Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mill là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mill trong tiếng Anh

mill /mɪl/
- adverb : cối xay

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

mill: Nhà máy; cối xay

Mill là danh từ chỉ nơi sản xuất hoặc chế biến nguyên liệu như gỗ, bột mì; cũng chỉ cối xay.

  • The town has an old flour mill. (Thị trấn có một nhà máy xay bột cũ.)
  • The textile mill produces high-quality fabric. (Nhà máy dệt sản xuất vải chất lượng cao.)
  • They visited a historic windmill. (Họ ghé thăm một cối xay gió cổ.)

Bảng biến thể từ "mill"

1 mill
Phiên âm: /mɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà máy; cối xay Ngữ cảnh: Dùng trong công nghiệp/nông nghiệp

Ví dụ:

The old mill was restored

Nhà máy cũ được phục hồi

2 milling
Phiên âm: /ˈmɪlɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc xay xát; sản xuất Ngữ cảnh: Dùng trong công nghiệp

Ví dụ:

Rice milling requires precision

Xay xát gạo cần độ chính xác

3 miller
Phiên âm: /ˈmɪlə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Thợ xay Ngữ cảnh: Dùng trong nghề truyền thống

Ví dụ:

The miller worked all day

Người thợ xay làm việc cả ngày

4 mill
Phiên âm: /mɪl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xay; nghiền Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình chế biến

Ví dụ:

Wheat is milled into flour

Lúa mì được xay thành bột

Danh sách câu ví dụ:

The old mill has been converted into apartments.

Nhà máy cũ đã được chuyển đổi thành các căn hộ.

Ôn tập Lưu sổ

The mill can be seen grinding wheat.

Có thể thấy nhà máy xay lúa mì.

Ôn tập Lưu sổ

The river was harnessed to drive many mills.

Con sông được khai thác để thúc đẩy nhiều nhà máy.

Ôn tập Lưu sổ

a cotton/cloth/steel/paper mill

nhà máy bông / vải / thép / giấy

Ôn tập Lưu sổ

mill owners/workers

chủ nhà máy / công nhân

Ôn tập Lưu sổ

a textile/woollen mill

một nhà máy dệt / len

Ôn tập Lưu sổ

a northern mill town

một thị trấn nhà máy phía bắc

Ôn tập Lưu sổ

a pepper mill

nhà máy xay tiêu

Ôn tập Lưu sổ

They really put me through the mill in my interview.

Họ đã thực sự đưa tôi vào vòng trong trong cuộc phỏng vấn của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Political sex scandals are all grist to the mill of the tabloid newspapers.

Các vụ bê bối tình dục chính trị đều trở thành tâm điểm của các tờ báo lá cải.

Ôn tập Lưu sổ

a cotton/​paper/​textile/​woollen mill

nhà máy bông / giấy / dệt / len

Ôn tập Lưu sổ