Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

millimetre là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ millimetre trong tiếng Anh

millimetre /ˈmɪlɪmiːtə/
- (n) (abbr. mm) : mi-li-met

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

millimetre: Milimet

Millimetre là đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường quốc tế, tương đương với một phần nghìn của một mét.

  • The diameter of the coin is 25 millimetres. (Đường kính của đồng xu là 25 milimét.)
  • The paper is only 2 millimetres thick. (Tờ giấy dày chỉ 2 milimét.)
  • He measured the length of the table in millimetres. (Anh ấy đo chiều dài của chiếc bàn bằng milimét.)

Bảng biến thể từ "millimetre"

1 millimetre
Phiên âm: /ˈmɪlɪˌmiːtə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Milimét Ngữ cảnh: Đơn vị chiều dài SI

Ví dụ:

The gap is only a few millimetres

Khe hở chỉ vài milimét

2 millimeter
Phiên âm: /ˈmɪləˌmiːtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Milimét (Mỹ) Ngữ cảnh: Biến thể chính tả Mỹ

Ví dụ:

The part is 30 millimeters wide

Chi tiết này rộng 30 milimét

3 mm
Phiên âm: /em em/ Loại từ: Viết tắt Nghĩa: mm Ngữ cảnh: Ký hiệu milimét

Ví dụ:

Cut the pipe to 120 mm

Cắt ống dài 120 mm

Danh sách câu ví dụ:

The cutter is accurate to within half a millimetre.

Máy cắt chính xác trong phạm vi nửa milimét.

Ôn tập Lưu sổ

He did not move his fingers a millimetre.

Anh ấy không nhúc nhích ngón tay dù chỉ một milimét.

Ôn tập Lưu sổ

The glass is only one millimetre thick and is pale amethyst in colour.

Tấm kính chỉ dày một milimét và có màu tím thạch anh nhạt.

Ôn tập Lưu sổ

The speaker said, “I thought one millimetre was good enough on this kind of car.”

Người nói nói: “Tôi nghĩ sai số một milimét là đủ tốt đối với loại xe này.”

Ôn tập Lưu sổ

If an animal moves a millimetre out of the state park zones, it's dead.

Nếu một con vật đi lệch khỏi khu vực công viên bang chỉ một milimét, nó coi như chết.

Ôn tập Lưu sổ

One millimetre to the left, and who knows?

Lệch sang trái một milimét thôi thì ai biết chuyện gì sẽ xảy ra?

Ôn tập Lưu sổ

The silicon chips are less than a millimetre thick.

Các con chip silicon dày chưa đến một milimét.

Ôn tập Lưu sổ

The calculations were exact to the nearest millimetre.

Các phép tính chính xác đến milimét gần nhất.

Ôn tập Lưu sổ

When first formed, the embryo is only half a millimetre long.

Khi mới hình thành, phôi chỉ dài nửa milimét.

Ôn tập Lưu sổ

One second of arc movement is one thirtieth of a millimetre.

Một giây cung chuyển động bằng một phần ba mươi milimét.

Ôn tập Lưu sổ

The total amount of pollen was measured more accurately using 30-millimetre-diameter globes.

Tổng lượng phấn hoa được đo chính xác hơn bằng các quả cầu đường kính 30 milimét.

Ôn tập Lưu sổ