milligram: Miligam
Milligram là đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường quốc tế, tương đương với một phần nghìn của một gam.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
milligram
|
Phiên âm: /ˈmɪlɪɡræm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Miligam | Ngữ cảnh: Đơn vị khối lượng bằng 1/1000 gam |
Ví dụ: The dose is 5 milligrams per tablet
Liều dùng là 5 miligam mỗi viên |
Liều dùng là 5 miligam mỗi viên |
| 2 |
2
milligrams
|
Phiên âm: /ˈmɪlɪɡræmz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các miligam | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ nhiều đơn vị |
Ví dụ: The label lists 250 milligrams of vitamin C
Nhãn ghi 250 miligam vitamin C |
Nhãn ghi 250 miligam vitamin C |
| 3 |
3
mg
|
Phiên âm: /em dʒiː/ | Loại từ: Viết tắt | Nghĩa: mg | Ngữ cảnh: Ký hiệu đơn vị miligam |
Ví dụ: Take 10 mg at night
Uống 10 mg vào buổi tối |
Uống 10 mg vào buổi tối |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
One milligram of ricin can kill an adult.
Một miligam ricin có thể giết chết một người trưởng thành. |
Một miligam ricin có thể giết chết một người trưởng thành. | |
| 2 |
By comparison, a cup of Starbucks brewed coffee contains 330 milligrams of caffeine in 473 millilitres.
Để so sánh, một cốc cà phê pha của Starbucks chứa 330 miligam caffeine trong 473 mililít. |
Để so sánh, một cốc cà phê pha của Starbucks chứa 330 miligam caffeine trong 473 mililít. | |
| 3 |
Soon after, the first off-world teleportation moved a milligram of iron to Mars.
Không lâu sau, lần dịch chuyển ngoài Trái Đất đầu tiên đã đưa một miligam sắt lên sao Hỏa. |
Không lâu sau, lần dịch chuyển ngoài Trái Đất đầu tiên đã đưa một miligam sắt lên sao Hỏa. | |
| 4 |
They said adults should not take more than 650 milligrams at a time.
Họ nói rằng người lớn không nên dùng quá 650 miligam mỗi lần. |
Họ nói rằng người lớn không nên dùng quá 650 miligam mỗi lần. |