| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
metaphor
|
Phiên âm: /ˈmetəfɔː(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/ngôn ngữ |
Ví dụ: Time is a metaphorical river
Thời gian là một dòng sông ẩn dụ |
Thời gian là một dòng sông ẩn dụ |
| 2 |
2
metaphorical
|
Phiên âm: /ˌmetəˈfɒrɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích văn học |
Ví dụ: A metaphorical expression appeared
Một cách diễn đạt ẩn dụ xuất hiện |
Một cách diễn đạt ẩn dụ xuất hiện |
| 3 |
3
metaphorically
|
Phiên âm: /ˌmetəˈfɒrɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo nghĩa ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng giải thích ý nghĩa |
Ví dụ: He was metaphorically blind
Anh ấy mù quáng theo nghĩa ẩn dụ |
Anh ấy mù quáng theo nghĩa ẩn dụ |
| 4 |
4
metaphoric
|
Phiên âm: /ˌmetəˈfɒrɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng thay thế “metaphorical” |
Ví dụ: Metaphoric language enriches prose
Ngôn ngữ ẩn dụ làm giàu văn xuôi |
Ngôn ngữ ẩn dụ làm giàu văn xuôi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||