Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

merit-based là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ merit-based trong tiếng Anh

merit-based /ˈmerɪt beɪst/
- Tính từ : Dựa trên năng lực

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "merit-based"

1 merit
Phiên âm: /ˈmerɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Công lao; giá trị Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá

Ví dụ:

The plan has merit

Kế hoạch có giá trị

2 merit
Phiên âm: /ˈmerɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xứng đáng Ngữ cảnh: Dùng khi đánh giá

Ví dụ:

The effort merits praise

Nỗ lực đó xứng đáng được khen

3 meritorious
Phiên âm: /ˌmerɪˈtɔːriəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đáng khen; có công Ngữ cảnh: Dùng trong khen thưởng

Ví dụ:

Meritorious service was recognized

Công lao đáng khen được ghi nhận

4 merit-based
Phiên âm: /ˈmerɪt beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên năng lực Ngữ cảnh: Dùng trong tuyển dụng

Ví dụ:

Merit-based promotion is fair

Thăng tiến dựa trên năng lực là công bằng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!