mistaken: Sai lầm
Mistaken là tính từ mô tả sự nhầm lẫn hoặc sai lệch trong phán đoán hoặc hiểu biết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mistake
|
Phiên âm: /mɪˈsteɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lỗi, sai lầm | Ngữ cảnh: Việc làm/nhận định sai |
Ví dụ: I made a serious mistake
Tôi đã mắc một sai lầm nghiêm trọng |
Tôi đã mắc một sai lầm nghiêm trọng |
| 2 |
2
mistake
|
Phiên âm: /mɪˈsteɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhầm lẫn, lầm tưởng | Ngữ cảnh: “mistake A for B”: nhầm A là B |
Ví dụ: I mistook her for her sister
Tôi nhầm cô ấy với chị gái cô ấy |
Tôi nhầm cô ấy với chị gái cô ấy |
| 3 |
3
mistook
|
Phiên âm: /mɪˈstʊk/ | Loại từ: Động từ (QK) | Nghĩa: Đã nhầm | Ngữ cảnh: Quá khứ của “mistake” (v) |
Ví dụ: He mistook me for the manager
Anh ấy nhầm tôi là quản lý |
Anh ấy nhầm tôi là quản lý |
| 4 |
4
mistaken
|
Phiên âm: /mɪˈsteɪkən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị nhầm; sai | Ngữ cảnh: Quan điểm/niềm tin không đúng |
Ví dụ: You are mistaken about the date
Bạn nhầm về ngày rồi |
Bạn nhầm về ngày rồi |
| 5 |
5
mistakenly
|
Phiên âm: /mɪˈsteɪkənli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách nhầm lẫn | Ngữ cảnh: Cách thức xảy ra lỗi |
Ví dụ: The email was mistakenly deleted
Email đã bị xóa nhầm |
Email đã bị xóa nhầm |
| 6 |
6
unmistakable
|
Phiên âm: /ˌʌnmɪˈsteɪkəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rõ ràng, không thể nhầm | Ngữ cảnh: Dấu hiệu đặc trưng dễ nhận |
Ví dụ: Her voice is unmistakable
Giọng cô ấy không thể nhầm |
Giọng cô ấy không thể nhầm |
| 7 |
7
unmistakably
|
Phiên âm: /ˌʌnmɪˈsteɪkəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rõ ràng, không lẫn | Ngữ cảnh: Mức độ chắc chắn cao |
Ví dụ: He is unmistakably talented
Anh ấy rõ ràng rất tài năng |
Anh ấy rõ ràng rất tài năng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You are completely mistaken about Jane.
Bạn hoàn toàn hiểu sai về Jane. |
Bạn hoàn toàn hiểu sai về Jane. | |
| 2 |
My cab driver thought I must be mistaken about the new restaurant.
Tài xế taxi của tôi nghĩ rằng chắc tôi đã nhầm về nhà hàng mới đó. |
Tài xế taxi của tôi nghĩ rằng chắc tôi đã nhầm về nhà hàng mới đó. | |
| 3 |
Unless I'm very much mistaken, that's the head teacher.
Nếu tôi không nhầm nhiều, đó là hiệu trưởng. |
Nếu tôi không nhầm nhiều, đó là hiệu trưởng. | |
| 4 |
I thought I saw someone I knew, but I must have been mistaken.
Tôi tưởng mình đã thấy một người quen, nhưng chắc là tôi đã nhầm. |
Tôi tưởng mình đã thấy một người quen, nhưng chắc là tôi đã nhầm. | |
| 5 |
They held mistaken views and ideas about the issue.
Họ có những quan điểm và ý tưởng sai lầm về vấn đề đó. |
Họ có những quan điểm và ý tưởng sai lầm về vấn đề đó. | |
| 6 |
I told her my secret in the mistaken belief that I could trust her.
Tôi đã nói với cô ấy bí mật của mình vì lầm tưởng rằng tôi có thể tin cô ấy. |
Tôi đã nói với cô ấy bí mật của mình vì lầm tưởng rằng tôi có thể tin cô ấy. | |
| 7 |
They hold a number of mistaken beliefs about their new neighbours.
Họ có một số niềm tin sai lầm về những người hàng xóm mới. |
Họ có một số niềm tin sai lầm về những người hàng xóm mới. | |
| 8 |
That view seems mistaken.
Quan điểm đó có vẻ sai lầm. |
Quan điểm đó có vẻ sai lầm. | |
| 9 |
He has the mistaken idea that scientists are infallible.
Anh ấy có quan niệm sai lầm rằng các nhà khoa học không bao giờ sai. |
Anh ấy có quan niệm sai lầm rằng các nhà khoa học không bao giờ sai. | |
| 10 |
You must have mistaken my intentions.
Chắc hẳn bạn đã hiểu nhầm ý định của tôi. |
Chắc hẳn bạn đã hiểu nhầm ý định của tôi. | |
| 11 |
He has evidently mistaken me for someone else.
Rõ ràng anh ấy đã nhầm tôi với người khác. |
Rõ ràng anh ấy đã nhầm tôi với người khác. | |
| 12 |
He seems to be mistaken about the new treatment.
Có vẻ anh ấy đã nhầm về phương pháp điều trị mới. |
Có vẻ anh ấy đã nhầm về phương pháp điều trị mới. | |
| 13 |
Kindness is easily mistaken for love.
Lòng tốt dễ bị nhầm với tình yêu. |
Lòng tốt dễ bị nhầm với tình yêu. | |
| 14 |
How could she have been mistaken about a thing like that?
Làm sao cô ấy có thể nhầm về một chuyện như thế? |
Làm sao cô ấy có thể nhầm về một chuyện như thế? | |
| 15 |
Designers are mistaken if they believe we all want to be supermodel clones.
Các nhà thiết kế đã nhầm nếu họ tin rằng tất cả chúng ta đều muốn trở thành bản sao của siêu mẫu. |
Các nhà thiết kế đã nhầm nếu họ tin rằng tất cả chúng ta đều muốn trở thành bản sao của siêu mẫu. | |
| 16 |
I think you're mistaken.
Tôi nghĩ bạn đã nhầm. |
Tôi nghĩ bạn đã nhầm. | |
| 17 |
I hope I've not mistaken the day.
Tôi hy vọng mình không nhầm ngày. |
Tôi hy vọng mình không nhầm ngày. | |
| 18 |
I'm not mistaken, am I?
Tôi không nhầm, phải không? |
Tôi không nhầm, phải không? | |
| 19 |
It sometimes turns out that those accounts are mistaken.
Đôi khi hóa ra những lời kể đó là sai. |
Đôi khi hóa ra những lời kể đó là sai. | |
| 20 |
Methinks he is not mistaken.
Tôi nghĩ anh ấy không nhầm. |
Tôi nghĩ anh ấy không nhầm. | |
| 21 |
What she said convinced me that I was mistaken.
Những gì cô ấy nói khiến tôi tin rằng mình đã nhầm. |
Những gì cô ấy nói khiến tôi tin rằng mình đã nhầm. | |
| 22 |
I must have mistaken your meaning.
Chắc hẳn tôi đã hiểu nhầm ý của bạn. |
Chắc hẳn tôi đã hiểu nhầm ý của bạn. | |
| 23 |
Unless I'm mistaken, he didn't specify what time.
Nếu tôi không nhầm, anh ấy không nói rõ giờ nào. |
Nếu tôi không nhầm, anh ấy không nói rõ giờ nào. | |
| 24 |
She is often mistaken for her twin sister.
Cô ấy thường bị nhầm với chị/em gái sinh đôi của mình. |
Cô ấy thường bị nhầm với chị/em gái sinh đôi của mình. | |
| 25 |
It can't have been my car. You must be mistaken.
Đó không thể là xe của tôi. Chắc bạn nhầm rồi. |
Đó không thể là xe của tôi. Chắc bạn nhầm rồi. |