| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
misery
|
Phiên âm: /ˈmɪzəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đau khổ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/cảm xúc |
Ví dụ: Poverty causes misery
Nghèo đói gây ra đau khổ |
Nghèo đói gây ra đau khổ |
| 2 |
2
miserable
|
Phiên âm: /ˈmɪzərəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khốn khổ, đau khổ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc tiêu cực |
Ví dụ: She felt miserable after the news
Cô ấy cảm thấy rất đau khổ sau tin đó |
Cô ấy cảm thấy rất đau khổ sau tin đó |
| 3 |
3
miserably
|
Phiên âm: /ˈmɪzərəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thảm hại | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách thức |
Ví dụ: He failed miserably
Anh ta thất bại thảm hại |
Anh ta thất bại thảm hại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||