metaphor: Ẩn dụ
Metaphor là danh từ chỉ hình thức so sánh gián tiếp, mô tả một sự vật bằng cách nói nó là một sự vật khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
metaphor
|
Phiên âm: /ˈmetəfɔː(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/ngôn ngữ |
Ví dụ: Time is a metaphorical river
Thời gian là một dòng sông ẩn dụ |
Thời gian là một dòng sông ẩn dụ |
| 2 |
2
metaphorical
|
Phiên âm: /ˌmetəˈfɒrɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích văn học |
Ví dụ: A metaphorical expression appeared
Một cách diễn đạt ẩn dụ xuất hiện |
Một cách diễn đạt ẩn dụ xuất hiện |
| 3 |
3
metaphorically
|
Phiên âm: /ˌmetəˈfɒrɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo nghĩa ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng giải thích ý nghĩa |
Ví dụ: He was metaphorically blind
Anh ấy mù quáng theo nghĩa ẩn dụ |
Anh ấy mù quáng theo nghĩa ẩn dụ |
| 4 |
4
metaphoric
|
Phiên âm: /ˌmetəˈfɒrɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng thay thế “metaphorical” |
Ví dụ: Metaphoric language enriches prose
Ngôn ngữ ẩn dụ làm giàu văn xuôi |
Ngôn ngữ ẩn dụ làm giàu văn xuôi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A game of football can be used as a metaphor for the competitive struggle of life.
Một trận bóng đá có thể được dùng như một ẩn dụ cho cuộc đấu tranh cạnh tranh trong cuộc sống. |
Một trận bóng đá có thể được dùng như một ẩn dụ cho cuộc đấu tranh cạnh tranh trong cuộc sống. | |
| 2 |
The writer’s striking use of metaphor makes the poem memorable.
Cách sử dụng ẩn dụ ấn tượng của nhà văn khiến bài thơ trở nên đáng nhớ. |
Cách sử dụng ẩn dụ ấn tượng của nhà văn khiến bài thơ trở nên đáng nhớ. | |
| 3 |
“This vale of tears” is a metaphor for the human condition.
“Thung lũng nước mắt này” là một ẩn dụ cho thân phận con người. |
“Thung lũng nước mắt này” là một ẩn dụ cho thân phận con người. | |
| 4 |
The ladder metaphor works in several ways.
Ẩn dụ chiếc thang có hiệu quả theo nhiều cách. |
Ẩn dụ chiếc thang có hiệu quả theo nhiều cách. | |
| 5 |
The poem is an extended metaphor for human existence.
Bài thơ là một ẩn dụ mở rộng về sự tồn tại của con người. |
Bài thơ là một ẩn dụ mở rộng về sự tồn tại của con người. | |
| 6 |
This is one of the central metaphors in the book.
Đây là một trong những ẩn dụ trung tâm trong cuốn sách. |
Đây là một trong những ẩn dụ trung tâm trong cuốn sách. | |
| 7 |
The metaphor of life as a journey appears in many cultures.
Ẩn dụ cuộc đời như một chuyến hành trình xuất hiện trong nhiều nền văn hóa. |
Ẩn dụ cuộc đời như một chuyến hành trình xuất hiện trong nhiều nền văn hóa. |