mess: Mớ hỗn độn
Mess mô tả tình trạng lộn xộn hoặc không gọn gàng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mess
|
Phiên âm: /mes/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bừa bộn | Ngữ cảnh: Dùng cho trạng thái lộn xộn |
Ví dụ: The kitchen is a mess
Nhà bếp rất bừa bộn |
Nhà bếp rất bừa bộn |
| 2 |
2
mess
|
Phiên âm: /mes/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm bẩn, làm rối | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động gây bừa bộn |
Ví dụ: He messed up the table
Anh ấy làm bẩn cái bàn |
Anh ấy làm bẩn cái bàn |
| 3 |
3
messy
|
Phiên âm: /ˈmesi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bừa bộn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả không gọn gàng |
Ví dụ: His room is messy
Phòng anh ấy rất bừa bộn |
Phòng anh ấy rất bừa bộn |
| 4 |
4
messily
|
Phiên âm: /ˈmesɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bừa bộn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách làm |
Ví dụ: He ate messily
Anh ấy ăn rất bừa bộn |
Anh ấy ăn rất bừa bộn |
| 5 |
5
messiness
|
Phiên âm: /ˈmesinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bừa bộn | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The messiness annoyed her
Sự bừa bộn làm cô ấy khó chịu |
Sự bừa bộn làm cô ấy khó chịu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The room was in a mess.
Căn phòng đang trong tình trạng bừa bộn. |
Căn phòng đang trong tình trạng bừa bộn. | |
| 2 |
The kids made a mess in the bathroom.
Bọn trẻ đã làm bừa bộn trong phòng tắm. |
Bọn trẻ đã làm bừa bộn trong phòng tắm. | |
| 3 |
“What a mess!” she said, surveying the scene after the party.
“Thật là một mớ hỗn độn!” cô ấy nói khi nhìn quanh khung cảnh sau bữa tiệc. |
“Thật là một mớ hỗn độn!” cô ấy nói khi nhìn quanh khung cảnh sau bữa tiệc. | |
| 4 |
My hair is a real mess!
Tóc tôi thật sự rối bù! |
Tóc tôi thật sự rối bù! | |
| 5 |
The economy is in a mess.
Nền kinh tế đang trong tình trạng rối ren. |
Nền kinh tế đang trong tình trạng rối ren. | |
| 6 |
The company is in a financial mess.
Công ty đang rơi vào tình trạng tài chính rối ren. |
Công ty đang rơi vào tình trạng tài chính rối ren. | |
| 7 |
I feel I've made a mess of things.
Tôi cảm thấy mình đã làm mọi thứ rối tung lên. |
Tôi cảm thấy mình đã làm mọi thứ rối tung lên. | |
| 8 |
How did this whole mess start?
Toàn bộ mớ hỗn độn này đã bắt đầu như thế nào? |
Toàn bộ mớ hỗn độn này đã bắt đầu như thế nào? | |
| 9 |
Let's try to sort out the mess.
Hãy cố gắng giải quyết mớ rắc rối này. |
Hãy cố gắng giải quyết mớ rắc rối này. | |
| 10 |
How do we get out of this mess?
Làm sao chúng ta thoát khỏi tình cảnh rối ren này? |
Làm sao chúng ta thoát khỏi tình cảnh rối ren này? | |
| 11 |
That’s another fine mess you’ve got us into.
Anh lại đẩy chúng ta vào một mớ rắc rối nữa rồi đấy. |
Anh lại đẩy chúng ta vào một mớ rắc rối nữa rồi đấy. | |
| 12 |
The entire event is a sorry mess.
Toàn bộ sự kiện là một mớ hỗn độn đáng tiếc. |
Toàn bộ sự kiện là một mớ hỗn độn đáng tiếc. | |
| 13 |
You're a mess!
Bạn thật bừa bộn! |
Bạn thật bừa bộn! | |
| 14 |
When my wife left me, I was a total mess.
Khi vợ tôi bỏ đi, tôi hoàn toàn suy sụp. |
Khi vợ tôi bỏ đi, tôi hoàn toàn suy sụp. | |
| 15 |
There are a lot of fish down there, so get your lines in the water.
Có rất nhiều cá ở dưới đó, nên hãy thả dây câu xuống nước đi. |
Có rất nhiều cá ở dưới đó, nên hãy thả dây câu xuống nước đi. | |
| 16 |
The officers ate in the officers’ mess.
Các sĩ quan ăn trong nhà ăn sĩ quan. |
Các sĩ quan ăn trong nhà ăn sĩ quan. | |
| 17 |
Must you always leave such a mess?
Bạn cứ phải luôn để lại một mớ bừa bộn như vậy sao? |
Bạn cứ phải luôn để lại một mớ bừa bộn như vậy sao? | |
| 18 |
Sorry, this place is a bit of a mess.
Xin lỗi, chỗ này hơi bừa bộn một chút. |
Xin lỗi, chỗ này hơi bừa bộn một chút. | |
| 19 |
Why don't you clean up this disgusting mess?
Sao bạn không dọn sạch mớ bẩn kinh tởm này đi? |
Sao bạn không dọn sạch mớ bẩn kinh tởm này đi? | |
| 20 |
They've left the most terrible mess in their bedrooms.
Họ đã để phòng ngủ của mình bừa bộn kinh khủng. |
Họ đã để phòng ngủ của mình bừa bộn kinh khủng. | |
| 21 |
She searched through the mess of papers on her desk.
Cô ấy lục tìm trong đống giấy tờ lộn xộn trên bàn. |
Cô ấy lục tìm trong đống giấy tờ lộn xộn trên bàn. | |
| 22 |
Soon both fighters were a bloody mess of flying punches.
Chẳng mấy chốc, cả hai võ sĩ trở thành một cảnh hỗn loạn đẫm máu với những cú đấm liên tiếp. |
Chẳng mấy chốc, cả hai võ sĩ trở thành một cảnh hỗn loạn đẫm máu với những cú đấm liên tiếp. | |
| 23 |
There was a soggy mess of porridge on the table.
Trên bàn có một đống cháo nhão nhoét. |
Trên bàn có một đống cháo nhão nhoét. | |
| 24 |
There was a tangled mess of wires under her desk.
Dưới bàn cô ấy có một đống dây điện rối tung. |
Dưới bàn cô ấy có một đống dây điện rối tung. | |
| 25 |
A new managing director has been appointed to clear up the financial mess.
Một giám đốc điều hành mới đã được bổ nhiệm để giải quyết tình trạng tài chính rối ren. |
Một giám đốc điều hành mới đã được bổ nhiệm để giải quyết tình trạng tài chính rối ren. | |
| 26 |
I got myself into a complete mess.
Tôi đã tự đẩy mình vào một mớ rắc rối hoàn toàn. |
Tôi đã tự đẩy mình vào một mớ rắc rối hoàn toàn. | |
| 27 |
I have to try to fix the mess you caused.
Tôi phải cố gắng sửa chữa mớ rắc rối mà bạn đã gây ra. |
Tôi phải cố gắng sửa chữa mớ rắc rối mà bạn đã gây ra. | |
| 28 |
I'm in a huge mess. I don't know what to do.
Tôi đang gặp rắc rối lớn. Tôi không biết phải làm gì. |
Tôi đang gặp rắc rối lớn. Tôi không biết phải làm gì. | |
| 29 |
My life is becoming a big mess.
Cuộc đời tôi đang trở nên thật rối ren. |
Cuộc đời tôi đang trở nên thật rối ren. | |
| 30 |
The whole situation is a giant mess.
Toàn bộ tình hình là một mớ hỗn độn khổng lồ. |
Toàn bộ tình hình là một mớ hỗn độn khổng lồ. | |
| 31 |
The whole situation is a mess.
Toàn bộ tình hình là một mớ hỗn độn. |
Toàn bộ tình hình là một mớ hỗn độn. | |
| 32 |
The plot is an incoherent mess.
Cốt truyện là một mớ lộn xộn thiếu mạch lạc. |
Cốt truyện là một mớ lộn xộn thiếu mạch lạc. | |
| 33 |
We found ourselves in a real mess.
Chúng tôi nhận ra mình đang ở trong một tình cảnh thật rắc rối. |
Chúng tôi nhận ra mình đang ở trong một tình cảnh thật rắc rối. | |
| 34 |
You started this entire mess!
Chính bạn đã khơi mào toàn bộ mớ rắc rối này! |
Chính bạn đã khơi mào toàn bộ mớ rắc rối này! | |
| 35 |
There is still a way out of this economic mess.
Vẫn còn một lối thoát khỏi tình trạng kinh tế rối ren này. |
Vẫn còn một lối thoát khỏi tình trạng kinh tế rối ren này. | |
| 36 |
Don't mess with me; tell me the truth.
Đừng giỡn mặt với tôi; hãy nói thật đi. |
Đừng giỡn mặt với tôi; hãy nói thật đi. | |
| 37 |
This illness has made a mess of my holiday plans.
Căn bệnh này đã làm hỏng kế hoạch nghỉ lễ của tôi. |
Căn bệnh này đã làm hỏng kế hoạch nghỉ lễ của tôi. | |
| 38 |
He never got too bothered about the mess.
Anh ấy chưa bao giờ quá bận tâm về sự bừa bộn. |
Anh ấy chưa bao giờ quá bận tâm về sự bừa bộn. | |
| 39 |
My God, what a mess!
Trời ơi, thật là một mớ hỗn độn! |
Trời ơi, thật là một mớ hỗn độn! | |
| 40 |
Our house is a mess.
Nhà chúng tôi đang bừa bộn. |
Nhà chúng tôi đang bừa bộn. | |
| 41 |
Who is responsible for this terrible mess?
Ai chịu trách nhiệm cho mớ hỗn độn khủng khiếp này? |
Ai chịu trách nhiệm cho mớ hỗn độn khủng khiếp này? | |
| 42 |
My hair's a real mess!
Tóc tôi rối kinh khủng! |
Tóc tôi rối kinh khủng! | |
| 43 |
Your room is in a mess. Please tidy it up.
Phòng bạn bừa bộn quá. Hãy dọn dẹp đi. |
Phòng bạn bừa bộn quá. Hãy dọn dẹp đi. | |
| 44 |
He felt that his life was a hopeless mess.
Anh ấy cảm thấy cuộc đời mình là một mớ hỗn độn vô vọng. |
Anh ấy cảm thấy cuộc đời mình là một mớ hỗn độn vô vọng. | |
| 45 |
Drugs can really mess you up.
Ma túy có thể thật sự hủy hoại bạn. |
Ma túy có thể thật sự hủy hoại bạn. | |
| 46 |
“It's a complete mess!” she groaned.
“Đúng là một mớ hỗn độn!” cô ấy rên rỉ. |
“Đúng là một mớ hỗn độn!” cô ấy rên rỉ. | |
| 47 |
Look at the mess you've made!
Nhìn đống bừa bộn bạn gây ra kìa! |
Nhìn đống bừa bộn bạn gây ra kìa! | |
| 48 |
I've made a real mess of my exams.
Tôi đã làm bài thi của mình hỏng bét. |
Tôi đã làm bài thi của mình hỏng bét. | |
| 49 |
I've warned you already: don't mess with me!
Tôi đã cảnh cáo bạn rồi: đừng giỡn mặt với tôi! |
Tôi đã cảnh cáo bạn rồi: đừng giỡn mặt với tôi! | |
| 50 |
He makes a terrible mess when he's cooking.
Anh ấy bày bừa kinh khủng khi nấu ăn. |
Anh ấy bày bừa kinh khủng khi nấu ăn. | |
| 51 |
When politicians mess things up, it is the people who pay the price.
Khi các chính trị gia làm rối tung mọi việc, người dân là những người phải trả giá. |
Khi các chính trị gia làm rối tung mọi việc, người dân là những người phải trả giá. | |
| 52 |
Cleaning up the city-wide mess is going to be a mammoth task.
Dọn dẹp mớ hỗn độn trên toàn thành phố sẽ là một nhiệm vụ khổng lồ. |
Dọn dẹp mớ hỗn độn trên toàn thành phố sẽ là một nhiệm vụ khổng lồ. | |
| 53 |
She always makes a mess of things; she is an idiot!
Cô ấy lúc nào cũng làm hỏng mọi chuyện; đúng là đồ ngốc! |
Cô ấy lúc nào cũng làm hỏng mọi chuyện; đúng là đồ ngốc! | |
| 54 |
He looked a complete mess, dressed anyhow, with his hair sticking up on end.
Anh ấy trông cực kỳ lôi thôi, ăn mặc tùy tiện, tóc dựng đứng lên. |
Anh ấy trông cực kỳ lôi thôi, ăn mặc tùy tiện, tóc dựng đứng lên. | |
| 55 |
A waiter mopped up the mess as best he could.
Một người phục vụ lau dọn đống bừa bộn hết sức có thể. |
Một người phục vụ lau dọn đống bừa bộn hết sức có thể. | |
| 56 |
He got another chance and didn't want to mess up again.
Anh ấy có thêm một cơ hội và không muốn lại làm hỏng nữa. |
Anh ấy có thêm một cơ hội và không muốn lại làm hỏng nữa. | |
| 57 |
Getting out of this mess was going to require a fair degree of ingenuity.
Thoát khỏi tình thế rắc rối này sẽ cần khá nhiều sự khéo léo. |
Thoát khỏi tình thế rắc rối này sẽ cần khá nhiều sự khéo léo. | |
| 58 |
The government has dismissed criticisms that the country's health policy is a mess.
Chính phủ đã bác bỏ những chỉ trích rằng chính sách y tế của đất nước đang rối tung. |
Chính phủ đã bác bỏ những chỉ trích rằng chính sách y tế của đất nước đang rối tung. | |
| 59 |
Sorry; the place is a bit of a mess.
Xin lỗi; chỗ này hơi bừa bộn. |
Xin lỗi; chỗ này hơi bừa bộn. | |
| 60 |
My life's becoming a big mess.
Cuộc sống của tôi đang trở thành một mớ hỗn độn. |
Cuộc sống của tôi đang trở thành một mớ hỗn độn. |