middle: Giữa
Middle mô tả vị trí nằm giữa hoặc trung tâm của một không gian, thời gian, hoặc sự vật nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
middle
|
Phiên âm: /ˈmɪdl/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Giữa; ở giữa | Ngữ cảnh: Vị trí/pha trung gian |
Ví dụ: She stood in the middle of the room
Cô ấy đứng giữa căn phòng |
Cô ấy đứng giữa căn phòng |
| 2 |
2
midpoint
|
Phiên âm: /ˈmɪdpɔɪnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điểm giữa | Ngữ cảnh: Trung điểm của đoạn/khoảng |
Ví dụ: The midpoint of AB is C
Trung điểm của AB là C |
Trung điểm của AB là C |
| 3 |
3
middle-aged
|
Phiên âm: /ˌmɪdlˈeɪdʒd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trung niên | Ngữ cảnh: Độ tuổi khoảng 45–65 |
Ví dụ: A middle-aged couple bought the house
Một cặp vợ chồng trung niên mua căn nhà |
Một cặp vợ chồng trung niên mua căn nhà |
| 4 |
4
middle class
|
Phiên âm: /ˌmɪdl ˈklɑːs/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Tầng lớp trung lưu | Ngữ cảnh: Nhóm xã hội có thu nhập trung bình |
Ví dụ: Housing costs worry the middle class
Chi phí nhà ở làm tầng lớp trung lưu lo lắng |
Chi phí nhà ở làm tầng lớp trung lưu lo lắng |
| 5 |
5
middling
|
Phiên âm: /ˈmɪdlɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thường thường, tầm trung | Ngữ cảnh: Không quá tốt cũng không kém |
Ví dụ: The results were middling at best
Kết quả nhìn chung chỉ ở mức trung bình |
Kết quả nhìn chung chỉ ở mức trung bình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is a lake with an island in the middle.
Có một hồ nước với một hòn đảo ở giữa. |
Có một hồ nước với một hòn đảo ở giữa. | |
| 2 |
Her car was stuck in the middle of the road.
Xe của cô ấy bị kẹt giữa đường. |
Xe của cô ấy bị kẹt giữa đường. | |
| 3 |
The phone rang in the middle of the night.
Điện thoại reo vào giữa đêm. |
Điện thoại reo vào giữa đêm. | |
| 4 |
You can’t leave in the middle of the meeting!
Bạn không thể rời đi giữa cuộc họp được! |
Bạn không thể rời đi giữa cuộc họp được! | |
| 5 |
His picture was right in the middle of the front page.
Ảnh của anh ấy nằm ngay chính giữa trang nhất. |
Ảnh của anh ấy nằm ngay chính giữa trang nhất. | |
| 6 |
I have a pain in the middle of my back.
Tôi bị đau ở giữa lưng. |
Tôi bị đau ở giữa lưng. | |
| 7 |
Low temperatures in the middle of winter can kill some trees.
Nhiệt độ thấp vào giữa mùa đông có thể làm chết một số cây. |
Nhiệt độ thấp vào giữa mùa đông có thể làm chết một số cây. | |
| 8 |
Take a sheet of paper and draw a line down the middle.
Hãy lấy một tờ giấy và kẻ một đường ở giữa. |
Hãy lấy một tờ giấy và kẻ một đường ở giữa. | |
| 9 |
I should have finished by the middle of the week.
Tôi lẽ ra nên hoàn thành trước giữa tuần. |
Tôi lẽ ra nên hoàn thành trước giữa tuần. | |
| 10 |
I like a story with a beginning, a middle, and an end.
Tôi thích một câu chuyện có phần mở đầu, phần giữa và phần kết. |
Tôi thích một câu chuyện có phần mở đầu, phần giữa và phần kết. | |
| 11 |
He grabbed her around the middle.
Anh ấy ôm lấy eo cô ấy. |
Anh ấy ôm lấy eo cô ấy. | |
| 12 |
I’ve put on weight around the middle.
Tôi đã tăng cân ở vùng eo. |
Tôi đã tăng cân ở vùng eo. | |
| 13 |
The work features a stuffed goat with a rubber tyre around its middle.
Tác phẩm này có hình một con dê nhồi bông với một chiếc lốp cao su quanh phần thân giữa. |
Tác phẩm này có hình một con dê nhồi bông với một chiếc lốp cao su quanh phần thân giữa. | |
| 14 |
When they quarrel, I am often caught in the middle.
Khi họ cãi nhau, tôi thường bị kẹt ở giữa. |
Khi họ cãi nhau, tôi thường bị kẹt ở giữa. | |
| 15 |
They were in the middle of dinner when I called.
Họ đang ăn tối dở thì tôi gọi. |
Họ đang ăn tối dở thì tôi gọi. | |
| 16 |
I'm in the middle of writing a difficult letter.
Tôi đang viết dở một bức thư khó. |
Tôi đang viết dở một bức thư khó. | |
| 17 |
She lives on a small farm in the middle of nowhere.
Cô ấy sống trong một trang trại nhỏ ở nơi hẻo lánh. |
Cô ấy sống trong một trang trại nhỏ ở nơi hẻo lánh. | |
| 18 |
Divide the cake down the middle.
Hãy chia chiếc bánh làm đôi ở giữa. |
Hãy chia chiếc bánh làm đôi ở giữa. | |
| 19 |
He was standing in the middle of the room.
Anh ấy đang đứng giữa phòng. |
Anh ấy đang đứng giữa phòng. | |
| 20 |
I was born in the middle of the war.
Tôi được sinh ra giữa thời chiến. |
Tôi được sinh ra giữa thời chiến. | |
| 21 |
It hit him bang in the middle of his forehead.
Nó đánh trúng ngay giữa trán anh ấy. |
Nó đánh trúng ngay giữa trán anh ấy. | |
| 22 |
Let's wait until the middle of April.
Hãy đợi đến giữa tháng Tư. |
Hãy đợi đến giữa tháng Tư. | |
| 23 |
They stood in the middle of the field.
Họ đứng giữa cánh đồng. |
Họ đứng giữa cánh đồng. | |
| 24 |
We moved to the middle of London.
Chúng tôi chuyển đến trung tâm London. |
Chúng tôi chuyển đến trung tâm London. | |
| 25 |
The pond is in the middle of a wood.
Cái ao nằm giữa một khu rừng. |
Cái ao nằm giữa một khu rừng. | |
| 26 |
Her hair was parted in the middle.
Tóc cô ấy được rẽ ngôi giữa. |
Tóc cô ấy được rẽ ngôi giữa. | |
| 27 |
He sneaked away in the middle of the meeting.
Anh ấy lẻn đi giữa cuộc họp. |
Anh ấy lẻn đi giữa cuộc họp. | |
| 28 |
He is my classmate from junior middle school.
Anh ấy là bạn học hồi trung học cơ sở của tôi. |
Anh ấy là bạn học hồi trung học cơ sở của tôi. | |
| 29 |
He settled into comfortable middle age.
Ông ấy bước vào tuổi trung niên một cách thoải mái. |
Ông ấy bước vào tuổi trung niên một cách thoải mái. | |
| 30 |
A barrel swells in the middle.
Cái thùng phình ra ở giữa. |
Cái thùng phình ra ở giữa. | |
| 31 |
He belongs to the lower middle class.
Anh ấy thuộc tầng lớp trung lưu thấp. |
Anh ấy thuộc tầng lớp trung lưu thấp. | |
| 32 |
Party activists with lower-middle-class backgrounds are numerous.
Có nhiều nhà hoạt động đảng xuất thân từ tầng lớp trung lưu thấp. |
Có nhiều nhà hoạt động đảng xuất thân từ tầng lớp trung lưu thấp. | |
| 33 |
Pam was in the middle of basting the turkey.
Pam đang phết nước sốt lên con gà tây. |
Pam đang phết nước sốt lên con gà tây. | |
| 34 |
He stopped short in the middle of his story.
Anh ấy đột ngột dừng lại giữa câu chuyện. |
Anh ấy đột ngột dừng lại giữa câu chuyện. | |
| 35 |
You can't leave in the middle of the meeting!
Bạn không thể rời đi giữa cuộc họp! |
Bạn không thể rời đi giữa cuộc họp! | |
| 36 |
He had a normal middle-class upbringing.
Anh ấy được nuôi dạy trong một gia đình trung lưu bình thường. |
Anh ấy được nuôi dạy trong một gia đình trung lưu bình thường. | |
| 37 |
Please stand in the middle of the room.
Vui lòng đứng ở giữa phòng. |
Vui lòng đứng ở giữa phòng. | |
| 38 |
They lived in the middle of the forest.
Họ sống giữa khu rừng. |
Họ sống giữa khu rừng. | |
| 39 |
Align the ruler with the middle of the paper.
Hãy căn thước với phần giữa của tờ giấy. |
Hãy căn thước với phần giữa của tờ giấy. | |
| 40 |
He stared detachedly into the middle distance, towards nothing in particular.
Anh ấy nhìn xa xăm một cách thờ ơ, chẳng hướng vào điều gì cụ thể. |
Anh ấy nhìn xa xăm một cách thờ ơ, chẳng hướng vào điều gì cụ thể. |