millimetre: Milimet
Millimetre là đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường quốc tế, tương đương với một phần nghìn của một mét.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
millimetre
|
Phiên âm: /ˈmɪlɪˌmiːtə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Milimét | Ngữ cảnh: Đơn vị chiều dài SI |
Ví dụ: The gap is only a few millimetres
Khe hở chỉ vài milimét |
Khe hở chỉ vài milimét |
| 2 |
2
millimeter
|
Phiên âm: /ˈmɪləˌmiːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Milimét (Mỹ) | Ngữ cảnh: Biến thể chính tả Mỹ |
Ví dụ: The part is 30 millimeters wide
Chi tiết này rộng 30 milimét |
Chi tiết này rộng 30 milimét |
| 3 |
3
mm
|
Phiên âm: /em em/ | Loại từ: Viết tắt | Nghĩa: mm | Ngữ cảnh: Ký hiệu milimét |
Ví dụ: Cut the pipe to 120 mm
Cắt ống dài 120 mm |
Cắt ống dài 120 mm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The bullet missed his head by a millimetre.
Viên đạn trượt khỏi đầu anh ấy chỉ một milimét. |
Viên đạn trượt khỏi đầu anh ấy chỉ một milimét. | |
| 2 |
The bullet missed his head by a millimetre.
Viên đạn trượt khỏi đầu anh ta một milimet. |
Viên đạn trượt khỏi đầu anh ta một milimet. | |
| 3 |
The cutter is accurate to within ? a millimetre.
Máy cắt có độ chính xác trong phạm vi? một milimét. |
Máy cắt có độ chính xác trong phạm vi? một milimét. | |
| 4 |
He did not move his fingers a millimetre.
Anh ta không cử động ngón tay một milimét. |
Anh ta không cử động ngón tay một milimét. | |
| 5 |
The glass is only one millimetre thick, and is pale amethyst in colour.
Thủy tinh chỉ dày một mm và có màu thạch anh tím nhạt. |
Thủy tinh chỉ dày một mm và có màu thạch anh tím nhạt. | |
| 6 |
Male speaker I thought one millimetre was good enough on this kind of car.
Diễn giả nam Tôi nghĩ rằng một milimet là đủ tốt trên loại xe này. |
Diễn giả nam Tôi nghĩ rằng một milimet là đủ tốt trên loại xe này. | |
| 7 |
If an animal moves a millimetre out of the state park zones, it's dead.
Nếu một con vật di chuyển một milimet ra khỏi khu vực công viên tiểu bang, nó sẽ chết. |
Nếu một con vật di chuyển một milimet ra khỏi khu vực công viên tiểu bang, nó sẽ chết. | |
| 8 |
One millimetre to the left and who knows?
Bên trái một milimet và ai biết được? |
Bên trái một milimet và ai biết được? | |
| 9 |
The silicon chips are less than a millimetre thick.
Các chip silicon dày chưa đến một milimét. |
Các chip silicon dày chưa đến một milimét. | |
| 10 |
The calculations were exact to the nearest millimetre.
Các phép tính chính xác đến từng milimet. |
Các phép tính chính xác đến từng milimet. | |
| 11 |
When first formed, the embryo is only half a millimetre long.
Khi mới hình thành, phôi thai chỉ dài nửa milimét. |
Khi mới hình thành, phôi thai chỉ dài nửa milimét. | |
| 12 |
One second of arc movement is one thirtieth of a millimetre.
Một giây chuyển động của cung tròn là một phần ba mươi milimét. |
Một giây chuyển động của cung tròn là một phần ba mươi milimét. | |
| 13 |
The total amount of pollen was measured more accurately by 30 millimetre deameter globes.
Tổng lượng phấn hoa được đo chính xác hơn bằng các quả cầu deamet 30 milimét. |
Tổng lượng phấn hoa được đo chính xác hơn bằng các quả cầu deamet 30 milimét. |