Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

militarization là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ militarization trong tiếng Anh

militarization /ˌmɪlɪtərəˈzeɪʃn/
- Danh từ : Sự quân sự hóa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "militarization"

1 military
Phiên âm: /ˈmɪləteri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc quân đội Ngữ cảnh: Liên quan lực lượng vũ trang

Ví dụ:

He has a military background

Anh ấy có nền tảng quân đội

2 the military
Phiên âm: /ˈmɪləteri/ Loại từ: Danh từ (tập thể) Nghĩa: Quân đội Ngữ cảnh: Tập thể binh sĩ/cơ quan quân sự

Ví dụ:

The military took control

Quân đội tiếp quản

3 militarily
Phiên âm: /ˌmɪləˈterəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt quân sự Ngữ cảnh: Khía cạnh chiến lược/quốc phòng

Ví dụ:

The area is militarily important

Khu vực quan trọng về mặt quân sự

4 militarize
Phiên âm: /ˈmɪlɪtəraɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quân sự hóa Ngữ cảnh: Trang bị/biến thành mục đích quân sự

Ví dụ:

The gov’t sought to militarize the border

Chính phủ tìm cách quân sự hóa biên giới

5 militarization
Phiên âm: /ˌmɪlɪtərəˈzeɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự quân sự hóa Ngữ cảnh: Quá trình tăng hiện diện quân sự

Ví dụ:

The militarization of space is debated

Việc quân sự hóa không gian còn gây tranh cãi

6 militarism
Phiên âm: /ˈmɪlɪtərɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa quân phiệt Ngữ cảnh: Đề cao sức mạnh quân sự

Ví dụ:

The novel criticizes militarism

Tiểu thuyết phê phán chủ nghĩa quân phiệt

7 militaristic
Phiên âm: /ˌmɪlɪtəˈrɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tính quân phiệt Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sức mạnh vũ lực

Ví dụ:

The speech had a militaristic tone

Bài phát biểu mang màu sắc quân phiệt

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!