Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

migratory là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ migratory trong tiếng Anh

migratory /ˈmaɪɡrətəri/
- Tính từ : Có tính di cư

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "migratory"

1 migration
Phiên âm: /maɪˈɡreɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự di cư Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/xã hội

Ví dụ:

Migration affects economies

Di cư ảnh hưởng kinh tế

2 migrant
Phiên âm: /ˈmaɪɡrənt/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người di cư Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội

Ví dụ:

Migrants seek jobs

Người di cư tìm việc làm

3 migrate
Phiên âm: /maɪˈɡreɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Di cư Ngữ cảnh: Dùng cho người/động vật

Ví dụ:

Birds migrate south

Chim di cư về phía nam

4 migratory
Phiên âm: /ˈmaɪɡrətəri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tính di cư Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học

Ví dụ:

Migratory birds travel far

Chim di cư bay xa

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!