middle-class: Trung lưu
Middle-class là tính từ hoặc danh từ chỉ tầng lớp xã hội có thu nhập và mức sống trung bình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
middle-class
|
Phiên âm: /ˌmɪdl ˈklɑːs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tầng lớp trung lưu | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/kinh tế |
Ví dụ: Middle-class families value education
Gia đình trung lưu coi trọng giáo dục |
Gia đình trung lưu coi trọng giáo dục |
| 2 |
2
middle class
|
Phiên âm: /ˌmɪdl ˈklɑːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tầng lớp trung lưu | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích xã hội |
Ví dụ: The middle class is expanding
Tầng lớp trung lưu đang mở rộng |
Tầng lớp trung lưu đang mở rộng |
| 3 |
3
middle-classness
|
Phiên âm: /ˌmɪdl ˈklɑːsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính trung lưu | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: Middle-classness affects lifestyle
Tính trung lưu ảnh hưởng lối sống |
Tính trung lưu ảnh hưởng lối sống |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the upper/lower middle class
tầng lớp trung lưu trên / dưới |
tầng lớp trung lưu trên / dưới | |
| 2 |
the growth of the middle classes
sự phát triển của tầng lớp trung lưu |
sự phát triển của tầng lớp trung lưu |