ministry: Bộ
Ministry là một cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về một lĩnh vực hoặc nhiệm vụ cụ thể, như giáo dục, y tế, ngoại giao.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
minister
|
Phiên âm: /ˈmɪnɪstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ trưởng; (tôn giáo) mục sư | Ngữ cảnh: Chức danh chính phủ; giáo sĩ Tin Lành |
Ví dụ: The minister announced the new policy
Bộ trưởng công bố chính sách mới |
Bộ trưởng công bố chính sách mới |
| 2 |
2
minister
|
Phiên âm: /ˈmɪnɪstər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chăm sóc, phục vụ (to) | Ngữ cảnh: Chăm sóc người bệnh/nhu cầu của ai |
Ví dụ: Nurses ministered to the wounded
Y tá chăm sóc những người bị thương |
Y tá chăm sóc những người bị thương |
| 3 |
3
ministerial
|
Phiên âm: /ˌmɪnɪˈstɪriəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về bộ trưởng/chính phủ | Ngữ cảnh: Mô tả công việc/quyền hạn bộ trưởng |
Ví dụ: He holds a ministerial position
Ông ấy giữ một vị trí bộ trưởng |
Ông ấy giữ một vị trí bộ trưởng |
| 4 |
4
ministry
|
Phiên âm: /ˈmɪnɪstri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ, ngành; chức vụ mục sư | Ngữ cảnh: Cơ quan chính phủ hoặc chức vụ tôn giáo |
Ví dụ: She works at the Ministry of Health
Cô ấy làm việc tại Bộ Y tế |
Cô ấy làm việc tại Bộ Y tế |
| 5 |
5
prime minister
|
Phiên âm: /ˌpraɪm ˈmɪnɪstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thủ tướng | Ngữ cảnh: Người đứng đầu chính phủ |
Ví dụ: The prime minister addressed the nation
Thủ tướng đã phát biểu trước toàn dân |
Thủ tướng đã phát biểu trước toàn dân |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A ministry spokesperson defended the measures.
Một người phát ngôn của bộ đã bảo vệ các biện pháp này. |
Một người phát ngôn của bộ đã bảo vệ các biện pháp này. | |
| 2 |
He was an excellent candidate for the Baptist ministry.
Ông ấy là một ứng viên xuất sắc cho chức vụ mục sư Baptist. |
Ông ấy là một ứng viên xuất sắc cho chức vụ mục sư Baptist. | |
| 3 |
The church provides a valuable ministry to a growing population.
Nhà thờ cung cấp một hoạt động mục vụ có giá trị cho dân số ngày càng tăng. |
Nhà thờ cung cấp một hoạt động mục vụ có giá trị cho dân số ngày càng tăng. | |
| 4 |
The project is located on ministry-owned land.
Dự án nằm trên khu đất thuộc sở hữu của bộ. |
Dự án nằm trên khu đất thuộc sở hữu của bộ. | |
| 5 |
The ministry has said it hopes to avoid compulsory redundancies.
Bộ cho biết họ hy vọng tránh được việc sa thải bắt buộc. |
Bộ cho biết họ hy vọng tránh được việc sa thải bắt buộc. | |
| 6 |
The ministry affirmed that the visit had been postponed.
Bộ xác nhận rằng chuyến thăm đã bị hoãn. |
Bộ xác nhận rằng chuyến thăm đã bị hoãn. | |
| 7 |
His ministry is among the poor.
Sứ vụ của ông ấy là phục vụ người nghèo. |
Sứ vụ của ông ấy là phục vụ người nghèo. | |
| 8 |
A ministry official described the report as groundless.
Một quan chức bộ mô tả báo cáo đó là vô căn cứ. |
Một quan chức bộ mô tả báo cáo đó là vô căn cứ. | |
| 9 |
The church's pastoral ministry operates in the inner cities.
Mục vụ chăm sóc tinh thần của nhà thờ hoạt động tại các khu nội thành. |
Mục vụ chăm sóc tinh thần của nhà thờ hoạt động tại các khu nội thành. | |
| 10 |
Our position diverges from that of the ministry.
Lập trường của chúng tôi khác với lập trường của bộ. |
Lập trường của chúng tôi khác với lập trường của bộ. | |
| 11 |
He was called to the ministry.
Ông ấy được gọi vào chức vụ mục sư. |
Ông ấy được gọi vào chức vụ mục sư. | |
| 12 |
My son wants to enter the ministry.
Con trai tôi muốn trở thành mục sư. |
Con trai tôi muốn trở thành mục sư. | |
| 13 |
In 1985, he decided to go into the ministry.
Năm 1985, ông ấy quyết định bước vào chức vụ mục sư. |
Năm 1985, ông ấy quyết định bước vào chức vụ mục sư. | |
| 14 |
He announced a new ministry to deal with Quebec's threat to separate from Canada.
Ông ấy công bố một bộ mới để xử lý mối đe dọa ly khai của Quebec khỏi Canada. |
Ông ấy công bố một bộ mới để xử lý mối đe dọa ly khai của Quebec khỏi Canada. | |
| 15 |
He practised a preaching and teaching ministry there for over 40 years.
Ông ấy thực hiện sứ vụ giảng đạo và dạy đạo ở đó trong hơn 40 năm. |
Ông ấy thực hiện sứ vụ giảng đạo và dạy đạo ở đó trong hơn 40 năm. | |
| 16 |
Japan's education ministry ordered the change to encourage students to tear themselves away from textbooks.
Bộ giáo dục Nhật Bản ra lệnh thay đổi nhằm khuyến khích học sinh rời mắt khỏi sách giáo khoa. |
Bộ giáo dục Nhật Bản ra lệnh thay đổi nhằm khuyến khích học sinh rời mắt khỏi sách giáo khoa. | |
| 17 |
The embassy says it has telexed their demands to the foreign ministry.
Đại sứ quán cho biết họ đã gửi các yêu cầu của mình bằng telex tới bộ ngoại giao. |
Đại sứ quán cho biết họ đã gửi các yêu cầu của mình bằng telex tới bộ ngoại giao. | |
| 18 |
He immediately fired off an angry letter to his ministry colleagues.
Ông ấy lập tức gửi một bức thư giận dữ cho các đồng nghiệp trong bộ. |
Ông ấy lập tức gửi một bức thư giận dữ cho các đồng nghiệp trong bộ. | |
| 19 |
The plan was approved by the Ministry of Housing.
Kế hoạch đã được Bộ Nhà ở phê duyệt. |
Kế hoạch đã được Bộ Nhà ở phê duyệt. | |
| 20 |
The president took over the Ministry of Justice.
Tổng thống đã tiếp quản Bộ Tư pháp. |
Tổng thống đã tiếp quản Bộ Tư pháp. | |
| 21 |
He is a senior man in the Ministry of Health.
Ông ấy là một quan chức cấp cao trong Bộ Y tế. |
Ông ấy là một quan chức cấp cao trong Bộ Y tế. | |
| 22 |
A spokesman for the Ministry of Culture issued a statement.
Một phát ngôn viên của Bộ Văn hóa đã đưa ra tuyên bố. |
Một phát ngôn viên của Bộ Văn hóa đã đưa ra tuyên bố. | |
| 23 |
Staff at the Greek Foreign Ministry are preparing the documents.
Nhân viên tại Bộ Ngoại giao Hy Lạp đang chuẩn bị tài liệu. |
Nhân viên tại Bộ Ngoại giao Hy Lạp đang chuẩn bị tài liệu. |