| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
midnight
|
Phiên âm: /ˈmɪdnaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nửa đêm, 12 giờ đêm | Ngữ cảnh: Thời điểm chuyển ngày |
Ví dụ: The train arrives at midnight
Tàu đến lúc nửa đêm |
Tàu đến lúc nửa đêm |
| 2 |
2
midnight
|
Phiên âm: /ˈmɪdnaɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: (màu/thời điểm) nửa đêm | Ngữ cảnh: Dùng cho màu sắc/sự kiện |
Ví dụ: She wore a midnight blue dress
Cô ấy mặc chiếc váy xanh đen |
Cô ấy mặc chiếc váy xanh đen |
| 3 |
3
midnight snack
|
Phiên âm: /ˌmɪdnaɪt ˈsnæk/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Bữa ăn khuya | Ngữ cảnh: Ăn nhẹ lúc khuya |
Ví dụ: He had a midnight snack after studying
Anh ấy ăn nhẹ lúc khuya sau khi học |
Anh ấy ăn nhẹ lúc khuya sau khi học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||