển linh hoạt về mặt địa lý. |
Đó là một nhóm dân cư có khả năng di chuyển linh hoạt về mặt địa lý. | |
| 18 |
We have become an increasingly mobile society.
Chúng ta đã trở thành một xã hội ngày càng linh hoạt và hay di chuyển. |
Chúng ta đã trở thành một xã hội ngày càng linh hoạt và hay di chuyển. | |
| 19 |
Meanwhile, skilled workers can be as mobile as capital.
Trong khi đó, lao động có tay nghề có thể di chuyển linh hoạt như vốn. |
Trong khi đó, lao động có tay nghề có thể di chuyển linh hoạt như vốn. | |
| 20 |
His mobile features registered amusement.
Những nét mặt linh hoạt của anh ấy thể hiện sự thích thú. |
Những nét mặt linh hoạt của anh ấy thể hiện sự thích thú. | |
| 21 |
Just then, his mobile phone rang.
Ngay lúc đó, điện thoại di động của anh ấy reo. |
Ngay lúc đó, điện thoại di động của anh ấy reo. | |
| 22 |
A number of councils operate mobile libraries.
Một số hội đồng địa phương vận hành thư viện lưu động. |
Một số hội đồng địa phương vận hành thư viện lưu động. | |
| 23 |
Babies start to get mobile around the age of eight months.
Trẻ sơ sinh bắt đầu biết di chuyển vào khoảng tám tháng tuổi. |
Trẻ sơ sinh bắt đầu biết di chuyển vào khoảng tám tháng tuổi. | |
| 24 |
Youdao's new mobile product is being unveiled.
Sản phẩm di động mới của Youdao đang được ra mắt. |
Sản phẩm di động mới của Youdao đang được ra mắt. | |
| 25 |
The mobile phone business was actually his bread and butter.
Kinh doanh điện thoại di động thực ra là nguồn sống chính của anh ấy. |
Kinh doanh điện thoại di động thực ra là nguồn sống chính của anh ấy. | |
| 26 |
The old lady sits in a wheelchair every morning.
Bà cụ ngồi xe lăn mỗi sáng. |
Bà cụ ngồi xe lăn mỗi sáng. | |
| 27 |
Don't bother trying to call me on my mobile. It's out of order again.
Đừng mất công gọi vào di động của tôi. Nó lại hỏng rồi. |
Đừng mất công gọi vào di động của tôi. Nó lại hỏng rồi. | |
| 28 |
He forgot the charger for his mobile phone.
Anh ấy quên bộ sạc điện thoại di động. |
Anh ấy quên bộ sạc điện thoại di động. | |
| 29 |
We managed to reach him on his mobile phone.
Chúng tôi đã liên lạc được với anh ấy qua điện thoại di động. |
Chúng tôi đã liên lạc được với anh ấy qua điện thoại di động. | |
| 30 |
I can probably reach him on his mobile.
Có lẽ tôi có thể liên lạc với anh ấy qua di động. |
Có lẽ tôi có thể liên lạc với anh ấy qua di động. | |
| 31 |
A mobile phone was clamped to her ear.
Cô ấy áp chặt điện thoại di động vào tai. |
Cô ấy áp chặt điện thoại di động vào tai. | |
| 32 |
Two mobile units provide healthcare in rural villages.
Hai đơn vị lưu động cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe ở các làng quê. |
Hai đơn vị lưu động cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe ở các làng quê. | |
| 33 |
Can you give me a lift if you're mobile?
Nếu bạn có xe đi lại, bạn cho tôi đi nhờ được không? |
Nếu bạn có xe đi lại, bạn cho tôi đi nhờ được không? | |
| 34 |
I always keep my mobile phone within arm's reach.
Tôi luôn để điện thoại di động trong tầm tay. |
Tôi luôn để điện thoại di động trong tầm tay. | |
| 35 |
Have you got my mobile number?
Bạn có số di động của tôi chưa? |
Bạn có số di động của tôi chưa? | |
| 36 |
There has been consistent growth in GSM mobile subscribers.
Số thuê bao di động GSM đã tăng trưởng ổn định. |
Số thuê bao di động GSM đã tăng trưởng ổn định. | |
| 37 |
A mobile phone makes you contactable wherever you are.
Điện thoại di động giúp người khác liên lạc được với bạn ở bất cứ đâu. |
Điện thoại di động giúp người khác liên lạc được với bạn ở bất cứ đâu. | |
| 38 |
He converted his truck into a mobile snack bar.
Anh ấy cải tạo chiếc xe tải thành một quầy bán đồ ăn nhẹ lưu động. |
Anh ấy cải tạo chiếc xe tải thành một quầy bán đồ ăn nhẹ lưu động. | |
| 39 |
I have a real problem with people who use their mobile phones on the train.
Tôi thực sự khó chịu với những người dùng điện thoại di động trên tàu. |
Tôi thực sự khó chịu với những người dùng điện thoại di động trên tàu. | |
| 40 |
The train was full of people jabbering into their mobile phones.
Trên tàu đầy những người nói liến thoắng vào điện thoại di động. |
Trên tàu đầy những người nói liến thoắng vào điện thoại di động. | |
| 41 |
Mobile users spent 35 per cent more time on their devices this year.
Người dùng di động đã dành nhiều hơn 35 phần trăm thời gian trên thiết bị của họ trong năm nay. |
Người dùng di động đã dành nhiều hơn 35 phần trăm thời gian trên thiết bị của họ trong năm nay. |