| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
millimetre
|
Phiên âm: /ˈmɪlɪˌmiːtə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Milimét | Ngữ cảnh: Đơn vị chiều dài SI |
Ví dụ: The gap is only a few millimetres
Khe hở chỉ vài milimét |
Khe hở chỉ vài milimét |
| 2 |
2
millimeter
|
Phiên âm: /ˈmɪləˌmiːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Milimét (Mỹ) | Ngữ cảnh: Biến thể chính tả Mỹ |
Ví dụ: The part is 30 millimeters wide
Chi tiết này rộng 30 milimét |
Chi tiết này rộng 30 milimét |
| 3 |
3
mm
|
Phiên âm: /em em/ | Loại từ: Viết tắt | Nghĩa: mm | Ngữ cảnh: Ký hiệu milimét |
Ví dụ: Cut the pipe to 120 mm
Cắt ống dài 120 mm |
Cắt ống dài 120 mm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||