mill: Nhà máy; cối xay
Mill là danh từ chỉ nơi sản xuất hoặc chế biến nguyên liệu như gỗ, bột mì; cũng chỉ cối xay.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mill
|
Phiên âm: /mɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà máy; cối xay | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghiệp/nông nghiệp |
Ví dụ: The old mill was restored
Nhà máy cũ được phục hồi |
Nhà máy cũ được phục hồi |
| 2 |
2
milling
|
Phiên âm: /ˈmɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc xay xát; sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghiệp |
Ví dụ: Rice milling requires precision
Xay xát gạo cần độ chính xác |
Xay xát gạo cần độ chính xác |
| 3 |
3
miller
|
Phiên âm: /ˈmɪlə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thợ xay | Ngữ cảnh: Dùng trong nghề truyền thống |
Ví dụ: The miller worked all day
Người thợ xay làm việc cả ngày |
Người thợ xay làm việc cả ngày |
| 4 |
4
mill
|
Phiên âm: /mɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xay; nghiền | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình chế biến |
Ví dụ: Wheat is milled into flour
Lúa mì được xay thành bột |
Lúa mì được xay thành bột |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The old mill has been converted into apartments.
Nhà máy cũ đã được chuyển đổi thành các căn hộ. |
Nhà máy cũ đã được chuyển đổi thành các căn hộ. | |
| 2 |
The mill can be seen grinding wheat.
Có thể thấy nhà máy xay lúa mì. |
Có thể thấy nhà máy xay lúa mì. | |
| 3 |
The river was harnessed to drive many mills.
Con sông được khai thác để thúc đẩy nhiều nhà máy. |
Con sông được khai thác để thúc đẩy nhiều nhà máy. | |
| 4 |
a cotton/cloth/steel/paper mill
nhà máy bông / vải / thép / giấy |
nhà máy bông / vải / thép / giấy | |
| 5 |
mill owners/workers
chủ nhà máy / công nhân |
chủ nhà máy / công nhân | |
| 6 |
a textile/woollen mill
một nhà máy dệt / len |
một nhà máy dệt / len | |
| 7 |
a northern mill town
một thị trấn nhà máy phía bắc |
một thị trấn nhà máy phía bắc | |
| 8 |
a pepper mill
nhà máy xay tiêu |
nhà máy xay tiêu | |
| 9 |
They really put me through the mill in my interview.
Họ đã thực sự đưa tôi vào vòng trong trong cuộc phỏng vấn của tôi. |
Họ đã thực sự đưa tôi vào vòng trong trong cuộc phỏng vấn của tôi. | |
| 10 |
Political sex scandals are all grist to the mill of the tabloid newspapers.
Các vụ bê bối tình dục chính trị đều trở thành tâm điểm của các tờ báo lá cải. |
Các vụ bê bối tình dục chính trị đều trở thành tâm điểm của các tờ báo lá cải. | |
| 11 |
a cotton/paper/textile/woollen mill
nhà máy bông / giấy / dệt / len |
nhà máy bông / giấy / dệt / len |