Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

missile là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ missile trong tiếng Anh

missile /ˈmɪsaɪl/
- adverb : hỏa tiễn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

missile: Tên lửa

Missile là danh từ chỉ vũ khí tự hành được phóng để tấn công mục tiêu ở khoảng cách xa.

  • The missile hit its target accurately. (Tên lửa đánh trúng mục tiêu một cách chính xác.)
  • The country tested a new missile system. (Quốc gia thử nghiệm hệ thống tên lửa mới.)
  • Missile defense is a key part of national security. (Phòng thủ tên lửa là phần quan trọng của an ninh quốc gia.)

Bảng biến thể từ "missile"

1 missile
Phiên âm: /ˈmɪsaɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tên lửa Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự

Ví dụ:

The missile was launched successfully

Tên lửa đã được phóng thành công

2 missile-based
Phiên âm: /ˈmɪsaɪl beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên tên lửa Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hệ thống vũ khí

Ví dụ:

Missile-based defense systems are advanced

Hệ thống phòng thủ dựa trên tên lửa rất hiện đại

3 missilery
Phiên âm: /ˈmɪsaɪləri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hệ thống tên lửa Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong kỹ thuật/quân sự

Ví dụ:

The country invested heavily in missilery

Quốc gia đó đầu tư mạnh vào hệ thống tên lửa

Danh sách câu ví dụ:

nuclear missiles

tên lửa hạt nhân

Ôn tập Lưu sổ

a missile base/site

một căn cứ tên lửa / địa điểm

Ôn tập Lưu sổ

missiles targeting the capital

tên lửa nhắm vào thủ đô

Ôn tập Lưu sổ

strategic missiles deployed in sparsely populated desert areas

tên lửa chiến lược được triển khai ở các vùng sa mạc thưa thớt dân cư

Ôn tập Lưu sổ

Another missile flew through the air.

Một tên lửa khác bay qua không trung.

Ôn tập Lưu sổ

They pelted her with eggs and various other missiles.

Họ ném cô ấy bằng trứng và nhiều loại tên lửa khác.

Ôn tập Lưu sổ

a crowd of youths armed with missiles that included petrol bombs

một đám đông thanh niên trang bị tên lửa bao gồm bom xăng

Ôn tập Lưu sổ

Missiles fell on the city.

Tên lửa rơi xuống thành phố.

Ôn tập Lưu sổ

missiles targeting the capital

tên lửa nhắm vào thủ đô

Ôn tập Lưu sổ