migration: Sự di cư
Migration là danh từ chỉ sự di chuyển của người hoặc động vật từ nơi này sang nơi khác, thường theo mùa hoặc vì điều kiện sống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
migration
|
Phiên âm: /maɪˈɡreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự di cư | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/xã hội |
Ví dụ: Migration affects economies
Di cư ảnh hưởng kinh tế |
Di cư ảnh hưởng kinh tế |
| 2 |
2
migrant
|
Phiên âm: /ˈmaɪɡrənt/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người di cư | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội |
Ví dụ: Migrants seek jobs
Người di cư tìm việc làm |
Người di cư tìm việc làm |
| 3 |
3
migrate
|
Phiên âm: /maɪˈɡreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Di cư | Ngữ cảnh: Dùng cho người/động vật |
Ví dụ: Birds migrate south
Chim di cư về phía nam |
Chim di cư về phía nam |
| 4 |
4
migratory
|
Phiên âm: /ˈmaɪɡrətəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có tính di cư | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: Migratory birds travel far
Chim di cư bay xa |
Chim di cư bay xa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the seasonal migration of blue whales
cuộc di cư theo mùa của cá voi xanh |
cuộc di cư theo mùa của cá voi xanh | |
| 2 |
the migration routes of birds
đường di cư của chim |
đường di cư của chim | |
| 3 |
migration from rural to urban areas
di cư từ nông thôn ra thành thị |
di cư từ nông thôn ra thành thị | |
| 4 |
It was one of the largest mass migrations in US history.
Đó là một trong những cuộc di cư hàng loạt lớn nhất trong lịch sử Hoa Kỳ. |
Đó là một trong những cuộc di cư hàng loạt lớn nhất trong lịch sử Hoa Kỳ. | |
| 5 |
The decline of the rural economy has caused urban migration.
Sự suy giảm của kinh tế nông thôn đã gây ra tình trạng di cư ra thành thị. |
Sự suy giảm của kinh tế nông thôn đã gây ra tình trạng di cư ra thành thị. | |
| 6 |
the forced migration of enslaved Africans
cuộc di cư cưỡng bức của những người châu Phi bị bắt làm nô lệ |
cuộc di cư cưỡng bức của những người châu Phi bị bắt làm nô lệ | |
| 7 |
the great waves of migration that took Europeans to the New World
làn sóng di cư lớn đưa người châu Âu đến Thế giới mới |
làn sóng di cư lớn đưa người châu Âu đến Thế giới mới | |
| 8 |
The decline of the rural economy has caused urban migration.
Sự suy giảm của kinh tế nông thôn đã gây ra tình trạng di cư ra thành thị. |
Sự suy giảm của kinh tế nông thôn đã gây ra tình trạng di cư ra thành thị. | |
| 9 |
the forced migration of enslaved Africans
cuộc di cư cưỡng bức của những người châu Phi bị bắt làm nô lệ |
cuộc di cư cưỡng bức của những người châu Phi bị bắt làm nô lệ | |
| 10 |
the great waves of migration that took Europeans to the New World
làn sóng di cư lớn đưa người châu Âu đến Thế giới mới |
làn sóng di cư lớn đưa người châu Âu đến Thế giới mới |